Gói thầu: Số 1: Đường Tây Kênh Cùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200339457-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Số 1: Đường Tây Kênh Cùng
Số hiệu KHLCNT 20200338884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 16:00:00 đến ngày 2020-03-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,658,717,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) 1 khoản
2 + Chi phí xây dựng lán trại + Chi phí xây dựng lán trại 1 khoản
B MẶT ĐƯỜNG
1 San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 83,9959 100M3
2 Đào ban gạt đất mặt đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Đào ban gạt đất mặt đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II 13,3103 100M3
3 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 10,63 100M3
4 Cán đá dăm CP loại II dày 25cm, lu lèn 2 lớp ( kể cả các vị trí mở rộng + bãi tránh xe) Cán đá dăm CP loại II dày 25cm, lu lèn 2 lớp ( kể cả các vị trí mở rộng + bãi tránh xe) 19,684 100M3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 89,0965 100M2
6 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 89,0965 100M2
7 Cung cấp, lắp dựng trụ rào cản STK D90, dày 3,2mm Cung cấp, lắp dựng trụ rào cản STK D90, dày 3,2mm 5,6 M
8 Cung cấp, lắp dựng thanh rào cản STK D90, dày 3,2mm Cung cấp, lắp dựng thanh rào cản STK D90, dày 3,2mm 5,6 M
9 Cung cấp thép tấm dày 8mm KT: 0,09x0,2m - rào cản Cung cấp thép tấm dày 8mm KT: 0,09x0,2m - rào cản 4,52 Kg
10 Cung cấp Dây xích kéo 8mm ( 140kg/100md) Cung cấp Dây xích kéo 8mm ( 140kg/100md) 3,5 M
11 Cung cấp Bu lông M16 dài 15cm Cung cấp Bu lông M16 dài 15cm 2 Cái
12 Cung cấp Bu lông M16 dài 25cm Cung cấp Bu lông M16 dài 25cm 2 Cái
13 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại vuông 15x15cm ( hạn chế chiều cao) Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại vuông 15x15cm ( hạn chế chiều cao) 1 Cái
14 Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3,5m Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3,5m 2 Trụ
15 Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3m Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3m 5 Trụ
16 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 2 Cái
17 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 5 Cái
18 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm 2 Cái
19 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 96 Cái
20 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 6,43 M3
21 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( công đóng) Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( công đóng) 98,631 100M
22 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 98,631 100m
23 Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập + giằng) Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập + giằng) 83,0453 100m
24 Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm 0,1707 Tấn
C MỞ RỘNG CẦU NGANG KÊNH CÙNG
1 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông có cốt thép ( tường cánh mố + mặt cầu cũ) Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông có cốt thép ( tường cánh mố + mặt cầu cũ) 2,42 M3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II 0,5845 100M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào) Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào) 0,5247 100M3
4 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 7,21 100M
5 Đắp cát đệm đầu cừ Đắp cát đệm đầu cừ 0,82 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 0,82 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 06mm 0,2106 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm 0,5697 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 14mm 0,0967 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ 0,9783 100M2
11 Bê tông mặt cầu + giằng + dầm, đá 1x2 Mác 250 Bê tông mặt cầu + giằng + dầm, đá 1x2 Mác 250 9,94 M3
12 Sản xuất thép hình V50x50x5 Sản xuất thép hình V50x50x5 0,0716 Tấn
13 Sản xuất thép dẹp đầu và chân trụ lan can Sản xuất thép dẹp đầu và chân trụ lan can 0,0241 Tấn
14 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm dày 2,3mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm dày 2,3mm 0,288 100 mét
15 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm 0,256 100 mét
16 Cán đá dăm CP loại II dày 25cm, lu lèn 2 lớp Cán đá dăm CP loại II dày 25cm, lu lèn 2 lớp 0,6798 100M3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 2,719 100M2
18 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 2,719 100M2
19 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 35 Cái
20 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 2,09 M3
D CẦU ĐẬP LỚN
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm 0,63 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm 0,0797 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm 3,416 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 20mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 20mm 0,02 Tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 16,32 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc 1,334 100M2
7 Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc 0,63 Tấn
8 Đào đất hố móng Đào đất hố móng 9,12 M3
9 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn Kích thước cọc 25x25, đất cấp I ( đóng ngập 15m) Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn Kích thước cọc 25x25, đất cấp I ( đóng ngập 15m) 1,2 100M
10 Phá dỡ đầu cọc Phá dỡ đầu cọc 0,25 M3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 0,73 M3
12 Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2 Mác 300 3,51 M3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu 0,2052 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm 0,0071 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm 0,0557 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm 0,1331 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 14mm 0,0541 Tấn
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 1,2 M2
19 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25 ( phần đóng ngập 14m) Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25 ( phần đóng ngập 14m) 1,12 100M
20 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25 ( phần không ngập 3,8m) Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25 ( phần không ngập 3,8m) 0,304 100M
21 Phá dỡ đầu cọc Phá dỡ đầu cọc 0,25 M3
22 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 3,79 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu ( Bt đổ tại chỗ) SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu ( Bt đổ tại chỗ) 0,2253 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm 0,0071 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm 0,1285 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm 0,0311 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm 0,0117 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm 0,1042 Tấn
29 Cung cấp dầm DƯL I280 - L = 6m Cung cấp dầm DƯL I280 - L = 6m 8 Dầm
30 Cung cấp dầm DƯL I400 - L = 9m Cung cấp dầm DƯL I400 - L = 9m 4 Dầm
31 Vận chuyển dầm đến chân công trình (80km) Vận chuyển dầm đến chân công trình (80km) 8,8 Tấn
32 Lắp cấu kiên dầm bê tông cốt thép Lắp cấu kiên dầm bê tông cốt thép 12 Cái
33 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 24 Cái
34 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 9,93 M3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ 0,9348 100M2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 06mm 0,2873 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm 0,8922 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 12mm 0,1041 Tấn
39 Sản xuất kết cấu thép hình các loại L50x50x5 Sản xuất kết cấu thép hình các loại L50x50x5 0,0679 Tấn
40 Sản xuất kết cấu thép dẹp đầu và chân trụ lan can Sản xuất kết cấu thép dẹp đầu và chân trụ lan can 0,0632 Tấn
41 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm dày 2,3mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm dày 2,3mm 0,8197 100 mét
42 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm 0,6938 100 mét
43 Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầu 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầu 1 nước lót, 1 nước phủ 2,88 M2
44 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L = 4,5m Vào đất cấp I ( công đóng) Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L = 4,5m Vào đất cấp I ( công đóng) 9,52 100M
45 Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 9,52 100m
46 Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + giằng) Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + giằng) 3,332 100m
47 Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm 0,0181 Tấn
48 Đắp mương + lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) Đắp mương + lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) 1,8385 100M3
49 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 202,235 M3
50 Đào mặt đường cũ bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Đào mặt đường cũ bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II 0,2349 100M3
51 Đệm đá sau mố Đệm đá sau mố 0,0588 100M3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4798 100M3
53 Cán đá dăm CP loại II dày 25cm, lu lèn 2 lớp Cán đá dăm CP loại II dày 25cm, lu lèn 2 lớp 0,742 100M3
54 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 - mặt đường mới Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 - mặt đường mới 2,9679 100M2
55 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 2,9679 100M2
56 Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3,5m Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3,5m 2 Trụ
57 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 2 Cái
58 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm 2 Cái
59 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 29 Cái
60 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 1,89 M3
61 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ 5,818 M3
62 Nhổ cọc BTCT kích thước cọc 20x20cm Nhổ cọc BTCT kích thước cọc 20x20cm 0,72 100M
63 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I 0,48 100M
64 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I ( phần không ngập) Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I ( phần không ngập) 0,48 100M
65 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước 4,18 Tấn
66 Nhổ cọc thép hình Dưới nước Nhổ cọc thép hình Dưới nước 0,96 100M
67 Khấu hao thép hình Khấu hao thép hình 0,5951 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->