Gói thầu: Thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200257271-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200233372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCTS
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 08:04:00 đến ngày 2020-04-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,805,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí hạng mục chung 1 Khoản
B Phần mặt bằng của VNPT Hà Nội
1 Tháo dỡ trần 3.291,7247 m2
2 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - mỗi 1,2 m tăng thêm 2,4767 100m2
3 Tháo dỡ Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng 200 bộ
4 Tháo dỡ Đèn ống dài 0,6 m cho trần thạch cao, loại 3 bóng 38 bộ
5 Tháo dỡ đèn downlight 362 bộ
6 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ bong tróc và vệ sinh tường 6.186,9376 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần 934,9601 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên trần thạch cao 174,3449 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm 12,5644 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 1,7108 m3
11 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông có cốt thép 2,8 m3
12 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép 1,0544 m3
13 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg 45 cấu kiện
14 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 291,7875 m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 361,5239 m2
16 Vét rãnh thoát nước 55,86 m
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 161,0287 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 117,9622 m2
19 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính 44,261 m2
20 Tháo dỡ cửa 9,438 m2
21 Tháo tấm tôn ốp 0,2673 100m2
22 Làm trần phẳng bằng tấm trần sợi khoáng khung xương nổi Tấm DaiKen hoặc tương đương 3.122,931 m2
23 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi (tận dụng lại tấm trần) 50,5258 m2
24 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Trần Zinca hoặc tương đương 64,2257 m2
25 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Trần Zinca hoặc tương đương 41,2032 m2
26 Làm vách bằng tấm thạch cao Vách Zinca hoặc tương đương 155 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,8678 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,209 m3
29 Bê tông nền, vữa BT M200 1,3845 1 m3
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 361,5239 1m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 41,845 1m2
32 Đánh bóng mặt nền 41,845 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 168,7297 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 102,2102 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 15,752 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 21,787 m2
37 Trát, đắp phào kép, gờ chỉ, vữa XM M100 4,95 m
38 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Viglacera hoặc tương đương 241,7875 m2
39 Lát gạch granit nhân tạo - kích thước gạch 30x30cm Viglacera hoặc tương đương 50 1m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Viglacera hoặc tương đương 73,235 m2
41 Công tác bả bằng bột bả vào tường, cột 1.543,5849 m2
42 Công tác bả bằng bột bả vào dầm, trần 556,1826 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương 7.705,263 m2
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm 20,201 m2
45 Cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly bao gồm phụ kiện Thái Việt hoặc tương đương 1,4694 m2
46 Cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly bao gồm phụ kiện Thái Việt hoặc tương đương 2,58 m2
47 Vách nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly bao gồm phụ kiện Thái Việt hoặc tương đương 24,15 m2
48 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 5,8534 m2
49 Lắp dựng vách nhựa, vách kính khung nhôm trong nhà 46,9808 m2
50 Thay bản lề cửa chữ A cửa sổ 10 1bộ
51 Thay tay nắm cửa sổ + chốt cửa 15 1bộ
52 Bơm keo silicon, thay gioăng cửa, vách nhôm kính mặt ngoài nhà 355,779 m2
53 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 131,0722 m2
54 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 131,0722 m2
55 Tháo dỡ gạch ốp tường 365,7778 m2
56 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 25,7802 m3
57 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 405,7528 m2
58 Tháo dỡ cửa 48,58 m2
59 Tháo dỡ trần 126,4522 m2
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 28 bộ
61 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 28 bộ
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 28 bộ
63 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=76mm 0,56 100m
64 Tháo dỡ ống nhựa, đường kính ống d=110mm 1,12 100m
65 Tháo dỡ ống nhựa, đường kính ống d=90mm 0,28 100m
66 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm 91 1 lỗ khoan
67 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 1,4483 m3
