Gói thầu: Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCTS |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 08:04:00 đến ngày 2020-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,805,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | 1 | Khoản | |
| B | Phần mặt bằng của VNPT Hà Nội | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 3.291,7247 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - mỗi 1,2 m tăng thêm | 2,4767 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng | 200 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ Đèn ống dài 0,6 m cho trần thạch cao, loại 3 bóng | 38 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ đèn downlight | 362 | bộ | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ bong tróc và vệ sinh tường | 6.186,9376 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | 934,9601 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần thạch cao | 174,3449 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | 12,5644 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 1,7108 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông có cốt thép | 2,8 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | 1,0544 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | 45 | cấu kiện | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 291,7875 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 361,5239 | m2 | |
| 16 | Vét rãnh thoát nước | 55,86 | m | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 161,0287 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 117,9622 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 44,261 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa | 9,438 | m2 | |
| 21 | Tháo tấm tôn ốp | 0,2673 | 100m2 | |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm trần sợi khoáng khung xương nổi | Tấm DaiKen hoặc tương đương | 3.122,931 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi (tận dụng lại tấm trần) | 50,5258 | m2 | |
| 24 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Trần Zinca hoặc tương đương | 64,2257 | m2 |
| 25 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Trần Zinca hoặc tương đương | 41,2032 | m2 |
| 26 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Vách Zinca hoặc tương đương | 155 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 1,8678 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,209 | m3 | |
| 29 | Bê tông nền, vữa BT M200 | 1,3845 | 1 m3 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 361,5239 | 1m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 41,845 | 1m2 | |
| 32 | Đánh bóng mặt nền | 41,845 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 168,7297 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | 102,2102 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 15,752 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 21,787 | m2 | |
| 37 | Trát, đắp phào kép, gờ chỉ, vữa XM M100 | 4,95 | m | |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Viglacera hoặc tương đương | 241,7875 | m2 |
| 39 | Lát gạch granit nhân tạo - kích thước gạch 30x30cm | Viglacera hoặc tương đương | 50 | 1m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Viglacera hoặc tương đương | 73,235 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào tường, cột | 1.543,5849 | m2 | |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào dầm, trần | 556,1826 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | ICI Dulux hoặc tương đương | 7.705,263 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | 20,201 | m2 | |
| 45 | Cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly bao gồm phụ kiện | Thái Việt hoặc tương đương | 1,4694 | m2 |
| 46 | Cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly bao gồm phụ kiện | Thái Việt hoặc tương đương | 2,58 | m2 |
| 47 | Vách nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly bao gồm phụ kiện | Thái Việt hoặc tương đương | 24,15 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 5,8534 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng vách nhựa, vách kính khung nhôm trong nhà | 46,9808 | m2 | |
| 50 | Thay bản lề cửa chữ A cửa sổ | 10 | 1bộ | |
| 51 | Thay tay nắm cửa sổ + chốt cửa | 15 | 1bộ | |
| 52 | Bơm keo silicon, thay gioăng cửa, vách nhôm kính mặt ngoài nhà | 355,779 | m2 | |
| 53 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 131,0722 | m2 | |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 131,0722 | m2 | |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 365,7778 | m2 | |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 25,7802 | m3 | |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 405,7528 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ cửa | 48,58 | m2 | |
| 59 | Tháo dỡ trần | 126,4522 | m2 | |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 28 | bộ | |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 28 | bộ | |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 28 | bộ | |
| 63 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=76mm | 0,56 | 100m | |
| 64 | Tháo dỡ ống nhựa, đường kính ống d=110mm | 1,12 | 100m | |
| 65 | Tháo dỡ ống nhựa, đường kính ống d=90mm | 0,28 | 100m | |
| 66 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | 91 | 1 lỗ khoan | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,4483 | m3 | |
| 68 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 405,7528 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 135,723 | m2 | |
| 70 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 158,123 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 390,0728 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm | Viglacera hoặc tương đương | 135,723 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | 15,197 | m2 | |
| 74 | Khung thép inox đỡ bàn đá chậu rửa | 28 | cái | |
| 75 | Làm trần phẳng bằng nhôm đục lỗ có khung xương nổi | Trần nhôm đục lỗ tiêu âm tương đương Austrong | 131,999 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng tấm Compac HPL dày 12mm vách ngăn vệ sinh, phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện Hoode hoặc tương đương | 129,57 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly bao gồm phụ kiện | Thái Việt hoặc tương đương | 25,2 | m2 |
| 78 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 124,3637 | m3 | |
| 79 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 124,3637 | m3 | |
| 80 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 124,3637 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 124,3637 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 7,0T | 124,3637 | m3 | |
| 83 | Bốc xếp cát các loại | 63,6593 | m3 | |
| 84 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | 5,1827 | 100m2 | |
| 85 | Bốc xếp gạch xây các loại | 2,146 | 1000v | |
| 86 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 20,813 | tấn | |
| 87 | Bốc xếp tấm trần các loại | 37,34 | 100m2 | |
| 88 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại | 63,6593 | m3 | |
| 89 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | 5,1827 | 100m2 | |
| 90 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 2,146 | 1000v | |
| 91 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 20,813 | tấn | |
| 92 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm trần các loại | 37,34 | 100m2 | |
| 93 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 63,6593 | m3 | |
| 94 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | 5,1827 | 100m2 | |
| 95 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 2,146 | 1000v | |
| 96 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 20,813 | tấn | |
