Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng cổng, hàng rào và sửa chữa nhà thi đấu khu Trung tâm Văn hóa thể thao huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200347719-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp: Xây dựng cổng, hàng rào và sửa chữa nhà thi đấu khu Trung tâm Văn hóa thể thao huyện
Số hiệu KHLCNT 20200331807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 08:58:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,603,412,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG NHÀ THI ĐẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 6,128 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 4,0853 m3
3 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,0427 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,48 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,1033 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,572 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,5472 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,0536 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,1072 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,0699 100m2
11 Bạt lề đường Mô tả theo chương V 0,304 10m2
12 Cung cấp bạt lót BK04 Mô tả theo chương V 3,04 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0493 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,0688 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0325 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0401 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,384 m3
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,715 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 26,52 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 24,5 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 6,3 m2
22 Trát đắp hoa văn hình, chử nổi Mô tả theo chương V 6,125 m2
23 SXLD chử Inox nổi Mô tả theo chương V 1 cái
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 10,5 m2
25 Bả bằng matít vào tường Mô tả theo chương V 24,5 m2
26 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 32,82 m2
27 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 57,32 m2
28 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả theo chương V 0,3174 tấn
29 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả theo chương V 0,3174 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 28,3174 m2
31 Cung cấp khóa cửa Mô tả theo chương V 1 bộ
32 Cung cấp bánh ray D55mm Mô tả theo chương V 10 cái
33 Cung cấp bạc đạn D30 Mô tả theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả theo chương V 1 hộp
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả theo chương V 5 hộp
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 100 m
39 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả theo chương V 400 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 180 m
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 50 m
B CỔNG TT THỂ THAO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 27,5707 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 18,3805 m3
3 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 9,1902 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 1,384 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 5,4904 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,834 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 4,1294 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 0,66 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 4,2646 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,3991 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 12,2519 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,1997 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,3158 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,3235 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,8001 100m2
16 Bạt lề đường Mô tả theo chương V 0,7773 10m2
17 Cung cấp bạt lót BK04 Mô tả theo chương V 7,773 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,072 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,7944 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1175 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,4006 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,1663 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,0708 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,733 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0497 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0949 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,3837 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 1,0162 tấn
29 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,1727 m3
30 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,004 m3
31 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,1292 m3
32 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,2917 m3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 46,0726 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 51,0372 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 27,1383 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 79,9866 m2
37 Trát đắp hoa văn hình, chử nổi Mô tả theo chương V 7,3861 m2
38 SXLD chử Inox mạ đồng nổi Mô tả theo chương V 1 cái
39 SXLD lô go bằng Inox mạ đồng Mô tả theo chương V 1 cái
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 26,0848 m2
41 Bả bằng matít vào tường Mô tả theo chương V 51,0372 m2
42 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 147,1975 m2
43 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 198,2347 m2
44 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả theo chương V 0,6143 tấn
45 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả theo chương V 0,6143 tấn
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 54,7333 m2
47 Cung cấp khóa cửa Mô tả theo chương V 1 bộ
48 Cung cấp bánh ray D55mm Mô tả theo chương V 14 cái
49 Cung cấp bạc đạn D30 Mô tả theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả theo chương V 8 bộ
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm Mô tả theo chương V 1 hộp
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mô tả theo chương V 3 hộp
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả theo chương V 5 hộp
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 100 m
57 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả theo chương V 400 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 Mô tả theo chương V 80 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 500 m
60 Ống nhựa trắng D20 : 500 = 500 Mô tả theo chương V 71 m
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 34,9814 m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 23,3209 m3
63 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 11,6605 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 1,6985 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 7,0511 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,846 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 6,764 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 4,561 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,691 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 4,9512 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,9678 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,2604 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,2839 100m2
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,9082 100m2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 6,7142 100m2
76 Bạt lề đường Mô tả theo chương V 0,6452 10m2
77 Cung cấp bạt lót BK04 Mô tả theo chương V 6,452 m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,1441 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,7059 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1418 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,83 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,2027 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,2756 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 1,1571 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0241 tấn
86 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,7004 m3
87 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,004 m3
88 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,1643 m3
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 101,0852 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 72,0809 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 58,4404 m2
92 Trát đắp hoa văn hình, chử nổi Mô tả theo chương V 4,805 m2
93 SXLD chử Inox mạ đồng nổi Mô tả theo chương V 1 cái
94 SXLD lô go bằng Inox mạ đồng Mô tả theo chương V 1 cái
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 28,5873 m2
96 Bả bằng matít vào tường Mô tả theo chương V 72,0809 m2
97 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 159,5256 m2
98 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 231,6065 m2
99 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả theo chương V 0,0673 tấn
100 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V 0,0673 tấn
101 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả theo chương V 0,7335 tấn
102 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả theo chương V 0,7312 tấn
103 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 70,4786 m2
104 Cung cấp khóa cửa Mô tả theo chương V 2 bộ
105 Cung cấp bánh ray D55mm Mô tả theo chương V 20 cái
106 Cung cấp bạc đạn D30 Mô tả theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả theo chương V 8 bộ
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm Mô tả theo chương V 1 hộp
109 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mô tả theo chương V 3 hộp
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả theo chương V 5 hộp
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 300 m
114 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả theo chương V 400 m
115 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 Mô tả theo chương V 80 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 400 m
117 Ống nhựa trắng D20 : 400 = 400 Mô tả theo chương V 71 m
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 279,9914 m3
119 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 187,3089 m3
120 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 93,6545 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 27,669 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 59,4227 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 44,044 m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 49,4392 m3
125 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 2,4432 100m2
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 11,1774 100m2
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 9,143 100m2
128 Bạt lề đường Mô tả theo chương V 36,5188 10m2
129 Cung cấp bạt lót BK04 Mô tả theo chương V 365,188 m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 2,945 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 4,0896 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,3651 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 2,5037 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 2,1527 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 5,928 tấn
136 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 62,354 m3
137 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 114,9123 m3
138 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1.546,84 m2
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2.232 m2
140 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 556,9984 m2
141 Trát đắp hoa văn hình thể thao nổi Mô tả theo chương V 225 hình
142 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1.217,1194 m2
143 Bả bằng matít vào tường Mô tả theo chương V 2.232 m2
144 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 2.103,8384 m2
145 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 4.335,8384 m2
146 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả theo chương V 3,7212 tấn
147 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả theo chương V 0,1065 tấn
148 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả theo chương V 3,8277 tấn
149 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 360,6857 m2
150 Cung cấp khóa cửa Mô tả theo chương V 2
C SỬA CHỮA NHÀ THI ĐẤU
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 29,4284 100m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả theo chương V 1.438,8003 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả theo chương V 1.090,498 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả theo chương V 175,018 m2
5 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 1.438,8 m2
6 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 1.265,516 m2
7 Đục nhám mặt bê tông Mô tả theo chương V 307,88 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 24,6304 m3
9 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 769,7 1m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 293,706 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 293,706 m2
12 Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm Mô tả theo chương V 121,653 1m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 22,14 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 4,35 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 21,8713 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 31,61 m3
5 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 18,293 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 9,194 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 3,2324 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,0788 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,052 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,374 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,212 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,2374 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,241 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,3958 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,0772 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0112 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,2828 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1689 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,4412 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0379 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1738 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0538 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,1939 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,1939 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,6779 100m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 17,64 m2
27 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 2,128 m3
28 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,044 m3
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 13,8831 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,76 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 94,399 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 110,868 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 42,23 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả theo chương V 1,152 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 101,12 m2
36 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 Mô tả theo chương V 5,28 m2
37 Bả bằng matít vào tường Mô tả theo chương V 205,267 m2
38 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 5,76 m2
39 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 100,159 m2
40 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 110,868 m2
41 Cung cấp cửa đi khung sắt (chưa kính) Mô tả theo chương V 3,52 m2
42 Cung cấp cửa sổ khung sắt (chưa kính) Mô tả theo chương V 7,2 m3
43 Cung cấp cửa đi nhôm kính mờ 5mm Mô tả theo chương V 8,4 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 19,12 m2
45 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả theo chương V 19,12 m2
46 Cung cấp khóa cửa Mô tả theo chương V 8 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 4 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 6 bộ
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm Mô tả theo chương V 1 hộp
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mô tả theo chương V 14 hộp
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 4 cái
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 90 m
55 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả theo chương V 60 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả theo chương V 30 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 120 m
58 Ống ruột gà D20 : 120 = 120 Mô tả theo chương V 71 m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả theo chương V 0,4 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả theo chương V 0,5 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả theo chương V 0,4 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V 0,5 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả theo chương V 0,4 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả theo chương V 88 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả theo chương V 43 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả theo chương V 24 cái
67 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V 6 bộ
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 6 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 12 bộ
71 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 6 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả theo chương V 9 cái
74 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 6 cái
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,84 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,44 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,7828 m3
78 Cung cấp bi BTCT D1000x80mm Mô tả theo chương V 2,1 m
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Mô tả theo chương V 1 cấu kiện
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,0356 100m2
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,0249 100m2
83 Bạt lề đường Mô tả theo chương V 0,5585 10m2
84 Cung cấp bạt lót BK04 Mô tả theo chương V 5,585 m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0532 tấn
86 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,44 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 55,12 m2
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,48 m2
89 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 59,6 m2
90 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả theo chương V 0,004 100m3
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 6,336 m3
92 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,26 m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 4,3973 m3
94 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,1987 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,576 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,384 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,42 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,092 100m2
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,044 100m2
100 Bạt lề đường Mô tả theo chương V 0,336 10m2
101 Cung cấp bạt lót BK04 Mô tả theo chương V 3,52 m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0078 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,085 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0068 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0712 tấn
106 Gia công chi tiết thiết bị khung dàn thép Mô tả theo chương V 0,7997 tấn
107 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo chương V 0,7997 tấn
108 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ Mô tả theo chương V 16 con
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả theo chương V 1 bể
110 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 35,6014 m2
E GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV Mô tả theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả theo chương V 25 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI Mô tả theo chương V 25 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI Mô tả theo chương V 10 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII Mô tả theo chương V 15 m
6 Chống ống thép D168 không rỉ gia cố thành giếng Mô tả theo chương V 0,05 100m
7 Chống ống nhựa PVC D168 đục lỗ lọc Mô tả theo chương V 0,7 100m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,162 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,081 m3
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,144 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,2 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,2 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,0392 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả theo chương V 0,003 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả theo chương V 1 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Mô tả theo chương V 110 m
17 Lắp đặt cáp treo máy không rỉ Mô tả theo chương V 75 m
18 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le Mô tả theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A Mô tả theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả theo chương V 0,87 100m
21 Lắp đặt van 1 chiều D34 Mô tả theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Co, cút, tê nhựa D34 Mô tả theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển Mô tả theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt máy bơm chìm 2KW Mô tả theo chương V 1 cái
26 Thổi rửa giếng Mô tả theo chương V 2 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->