68 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 405,7528 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 135,723 m2
70 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 158,123 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 390,0728 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm Viglacera hoặc tương đương 135,723 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại 15,197 m2
74 Khung thép inox đỡ bàn đá chậu rửa 28 cái
75 Làm trần phẳng bằng nhôm đục lỗ có khung xương nổi Trần nhôm đục lỗ tiêu âm tương đương Austrong 131,999 m2
76 Gia công, lắp dựng tấm Compac HPL dày 12mm vách ngăn vệ sinh, phụ kiện đồng bộ Phụ kiện Hoode hoặc tương đương 129,57 m2
77 Cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly bao gồm phụ kiện Thái Việt hoặc tương đương 25,2 m2
78 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 124,3637 m3
79 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 124,3637 m3
80 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 124,3637 m3
81 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 124,3637 m3
82 Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 7,0T 124,3637 m3
83 Bốc xếp cát các loại 63,6593 m3
84 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại 5,1827 100m2
85 Bốc xếp gạch xây các loại 2,146 1000v
86 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 20,813 tấn
87 Bốc xếp tấm trần các loại 37,34 100m2
88 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại 63,6593 m3
89 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại 5,1827 100m2
90 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch xây các loại 2,146 1000v
91 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 20,813 tấn
92 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm trần các loại 37,34 100m2
93 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 63,6593 m3
94 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại 5,1827 100m2
95 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch xây các loại 2,146 1000v
96 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 20,813 tấn
97 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - tấm trần các loại 37,34 100m2
98 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-700VAN hoặc tương đương 28 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tương đương inax: Chậu L-2395 V. Vòi chậu: LFV-21S, phụ kiện: chậu ống xả chậu A-016V, ống thải P A-675PV 14 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nam Tương đương inax: Chậu U-431VR. Van xả UF-8V, Ống thải P A-676PV 21 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tương đương inax: CFV- 102M 28 cái
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tương đương vòi inax LF-7R-13 14 bộ
103 Lắp đặt gương soi Tương đương inax: KF-6090 VA 14 cái
104 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Tương đương inax: PBFV-110 28 cái
105 Lắp đặt ống PPR d=63mm PN16 0,6 100m
106 Lắp đặt ống PPR d=25mm PN16 0,66 100m
107 Lắp đặt ống PPR d=20mm PN16 0,9 100m
108 Lắp đặt cút nhựa PPR d=63mm PN16 8 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm PN16 21 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm PN16 126 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PPR d=60mm 2 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm PN16 14 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR d=63/20mm PN16 14 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PPR d=25/20mm PN16 49 cái
115 Lắp đặt côn nhựa d=63/25mm PN16 2 cái
116 Lắp đặt côn nhựa d=25/20mm PN16 28 cái
117 Lắp đặt măng sông ren trong d=20mm PN16 70 cái
118 Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm 2 cái
119 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 14 cái
120 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm 1,26 100m
121 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm 0,9 100m
122 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm 1,46 100m
123 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm 0,24 100m
124 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm 0,3 100m
125 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=110mm 28 cái
126 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=60mm 63 cái
127 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=110mm 77 cái
128 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=90mm 7 cái
129 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=60mm 28 cái
130 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm 35 cái
131 Lắp đặt tê thu, đường kính d=110/90mm 7 cái
132 Lắp đặt tê thu, đường kính d=90/60mm 14 cái
133 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra, đường kính d=110mm 7 cái
134 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm 0,66 100m
135 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm 0,92 100m
136 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm 0,19 100m
137 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm 28 cái
138 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=42mm 77 cái
139 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=110mm 0,7 cái
140 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=90mm 21 cái
141 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=42mm 21 cái
142 Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính d=110mm 14 cái
143 Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính d=90mm 28 cái
144 Lắp đặt côn thu d=90/42mm 14 cái
145 Lắp đặt tê PVC kiểm tra d=110mm 14 cái
146 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm 0,4 100m
147 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm 8 cái
148 Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính d=90mm 6 cái
149 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm 0,28 100m
150 Chụp inox 14 cái
151 Hút bể phốt 27 m3
152 Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn máng phản quang 3 bóng tuýp led 10w 20 bộ
153 Lắp đặt lại Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng, tận dụng lại máng đèn cũ thay bóng led 3x18W và đui đèn 40 bộ
154 Lắp đặt lại Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng (tận dụng lại toàn bộ gồm cả máng và bóng đèn cũ) 140 bộ
155 Lắp đặt Đèn ống dài 0,6 m cho trần thạch cao, loại máng phản quang 3 bóng led 10W 38 bộ
156 Lắp đặt lại Đèn ống dài 0,6 m cho trần thạch cao, tận dụng máng đèn cũ thay mới 3 bóng led 10w + đui đèn 6 bộ
157 Lắp đặt lại Đèn ống dài 0,6 m cho trần thạch cao, sử dụng lại toàn bộ đèn bao gồm máng + bóng + phụ kiện 26 bộ
158 Lắp đặt đèn Led D110 âm trần (tận dụng đèn cũ) 110 bộ
159 Lắp đặt đèn Led D110 âm trần 9w Rạng Đông hoặc tương đương 181 bộ
160 Lắp đặt quạt thông gió Quạt có công suất ≤ 1,5 (kW) tương đương quạt Sino 14 cái
161 Lắp đặt công tắc đơn 30 cái
162 Lắp đặt công tắc đôi 40 cái
163 Lắp đặt công tắc xoay chiều 5 cái
164 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 50 cái
165 Lắp đặt dây dẫn đơn, loại dây 1x1,0mm2 310 m
166 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 3.000 m
167 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 300 m
168 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 3.000 m
169 Tháo dỡ, bảo dưỡng đầu báo cháy khói 85 bộ
170 Lắp đặt đầu báo cháy khói (Lắp lại đầu báo cũ) 85 bộ
171 Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 200 m
172 Lắp đặt đèn Exit 5 bộ
173 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
C Phần mặt bằng của Trung tâm Kinh doanh
1 Tháo dỡ trần 528,5194 m2
2 Tháo dỡ Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng 74 bộ
3 Tháo dỡ Đèn ống dài 0,6 m cho trần thạch cao, loại 3 bóng 10 bộ
4 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 5 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 5 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 729,1075 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 42,516 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 5 1m2
9 Lát gạch granit nhân tạo - kích thước gạch 30x30cm 5 1m2
10 Làm trần phẳng bằng tấm sợi khoáng khung xương nổi DaiKen hoặc tương đương 525,2844 m2
11 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm 12,2762 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường ICI hoặc tương đương 202,649 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần ICI hoặc tương đương 10,5555 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Ici Dulux hoặc tương đương 764,2925 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 6,4072 m3
16 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 6,4072 m3
17 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 6,4072 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn 6,4072 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô 5 tấn 6,4072 m3
20 Bốc xếp tấm trần các loại 5,3756 100m2
21 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm trần các loại 5,3756 100m2
22 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - tấm trần các loại 5,3756 100m2
23 Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng Led 18w Rạng Đông hoặc tương đương 7 bộ
24 Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng Rạng Đông hoặc tương đương 15 bộ
25 Lắp đặt lại Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng (tận dụng lại toàn bộ) Rạng Đông hoặc tương đương 52 bộ
26 Lắp đặt Đèn ống dài 0,6 m cho trần thạch cao, loại 3 bóng Rạng Đông hoặc tương đương 10 bộ
27 Lắp công tắc đơn 10 cái
28 Lắp công tắc đôi 10 cái
29 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 15 cái
30 Lắp đặt dây dẫn đơn, loại dây 1x1,0mm2 110 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 60 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm 150 m
34 Thay bản lề cửa chữ A cửa sổ 3 1bộ
35 Thay tay nắm cửa sổ + chốt cửa 5 1bộ
36 Bơm keo silicon, thay gioăng cửa, vách nhôm kính mặt ngoài nhà 80,946 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->