| 97 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - tấm trần các loại | 37,34 | 100m2 | |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Inax AC-700VAN hoặc tương đương | 28 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tương đương inax: Chậu L-2395 V. Vòi chậu: LFV-21S, phụ kiện: chậu ống xả chậu A-016V, ống thải P A-675PV | 14 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tương đương inax: Chậu U-431VR. Van xả UF-8V, Ống thải P A-676PV | 21 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tương đương inax: CFV- 102M | 28 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tương đương vòi inax LF-7R-13 | 14 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Tương đương inax: KF-6090 VA | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Tương đương inax: PBFV-110 | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống PPR d=63mm PN16 | 0,6 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống PPR d=25mm PN16 | 0,66 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống PPR d=20mm PN16 | 0,9 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=63mm PN16 | 8 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm PN16 | 21 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm PN16 | 126 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=60mm | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm PN16 | 14 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=63/20mm PN16 | 14 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25/20mm PN16 | 49 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa d=63/25mm PN16 | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa d=25/20mm PN16 | 28 | cái | |
| 117 | Lắp đặt măng sông ren trong d=20mm PN16 | 70 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 14 | cái | |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 1,26 | 100m | |
| 121 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 0,9 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | 1,46 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | 0,24 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm | 0,3 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=110mm | 28 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=60mm | 63 | cái | |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=110mm | 77 | cái | |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=90mm | 7 | cái | |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=60mm | 28 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | 35 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê thu, đường kính d=110/90mm | 7 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tê thu, đường kính d=90/60mm | 14 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra, đường kính d=110mm | 7 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | 0,66 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | 0,92 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | 0,19 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | 28 | cái | |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=42mm | 77 | cái | |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=110mm | 0,7 | cái | |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=90mm | 21 | cái | |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=42mm | 21 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính d=110mm | 14 | cái | |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính d=90mm | 28 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn thu d=90/42mm | 14 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê PVC kiểm tra d=110mm | 14 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | 0,4 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | 0,28 | 100m | |
| 150 | Chụp inox | 14 | cái | |
| 151 | Hút bể phốt | 27 | m3 | |
| 152 | Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn máng phản quang 3 bóng tuýp led 10w | 20 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt lại Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng, tận dụng lại máng đèn cũ thay bóng led 3x18W và đui đèn | 40 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt lại Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng (tận dụng lại toàn bộ gồm cả máng và bóng đèn cũ) | 140 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt Đèn ống dài 0,6 m cho trần thạch cao, loại máng phản quang 3 bóng led 10W | 38 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt lại Đèn ống dài 0,6 m cho trần thạch cao, tận dụng máng đèn cũ thay mới 3 bóng led 10w + đui đèn | 6 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt lại Đèn ống dài 0,6 m cho trần thạch cao, sử dụng lại toàn bộ đèn bao gồm máng + bóng + phụ kiện | 26 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt đèn Led D110 âm trần (tận dụng đèn cũ) | 110 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt đèn Led D110 âm trần 9w | Rạng Đông hoặc tương đương | 181 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt thông gió | Quạt có công suất ≤ 1,5 (kW) tương đương quạt Sino | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc đơn | 30 | cái | |
| 162 | Lắp đặt công tắc đôi | 40 | cái | |
| 163 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | 5 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | 50 | cái | |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn đơn, loại dây 1x1,0mm2 | 310 | m | |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 3.000 | m | |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 3.000 | m | |
| 169 | Tháo dỡ, bảo dưỡng đầu báo cháy khói | 85 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt đầu báo cháy khói (Lắp lại đầu báo cũ) | 85 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 172 | Lắp đặt đèn Exit | 5 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| C | Phần mặt bằng của Trung tâm Kinh doanh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 528,5194 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng | 74 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ Đèn ống dài 0,6 m cho trần thạch cao, loại 3 bóng | 10 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 5 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 729,1075 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 42,516 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 5 | 1m2 | |
| 9 | Lát gạch granit nhân tạo - kích thước gạch 30x30cm | 5 | 1m2 | |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm sợi khoáng khung xương nổi | DaiKen hoặc tương đương | 525,2844 | m2 |
| 11 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | 12,2762 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | ICI hoặc tương đương | 202,649 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | ICI hoặc tương đương | 10,5555 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Ici Dulux hoặc tương đương | 764,2925 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,4072 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 6,4072 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 6,4072 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | 6,4072 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô 5 tấn | 6,4072 | m3 | |
| 20 | Bốc xếp tấm trần các loại | 5,3756 | 100m2 | |
| 21 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm trần các loại | 5,3756 | 100m2 | |
| 22 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - tấm trần các loại | 5,3756 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng Led 18w | Rạng Đông hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lại Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng (tận dụng lại toàn bộ) | Rạng Đông hoặc tương đương | 52 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn ống dài 0,6 m cho trần thạch cao, loại 3 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 27 | Lắp công tắc đơn | 10 | cái | |
| 28 | Lắp công tắc đôi | 10 | cái | |
| 29 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 15 | cái | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn đơn, loại dây 1x1,0mm2 | 110 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 150 | m | |
| 34 | Thay bản lề cửa chữ A cửa sổ | 3 | 1bộ | |
| 35 | Thay tay nắm cửa sổ + chốt cửa | 5 | 1bộ | |
| 36 | Bơm keo silicon, thay gioăng cửa, vách nhôm kính mặt ngoài nhà | 80,946 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi