Gói thầu: Xây dựng công trình Cầu Cái Đôi Bé

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200342134-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG THIÊN THANH
Tên gói thầu Xây dựng công trình Cầu Cái Đôi Bé
Số hiệu KHLCNT 20200330705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Thị xã ( Vốn Thu tiền Sử dụng đất + Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 20:41:00 đến ngày 2020-03-30 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,553,861,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,200,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V- Yêu cầu xây lắp 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây dựng công trình Cầu Cái Đôi Bé
1 Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 500 dài 15m: tải trọng - H8 Chương V- Yêu cầu xây lắp 8 Dầm
2 Lắp dầm cầu I500, L = 15m Chương V- Yêu cầu xây lắp 8 cái
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 3,3396 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,136 tấn
5 Lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép Chương V- Yêu cầu xây lắp 8 m
6 Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá mi, mác 300 Chương V- Yêu cầu xây lắp 3,41 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, mác 300 Chương V- Yêu cầu xây lắp 30,57 m3
8 Bê tông dầm ngang, tường đầu, đá 1x2, mác 300 Chương V- Yêu cầu xây lắp 1,6 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu Chương V- Yêu cầu xây lắp 1,1401 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ lan can, dầm ngang, tường đầu. Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,5685 100m2
11 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 114mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,352 100m
12 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 88mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,576 100m
13 Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 1,332 100m
14 Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ Chương V- Yêu cầu xây lắp 1,3546 tấn
15 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,126 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,126 tấn
17 Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu(Theo ĐG 4575/2018) Chương V- Yêu cầu xây lắp 22,37 m2
18 Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 650 dài 18,0m, H8 Chương V- Yêu cầu xây lắp 4 Dầm
19 Lắp dầm cầu I650, L = 18m Chương V- Yêu cầu xây lắp 4 cái
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can, khe co giãn, dầm ngang, đế lan can đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 2,0714 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,0543 tấn
22 Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su cốt bản thép Chương V- Yêu cầu xây lắp 8 m
23 Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá mi, mác 300 Chương V- Yêu cầu xây lắp 2,06 m3
24 Bê tông mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, mác 300 Chương V- Yêu cầu xây lắp 18,32 m3
25 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 Chương V- Yêu cầu xây lắp 1,38 m3
26 Ván khuôn mặt cầu Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,5998 100m2
27 Ván khuôn gờ lan can, dầm ngang Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,4248 100m2
28 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 114mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,224 100m
29 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 88mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,3264 100m
30 Lắp đặt ống thép lan can, ống thoát nước không rỉ đường kính 76mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,7727 100m
31 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,0871 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,0871 tấn
33 Gia công lan can, ống thoát nước thép không gỉ Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,7984 tấn
34 Sơn trắng đỏ gờ lan can, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4575/2018) Chương V- Yêu cầu xây lắp 12,24 m2
35 Cốt thép mố cầu D<=10mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,2277 tấn
36 Cốt thép mố cầu 10 < D <=18mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 1,7464 tấn
37 Cốt thép mố cầu D>18mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,0732 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V- Yêu cầu xây lắp 1,62 m3
39 BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) Chương V- Yêu cầu xây lắp 21,38 m3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,8213 100m2
41 Đào đất hố móng bằng máy Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,173 100m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,0031 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,9821 tấn
44 Đắp cát lót Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,58 m3
45 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V- Yêu cầu xây lắp 2,88 m3
46 Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2, mác 300 Chương V- Yêu cầu xây lắp 8 m3
47 Lót giấy dầu 3 lớp Chương V- Yêu cầu xây lắp 16,56 m2
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản quá độ, dầm kê Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,136 100m2
49 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,188 100m
50 Chi phí chờ thử động cọc mố (giá ca máy chờ: 50%(CP khấu hao+CP điều khiển máy) + CP khác của búa đóng cọc 2,5T chạy trên ray) Chương V- Yêu cầu xây lắp 6 ca
51 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I Chương V- Yêu cầu xây lắp 3,9029 100m
52 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Chương V- Yêu cầu xây lắp 112,044 m3
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 3,5483 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 12,5012 tấn
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,0541 tấn
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Chương V- Yêu cầu xây lắp 6,4848 100m2
57 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,9671 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,9671 tấn
59 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Chương V- Yêu cầu xây lắp 44 1 mối nối
60 Phá dỡ bê tông đầu cọc Chương V- Yêu cầu xây lắp 1,617 m3
61 Sản xuất hộp nối cọc Chương V- Yêu cầu xây lắp 4,6556 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,2882 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 1,639 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 2,2607 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,65 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V- Yêu cầu xây lắp 36,85 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,3749 100m2
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,7096 100m2
69 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) (phần ngập đất) Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,222 100m
70 Đào đất hố móng bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3 Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,2258 100m3
71 Chi phí chờ thử động cọc trụ (giá ca máy chờ: 50%(CP khấu hao+CP điều khiển máy) + CP khác của tàu đóng cọc 2,5T; sà lan 250T; cần trục bánh xích sức nâng 25T; tàu kéo 150CV) Chương V- Yêu cầu xây lắp 6 ca
72 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm)(phần ngập đất) Chương V- Yêu cầu xây lắp 6,1805 100m
73 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Chương V- Yêu cầu xây lắp 2 cái
74 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Chương V- Yêu cầu xây lắp 2 cái
75 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy 1,2x1,2m Chương V- Yêu cầu xây lắp 4 cái
76 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80, chiều dài L = 3,3m Chương V- Yêu cầu xây lắp 2 cái
77 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,35 m3
78 Đào móng cột biển báo Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,25 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 Chương V- Yêu cầu xây lắp 35 m3
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,0747 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 5,9298 tấn
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Chương V- Yêu cầu xây lắp 14,69 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,17 100m2
84 Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc ĐK 300 Chương V- Yêu cầu xây lắp 5,76 100m
85 Bê tông chèn đầu cọc, mác 300 Chương V- Yêu cầu xây lắp 1,46 m3
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép ngàm vào bệ đường kính cốt thép <=10mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,5251 tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép ngàm vào bệ đường kính cốt thép <=18mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,5942 tấn
88 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,0226 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,0226 tấn
90 Đào móng trụ Chương V- Yêu cầu xây lắp 2,38 m3
91 Bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu xây lắp 2,38 m3
92 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu xây lắp 83,36 m
93 Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: loại thẳng 3,32*0,3 Chương V- Yêu cầu xây lắp 76,36 M
94 Tole lượn sóng loại đầu thanh tole sóng L = 0,7m Chương V- Yêu cầu xây lắp 7 M
95 Trụ dải tole sóng [140, L =1,20m Chương V- Yêu cầu xây lắp 28 Trụ
96 Bu lông loai 1: M16 L= 40 Chương V- Yêu cầu xây lắp 224 Cái
97 Bu lông loai 2: M16. L= 30 Chương V- Yêu cầu xây lắp 28 Cái
98 Đào móng chân khay bằng máy đào, đất cấp II Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,2647 100m3
99 Đắp đất tứ nón, trước mố Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,6165 100m3
100 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm ốp 400x400 mm, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu xây lắp 13,34 m3
101 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm ốp Chương V- Yêu cầu xây lắp 1,2739 100m2
102 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm ốp, đường kính cốt thép <=10mm Chương V- Yêu cầu xây lắp 1,0051 tấn
103 Bê tông chân khay, đà chặn đá 1x2 Mác 200 Chương V- Yêu cầu xây lắp 13,87 m3
104 Bê tông lót móng chân khay, tứ nón, taluy, trước mố, đá 1x2, mác 150 Chương V- Yêu cầu xây lắp 17,77 m3
105 Đắp đất chân khay bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,0818 100m3
106 Lát tấm ốp gia cố tứ nón, mái taluy Chương V- Yêu cầu xây lắp 266,82 m2
107 SXLD tháo dỡ ván khuôn chân khay, đà chặn Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,7646 100m2
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu xây lắp 2,76 m3
109 SXLD tháo dỡ ván khuôn lề gia cố Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,052 100m2
110 Đào nền đường làm mới Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,0687 100m3
111 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu xây lắp 7,6138 100m3
112 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 18cm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,7626 100m3
113 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 17cm Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,7202 100m3
114 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V- Yêu cầu xây lắp 5,1679 100m2
115 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Chương V- Yêu cầu xây lắp 5,1679 100m2
116 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,8729 100m2
117 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 Chương V- Yêu cầu xây lắp 1,69 100m2
118 Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,2535 100m3
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Yêu cầu xây lắp 16,9 m3
120 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,72 100m
121 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,8 100m
122 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V- Yêu cầu xây lắp 17,305 tấn
123 Khấu hao cọc thép hình I450 (1 tháng + 2 lần đóng nhổ) Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,4314 Tấn
124 Khấu hao kết cấu thép giằng hệ khung dàn, sàn đạo Chương V- Yêu cầu xây lắp 2,7688 Tấn
125 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,72 100m
126 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,8 100m
127 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống I300 Chương V- Yêu cầu xây lắp 3,4164 tấn
128 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I Chương V- Yêu cầu xây lắp 9 100m
129 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước Chương V- Yêu cầu xây lắp 10 100m
130 Khấu hao cọc lassen, loại 35,5kg/m (tinh cho 2 tháng + 2 lần đóng nhổ) Chương V- Yêu cầu xây lắp 1,6579 Tấn
131 Khấu hao cọc thép hình I450 Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,2839 Tấn
132 Khấu hao cọc thép hình I300 Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,3075 Tấn
133 Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước Chương V- Yêu cầu xây lắp 4 tấn
134 Nhổ cọc BTCT cầu cũ Chương V- Yêu cầu xây lắp 0,864 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->