Gói thầu: Xây dựng công trình Cầu Cái Đôi Bé
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG THIÊN THANH |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Cầu Cái Đôi Bé |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Thị xã ( Vốn Thu tiền Sử dụng đất + Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 20:41:00 đến ngày 2020-03-30 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,553,861,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,200,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng công trình Cầu Cái Đôi Bé | |||
| 1 | Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 500 dài 15m: tải trọng - H8 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 8 | Dầm |
| 2 | Lắp dầm cầu I500, L = 15m | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 3,3396 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,136 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 8 | m |
| 6 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá mi, mác 300 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 3,41 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 30,57 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm ngang, tường đầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1,1401 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ lan can, dầm ngang, tường đầu. | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,5685 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,352 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 88mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,576 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1,332 | 100m |
| 14 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1,3546 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,126 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,126 | tấn |
| 17 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu(Theo ĐG 4575/2018) | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 22,37 | m2 |
| 18 | Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 650 dài 18,0m, H8 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 4 | Dầm |
| 19 | Lắp dầm cầu I650, L = 18m | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can, khe co giãn, dầm ngang, đế lan can đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 2,0714 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,0543 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su cốt bản thép | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 8 | m |
| 23 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá mi, mác 300 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 2,06 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 18,32 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1,38 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt cầu | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,5998 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gờ lan can, dầm ngang | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,4248 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,224 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 88mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,3264 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép lan can, ống thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,7727 | 100m |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,0871 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,0871 | tấn |
| 33 | Gia công lan can, ống thoát nước thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,7984 | tấn |
| 34 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4575/2018) | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 12,24 | m2 |
| 35 | Cốt thép mố cầu D<=10mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,2277 | tấn |
| 36 | Cốt thép mố cầu 10 < D <=18mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1,7464 | tấn |
| 37 | Cốt thép mố cầu D>18mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,0732 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1,62 | m3 |
| 39 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 21,38 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,8213 | 100m2 |
| 41 | Đào đất hố móng bằng máy | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,173 | 100m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,0031 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,9821 | tấn |
| 44 | Đắp cát lót | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,58 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 2,88 | m3 |
| 46 | Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 8 | m3 |
| 47 | Lót giấy dầu 3 lớp | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 16,56 | m2 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản quá độ, dầm kê | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,136 | 100m2 |
| 49 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,188 | 100m |
| 50 | Chi phí chờ thử động cọc mố (giá ca máy chờ: 50%(CP khấu hao+CP điều khiển máy) + CP khác của búa đóng cọc 2,5T chạy trên ray) | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 6 | ca |
| 51 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 3,9029 | 100m |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 112,044 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 3,5483 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 12,5012 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,0541 | tấn |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 6,4848 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,9671 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,9671 | tấn |
| 59 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 44 | 1 mối nối |
| 60 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1,617 | m3 |
| 61 | Sản xuất hộp nối cọc | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 4,6556 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,2882 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1,639 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 2,2607 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,65 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 36,85 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,3749 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,7096 | 100m2 |
| 69 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) (phần ngập đất) | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,222 | 100m |
| 70 | Đào đất hố móng bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,2258 | 100m3 |
| 71 | Chi phí chờ thử động cọc trụ (giá ca máy chờ: 50%(CP khấu hao+CP điều khiển máy) + CP khác của tàu đóng cọc 2,5T; sà lan 250T; cần trục bánh xích sức nâng 25T; tàu kéo 150CV) | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 6 | ca |
| 72 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm)(phần ngập đất) | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 6,1805 | 100m |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy 1,2x1,2m | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80, chiều dài L = 3,3m | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 77 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,35 | m3 |
| 78 | Đào móng cột biển báo | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,25 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 35 | m3 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,0747 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 5,9298 | tấn |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 14,69 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,17 | 100m2 |
| 84 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc ĐK 300 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 5,76 | 100m |
| 85 | Bê tông chèn đầu cọc, mác 300 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1,46 | m3 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ngàm vào bệ đường kính cốt thép <=10mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,5251 | tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ngàm vào bệ đường kính cốt thép <=18mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,5942 | tấn |
| 88 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,0226 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,0226 | tấn |
| 90 | Đào móng trụ | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 2,38 | m3 |
| 91 | Bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 2,38 | m3 |
| 92 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 83,36 | m |
| 93 | Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: loại thẳng 3,32*0,3 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 76,36 | M |
| 94 | Tole lượn sóng loại đầu thanh tole sóng L = 0,7m | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 7 | M |
| 95 | Trụ dải tole sóng [140, L =1,20m | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 28 | Trụ |
| 96 | Bu lông loai 1: M16 L= 40 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 224 | Cái |
| 97 | Bu lông loai 2: M16. L= 30 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 28 | Cái |
| 98 | Đào móng chân khay bằng máy đào, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,2647 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất tứ nón, trước mố | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,6165 | 100m3 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm ốp 400x400 mm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 13,34 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm ốp | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1,2739 | 100m2 |
| 102 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm ốp, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1,0051 | tấn |
| 103 | Bê tông chân khay, đà chặn đá 1x2 Mác 200 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 13,87 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng chân khay, tứ nón, taluy, trước mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 17,77 | m3 |
| 105 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,0818 | 100m3 |
| 106 | Lát tấm ốp gia cố tứ nón, mái taluy | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 266,82 | m2 |
| 107 | SXLD tháo dỡ ván khuôn chân khay, đà chặn | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,7646 | 100m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 2,76 | m3 |
| 109 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lề gia cố | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,052 | 100m2 |
| 110 | Đào nền đường làm mới | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,0687 | 100m3 |
| 111 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 7,6138 | 100m3 |
| 112 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 18cm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,7626 | 100m3 |
| 113 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 17cm | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,7202 | 100m3 |
| 114 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 5,1679 | 100m2 |
| 115 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 5,1679 | 100m2 |
| 116 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,8729 | 100m2 |
| 117 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1,69 | 100m2 |
| 118 | Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,2535 | 100m3 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 16,9 | m3 |
| 120 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,72 | 100m |
| 121 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,8 | 100m |
| 122 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 17,305 | tấn |
| 123 | Khấu hao cọc thép hình I450 (1 tháng + 2 lần đóng nhổ) | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,4314 | Tấn |
| 124 | Khấu hao kết cấu thép giằng hệ khung dàn, sàn đạo | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 2,7688 | Tấn |
| 125 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,72 | 100m |
| 126 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,8 | 100m |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống I300 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 3,4164 | tấn |
| 128 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 9 | 100m |
| 129 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 10 | 100m |
| 130 | Khấu hao cọc lassen, loại 35,5kg/m (tinh cho 2 tháng + 2 lần đóng nhổ) | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 1,6579 | Tấn |
| 131 | Khấu hao cọc thép hình I450 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,2839 | Tấn |
| 132 | Khấu hao cọc thép hình I300 | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,3075 | Tấn |
| 133 | Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 4 | tấn |
| 134 | Nhổ cọc BTCT cầu cũ | Chương V- Yêu cầu xây lắp | 0,864 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi