Gói thầu: Số 1: Đường Tây Kênh Cùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200339457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Số 1: Đường Tây Kênh Cùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 16:00:00 đến ngày 2020-03-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,658,717,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | 1 | khoản |
| 2 | + Chi phí xây dựng lán trại | + Chi phí xây dựng lán trại | 1 | khoản |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 83,9959 | 100M3 |
| 2 | Đào ban gạt đất mặt đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Đào ban gạt đất mặt đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | 13,3103 | 100M3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,63 | 100M3 |
| 4 | Cán đá dăm CP loại II dày 25cm, lu lèn 2 lớp ( kể cả các vị trí mở rộng + bãi tránh xe) | Cán đá dăm CP loại II dày 25cm, lu lèn 2 lớp ( kể cả các vị trí mở rộng + bãi tránh xe) | 19,684 | 100M3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | 89,0965 | 100M2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 89,0965 | 100M2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng trụ rào cản STK D90, dày 3,2mm | Cung cấp, lắp dựng trụ rào cản STK D90, dày 3,2mm | 5,6 | M |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng thanh rào cản STK D90, dày 3,2mm | Cung cấp, lắp dựng thanh rào cản STK D90, dày 3,2mm | 5,6 | M |
| 9 | Cung cấp thép tấm dày 8mm KT: 0,09x0,2m - rào cản | Cung cấp thép tấm dày 8mm KT: 0,09x0,2m - rào cản | 4,52 | Kg |
| 10 | Cung cấp Dây xích kéo 8mm ( 140kg/100md) | Cung cấp Dây xích kéo 8mm ( 140kg/100md) | 3,5 | M |
| 11 | Cung cấp Bu lông M16 dài 15cm | Cung cấp Bu lông M16 dài 15cm | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp Bu lông M16 dài 25cm | Cung cấp Bu lông M16 dài 25cm | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại vuông 15x15cm ( hạn chế chiều cao) | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại vuông 15x15cm ( hạn chế chiều cao) | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3,5m | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3,5m | 2 | Trụ |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3m | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3m | 5 | Trụ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | 5 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm | 2 | Cái |
| 19 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 96 | Cái |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 6,43 | M3 |
| 21 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( công đóng) | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( công đóng) | 98,631 | 100M |
| 22 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 98,631 | 100m |
| 23 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập + giằng) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập + giằng) | 83,0453 | 100m |
| 24 | Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm | Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm | 0,1707 | Tấn |
| C | MỞ RỘNG CẦU NGANG KÊNH CÙNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông có cốt thép ( tường cánh mố + mặt cầu cũ) | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông có cốt thép ( tường cánh mố + mặt cầu cũ) | 2,42 | M3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | 0,5845 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào) | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào) | 0,5247 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 7,21 | 100M |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | Đắp cát đệm đầu cừ | 0,82 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | 0,82 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 06mm | 0,2106 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm | 0,5697 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 14mm | 0,0967 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | 0,9783 | 100M2 |
| 11 | Bê tông mặt cầu + giằng + dầm, đá 1x2 Mác 250 | Bê tông mặt cầu + giằng + dầm, đá 1x2 Mác 250 | 9,94 | M3 |
| 12 | Sản xuất thép hình V50x50x5 | Sản xuất thép hình V50x50x5 | 0,0716 | Tấn |
| 13 | Sản xuất thép dẹp đầu và chân trụ lan can | Sản xuất thép dẹp đầu và chân trụ lan can | 0,0241 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm dày 2,3mm | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm dày 2,3mm | 0,288 | 100 mét |
| 15 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm | 0,256 | 100 mét |
| 16 | Cán đá dăm CP loại II dày 25cm, lu lèn 2 lớp | Cán đá dăm CP loại II dày 25cm, lu lèn 2 lớp | 0,6798 | 100M3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | 2,719 | 100M2 |
| 18 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 2,719 | 100M2 |
| 19 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 35 | Cái |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 2,09 | M3 |
| D | CẦU ĐẬP LỚN | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | 0,63 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm | 0,0797 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm | 3,416 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 20mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 20mm | 0,02 | Tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 | 16,32 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc | 1,334 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc | 0,63 | Tấn |
| 8 | Đào đất hố móng | Đào đất hố móng | 9,12 | M3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn Kích thước cọc 25x25, đất cấp I ( đóng ngập 15m) | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn Kích thước cọc 25x25, đất cấp I ( đóng ngập 15m) | 1,2 | 100M |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc | Phá dỡ đầu cọc | 0,25 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 | 0,73 | M3 |
| 12 | Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | 3,51 | M3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | 0,2052 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm | 0,0071 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm | 0,0557 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm | 0,1331 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 14mm | 0,0541 | Tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,2 | M2 |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25 ( phần đóng ngập 14m) | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25 ( phần đóng ngập 14m) | 1,12 | 100M |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25 ( phần không ngập 3,8m) | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25 ( phần không ngập 3,8m) | 0,304 | 100M |
| 21 | Phá dỡ đầu cọc | Phá dỡ đầu cọc | 0,25 | M3 |
| 22 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | 3,79 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu ( Bt đổ tại chỗ) | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu ( Bt đổ tại chỗ) | 0,2253 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | 0,0071 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm | 0,1285 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm | 0,0311 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm | 0,0117 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm | 0,1042 | Tấn |
| 29 | Cung cấp dầm DƯL I280 - L = 6m | Cung cấp dầm DƯL I280 - L = 6m | 8 | Dầm |
| 30 | Cung cấp dầm DƯL I400 - L = 9m | Cung cấp dầm DƯL I400 - L = 9m | 4 | Dầm |
| 31 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (80km) | Vận chuyển dầm đến chân công trình (80km) | 8,8 | Tấn |
| 32 | Lắp cấu kiên dầm bê tông cốt thép | Lắp cấu kiên dầm bê tông cốt thép | 12 | Cái |
| 33 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | 24 | Cái |
| 34 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | 9,93 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | 0,9348 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 06mm | 0,2873 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm | 0,8922 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 12mm | 0,1041 | Tấn |
| 39 | Sản xuất kết cấu thép hình các loại L50x50x5 | Sản xuất kết cấu thép hình các loại L50x50x5 | 0,0679 | Tấn |
| 40 | Sản xuất kết cấu thép dẹp đầu và chân trụ lan can | Sản xuất kết cấu thép dẹp đầu và chân trụ lan can | 0,0632 | Tấn |
| 41 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm dày 2,3mm | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm dày 2,3mm | 0,8197 | 100 mét |
| 42 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm | 0,6938 | 100 mét |
| 43 | Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầu 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầu 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,88 | M2 |
| 44 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L = 4,5m Vào đất cấp I ( công đóng) | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L = 4,5m Vào đất cấp I ( công đóng) | 9,52 | 100M |
| 45 | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 9,52 | 100m |
| 46 | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + giằng) | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + giằng) | 3,332 | 100m |
| 47 | Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm | Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm | 0,0181 | Tấn |
| 48 | Đắp mương + lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) | Đắp mương + lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) | 1,8385 | 100M3 |
| 49 | Cung cấp đất dính | Cung cấp đất dính | 202,235 | M3 |
| 50 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Đào mặt đường cũ bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | 0,2349 | 100M3 |
| 51 | Đệm đá sau mố | Đệm đá sau mố | 0,0588 | 100M3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4798 | 100M3 |
| 53 | Cán đá dăm CP loại II dày 25cm, lu lèn 2 lớp | Cán đá dăm CP loại II dày 25cm, lu lèn 2 lớp | 0,742 | 100M3 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 - mặt đường mới | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 - mặt đường mới | 2,9679 | 100M2 |
| 55 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 2,9679 | 100M2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3,5m | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3,5m | 2 | Trụ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 2 | Cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm | 2 | Cái |
| 59 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 29 | Cái |
| 60 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 1,89 | M3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | 5,818 | M3 |
| 62 | Nhổ cọc BTCT kích thước cọc 20x20cm | Nhổ cọc BTCT kích thước cọc 20x20cm | 0,72 | 100M |
| 63 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | 0,48 | 100M |
| 64 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I ( phần không ngập) | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I ( phần không ngập) | 0,48 | 100M |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | 4,18 | Tấn |
| 66 | Nhổ cọc thép hình Dưới nước | Nhổ cọc thép hình Dưới nước | 0,96 | 100M |
| 67 | Khấu hao thép hình | Khấu hao thép hình | 0,5951 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi