Gói thầu: Xây dựng công trình, Xưởng sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp HTX Phú Thắng, xã Bảo Đài, huyện Lục Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327016-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình, Xưởng sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp HTX Phú Thắng, xã Bảo Đài, huyện Lục Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ có mục tiêu Ngân sách Trung ương, vốn đối ứng của HTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 10:36:00 đến ngày 2020-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,053,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Chương V của HSMT | 1,68 | 100m |
| 2 | ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,231 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn ép âm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V của HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,4586 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 45,3348 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của HSMT | 0,1732 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của HSMT | 7,6776 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 0,4859 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của HSMT | 1,2772 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của HSMT | 0,5656 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của HSMT | 22,1208 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,1165 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,7392 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 25,0866 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của HSMT | 0,1589 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,2534 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 2,7874 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 43,5406 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,3556 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,5563 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,4111 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 9,6615 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 16,9437 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của HSMT | 0,0075 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của HSMT | 0,0405 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,4752 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của HSMT | 0,0119 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của HSMT | 0,1134 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,1236 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 6,176 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 181,008 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 191,334 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 191,334 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 181,008 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của HSMT | 2,4033 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 2,4033 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,125 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,125 | tấn |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V của HSMT | 2,5648 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của HSMT | 2,5648 | tấn |
| 43 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của HSMT | 2,072 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép | Chương V của HSMT | 2,072 | tấn |
| 45 | Bu lông bắt chân cột với móng M18x450 | Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 46 | Bu lông bắt đế vì kèo với chân cột M18x100 | Chương V của HSMT | 84 | cái |
| 47 | Bu lông bắt bán kèo M18x70 | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của HSMT | 325,8251 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của HSMT | 3,255 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của HSMT | 2,327 | 100m2 |
| 51 | Tấm úp nóc, diềm mái khổ 400, dày 0,45mm | Chương V của HSMT | 52,072 | md |
| 52 | Máng tôn thu nước Khổ 600, dày 0,45mm | Chương V của HSMT | 62,44 | md |
| 53 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của HSMT | 25,2 | m2 |
| 54 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 1,2mm), kính an toàn dày 6,38mm. | Chương V của HSMT | 25,2 | 0.0 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp sắt tôn mạ màu có lá gió dày 0.28, tôn dày 1.0mm ( bao gồm phụ kiện thanh U cửa, hộp cửa Inox, tay hộp sơn tĩnh điện, ximili, ray sắt, U sắt | Chương V của HSMT | 59,6 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x160 | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của HSMT | 95 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16mm | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20mm | Chương V của HSMT | 95 | m |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1P-32A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1P-20A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE D32/25 | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 68 | Đóng cọc chống sét | Chương V của HSMT | 7 | cọc |
| 69 | Mua thép làm cọc chống sét | Chương V của HSMT | 103,8555 | Kg |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dây 40x4 | Chương V của HSMT | 35 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V của HSMT | 55 | m |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 73 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 15,5 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 15,5 | m3 |
| 75 | Hồ lô sứ | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 76 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 77 | Sắt cọc đỡ fi8 | Chương V của HSMT | 20 | kg |
| 78 | Kẹp đồng tiếp địa | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 80 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V của HSMT | 50 | kg |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 13,1868 | kg |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ồng PVC D90 thoát nước mái | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút PVC D90 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo D90 | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 85 | Đai giữ ống nhựa | Chương V của HSMT | 36 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi