Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200342711-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NAM VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200342511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 20:40:00 đến ngày 2020-03-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,734,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSTK đã được phê duyệt 7,5683 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 44,2314 100m2
3 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 785,6092 m3
4 Cắt khe co 1*4 của đường Theo HSTK đã được phê duyệt 88,884 10m
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 5,333 100m2
6 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 1.661,5 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 4.194,7 m3
8 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.097,5 m3
9 Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13; hệ số đầm k90 = 1,1; Theo HSTK đã được phê duyệt 6.666,8796 m3
10 Vận chuyển đất cự ly trung bình 4km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 16,615 100m3
B CỌC TIÊU
1 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 168 cái
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 168 cái
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,3681 m3
C PHẦN TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 84,459 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,896 100m3
3 Vận chuyển đất cự ly trung bình 4km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 72,589 100m3
4 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 2,14 100m3
5 Mua phền nước h=1m Theo HSTK đã được phê duyệt 200 m
6 Bơm nước thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 25 ca
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 1.502,026 100m
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 215,448 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 92,688 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 4,6344 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,5961 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4135 tấn
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 206,0094 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.830,8994 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.077,24 m3
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 208,6064 m2
D CỐNG TỪ D2-D16
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6053 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5679 100m3
3 Mua đất cấp phối đắp cống Theo HSTK đã được phê duyệt 70,0277 m3
4 Vận chuyển đất cự ly trung bình 4km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6053 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 9,688 100m
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,422 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,154 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,082 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,076 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1397 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4145 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,0566 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,3138 m2
15 Trát trụ hèm cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,425 m2
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,28 m3
17 Vữa XM M100 trèn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 0,17 m3
E CỐNG C66-D9
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7155 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6453 100m3
3 Mua đất cấp phối đắp cống Theo HSTK đã được phê duyệt 79,5719 m3
4 Vận chuyển đất cự ly trung bình 4km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7155 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 9,688 100m
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,422 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,154 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,082 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,076 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1397 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4145 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,3741 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,9188 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,675 m2
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,28 m3
17 Vữa XM M100 trèn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 0,17 m3
F CỐNG TỪ D8+10
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1236 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0645 100m3
3 Mua đất cấp phối đắp cống Theo HSTK đã được phê duyệt 7,9535 m3
4 Vận chuyển đất cự ly trung bình 4km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1236 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 2,96 100m
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8142 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,0866 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0583 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,756 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0695 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1507 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2752 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8638 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,425 m2
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,16 m3
17 Vữa XM M100 trèn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 m3
G CỐNG TẠI C75
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1437 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0825 100m3
3 Mua đất cấp phối đắp cống Theo HSTK đã được phê duyệt 10,1731 m3
4 Vận chuyển đất cự ly trung bình 4km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1437 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 2,96 100m
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8142 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,0866 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0583 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,756 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0695 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1507 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2752 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8638 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,425 m2
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,16 m3
17 Vữa XM M100 trèn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 m3
H CỐNG BẢN TẠI C54
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4507 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,0233 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 10,952 100m
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,738 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,284 m3
6 Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1 m3
7 Xây đá hộc, xây mố cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,548 m3
8 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,716 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0736 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0308 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1232 100m2
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,772 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2426 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1314 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,01 100m2
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 23,7 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,6 m2
I CỐNG HỘP TỪ CỌC D6-C53
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 22,5338 100m
2 Đào san đất, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5204 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1318 100m3
4 Mua đất cấp phối đắp rãnh K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 139,5623 m3
5 Vận chuyển đất cự ly trung bình 4km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5204 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6054 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,6938 m3
8 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,684 m3
9 Cốt thép khối hộp, đk cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7103 Tấn
10 Ván khuôn cống hộp Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0908 100m2
11 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cấu kiện
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 16,16 m2
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 11,2 m2
14 Vữa trám XM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,016 m3
15 Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,1767 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,355 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (phá dỡ phần kênh cũ qua cống hộp) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,475 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (phá dỡ phần kênh cũ qua cống hộp) Theo HSTK đã được phê duyệt 3,15 m3
19 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (phần kênh cũ qua cống hộp) Theo HSTK đã được phê duyệt 3,15 m3
20 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 (phần kênh cũ qua cống hộp) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,475 m3
21 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 (phần kênh cũ qua cống hộp) Theo HSTK đã được phê duyệt 7,5 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần kênh cũ qua cống hộp) Theo HSTK đã được phê duyệt 18,3 m2
23 Bơm nước thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 5 ca
24 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,428 100m3
25 Mua phền nước h=1m Theo HSTK đã được phê duyệt 40 m
J ĐOẠN XÂY LẠI VÀ ĐỔ TẤM BẢN TẠI D6 VÀ C60+1
1 Đào san đất, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3559 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1513 100m3
3 Mua đất cấp phối đắp rãnh K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,1656 m3
4 Vận chuyển đất cự ly trung bình 4km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3559 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 8,6163 100m
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3786 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,1358 m3
8 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,15 m3
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,9664 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4424 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2788 100m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,2 m2
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo HSTK đã được phê duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->