Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng cổng, hàng rào và sửa chữa nhà thi đấu khu Trung tâm Văn hóa thể thao huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Xây dựng cổng, hàng rào và sửa chữa nhà thi đấu khu Trung tâm Văn hóa thể thao huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 08:58:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,603,412,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,128 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 4,0853 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,0427 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,1033 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,572 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,5472 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0699 | 100m2 |
| 11 | Bạt lề đường | Mô tả theo chương V | 0,304 | 10m2 |
| 12 | Cung cấp bạt lót BK04 | Mô tả theo chương V | 3,04 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,384 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,715 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,52 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,5 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,3 | m2 |
| 22 | Trát đắp hoa văn hình, chử nổi | Mô tả theo chương V | 6,125 | m2 |
| 23 | SXLD chử Inox nổi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,5 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V | 24,5 | m2 |
| 26 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 32,82 | m2 |
| 27 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 57,32 | m2 |
| 28 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 28,3174 | m2 |
| 31 | Cung cấp khóa cửa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp bánh ray D55mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Cung cấp bạc đạn D30 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả theo chương V | 5 | hộp |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| B | CỔNG TT THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 27,5707 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 18,3805 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 9,1902 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,384 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 5,4904 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,834 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,1294 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,2646 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,3991 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 12,2519 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1997 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,3158 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,3235 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,8001 | 100m2 |
| 16 | Bạt lề đường | Mô tả theo chương V | 0,7773 | 10m2 |
| 17 | Cung cấp bạt lót BK04 | Mô tả theo chương V | 7,773 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,072 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,7944 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,1175 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,4006 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,1663 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,733 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,3837 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 1,0162 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,1727 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,004 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,1292 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,2917 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,0726 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 51,0372 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,1383 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 79,9866 | m2 |
| 37 | Trát đắp hoa văn hình, chử nổi | Mô tả theo chương V | 7,3861 | m2 |
| 38 | SXLD chử Inox mạ đồng nổi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 39 | SXLD lô go bằng Inox mạ đồng | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,0848 | m2 |
| 41 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V | 51,0372 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 147,1975 | m2 |
| 43 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 198,2347 | m2 |
| 44 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả theo chương V | 0,6143 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả theo chương V | 0,6143 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 54,7333 | m2 |
| 47 | Cung cấp khóa cửa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp bánh ray D55mm | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Cung cấp bạc đạn D30 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả theo chương V | 5 | hộp |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 500 | m |
| 60 | Ống nhựa trắng D20 : 500 = 500 | Mô tả theo chương V | 71 | m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 34,9814 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 23,3209 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 11,6605 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,6985 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 7,0511 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,846 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 6,764 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,561 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,691 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,9512 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,9678 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,2604 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,2839 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,9082 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 6,7142 | 100m2 |
| 76 | Bạt lề đường | Mô tả theo chương V | 0,6452 | 10m2 |
| 77 | Cung cấp bạt lót BK04 | Mô tả theo chương V | 6,452 | m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,7059 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,1418 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,83 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,2027 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,2756 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 1,1571 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,7004 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,004 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,1643 | m3 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 101,0852 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 72,0809 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 58,4404 | m2 |
| 92 | Trát đắp hoa văn hình, chử nổi | Mô tả theo chương V | 4,805 | m2 |
| 93 | SXLD chử Inox mạ đồng nổi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 94 | SXLD lô go bằng Inox mạ đồng | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 28,5873 | m2 |
| 96 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V | 72,0809 | m2 |
| 97 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 159,5256 | m2 |
| 98 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 231,6065 | m2 |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 100 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 101 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả theo chương V | 0,7335 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 70,4786 | m2 |
| 104 | Cung cấp khóa cửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Cung cấp bánh ray D55mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 106 | Cung cấp bạc đạn D30 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả theo chương V | 5 | hộp |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 117 | Ống nhựa trắng D20 : 400 = 400 | Mô tả theo chương V | 71 | m |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 279,9914 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 187,3089 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 93,6545 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 27,669 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 59,4227 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 44,044 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 49,4392 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 2,4432 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 11,1774 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 9,143 | 100m2 |
| 128 | Bạt lề đường | Mô tả theo chương V | 36,5188 | 10m2 |
| 129 | Cung cấp bạt lót BK04 | Mô tả theo chương V | 365,188 | m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 2,945 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 4,0896 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,3651 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 2,5037 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 2,1527 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 5,928 | tấn |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 62,354 | m3 |
| 137 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 114,9123 | m3 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.546,84 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2.232 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 556,9984 | m2 |
| 141 | Trát đắp hoa văn hình thể thao nổi | Mô tả theo chương V | 225 | hình |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.217,1194 | m2 |
| 143 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V | 2.232 | m2 |
| 144 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 2.103,8384 | m2 |
| 145 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 4.335,8384 | m2 |
| 146 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả theo chương V | 3,7212 | tấn |
| 147 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 148 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả theo chương V | 3,8277 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 360,6857 | m2 |
| 150 | Cung cấp khóa cửa | Mô tả theo chương V | 2 | bô |
| C | SỬA CHỮA NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 29,4284 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 1.438,8003 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 1.090,498 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 175,018 | m2 |
| 5 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 1.438,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 1.265,516 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 307,88 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 24,6304 | m3 |
| 9 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 769,7 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 293,706 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 293,706 | m2 |
| 12 | Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | Mô tả theo chương V | 121,653 | 1m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 22,14 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,35 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 21,8713 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 31,61 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 18,293 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 9,194 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,2324 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,0788 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,052 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,374 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,212 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,2374 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,3958 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0772 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,2828 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,1689 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,4412 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,1738 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1939 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1939 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,6779 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 17,64 | m2 |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,128 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,044 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 13,8831 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,76 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 94,399 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 110,868 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 42,23 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả theo chương V | 1,152 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 101,12 | m2 |
| 36 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả theo chương V | 5,28 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V | 205,267 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 5,76 | m2 |
| 39 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 100,159 | m2 |
| 40 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 110,868 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung sắt (chưa kính) | Mô tả theo chương V | 3,52 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (chưa kính) | Mô tả theo chương V | 7,2 | m3 |
| 43 | Cung cấp cửa đi nhôm kính mờ 5mm | Mô tả theo chương V | 8,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 19,12 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo chương V | 19,12 | m2 |
| 46 | Cung cấp khóa cửa | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả theo chương V | 14 | hộp |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 58 | Ống ruột gà D20 : 120 = 120 | Mô tả theo chương V | 71 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả theo chương V | 88 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả theo chương V | 43 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,84 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,44 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,7828 | m3 |
| 78 | Cung cấp bi BTCT D1000x80mm | Mô tả theo chương V | 2,1 | m |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Mô tả theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 83 | Bạt lề đường | Mô tả theo chương V | 0,5585 | 10m2 |
| 84 | Cung cấp bạt lót BK04 | Mô tả theo chương V | 5,585 | m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,44 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 55,12 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,48 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 59,6 | m2 |
| 90 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,336 | m3 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,26 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 4,3973 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,1987 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,576 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,384 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,42 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 100 | Bạt lề đường | Mô tả theo chương V | 0,336 | 10m2 |
| 101 | Cung cấp bạt lót BK04 | Mô tả theo chương V | 3,52 | m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,085 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 106 | Gia công chi tiết thiết bị khung dàn thép | Mô tả theo chương V | 0,7997 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,7997 | tấn |
| 108 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ | Mô tả theo chương V | 16 | con |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 35,6014 | m2 |
| E | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Mô tả theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 6 | Chống ống thép D168 không rỉ gia cố thành giếng | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Chống ống nhựa PVC D168 đục lỗ lọc | Mô tả theo chương V | 0,7 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,162 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,081 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,144 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,2 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,2 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,0392 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả theo chương V | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp treo máy không rỉ | Mô tả theo chương V | 75 | m |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 0,87 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co, cút, tê nhựa D34 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chìm 2KW | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Thổi rửa giếng | Mô tả theo chương V | 2 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi