Gói thầu: Xây lắp (bao gồm hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố phân cấp cho Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 11:16:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,712,600,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí thí nghiệm của nhà thầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,344 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,828 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,516 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (MTC nhân cự ly 6km) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,516 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,26 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,287 | m3 |
| 7 | Bê tông thành bể nước, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,128 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,54 | m3 |
| 10 | Bê tông nắp hồ nước ngầm, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,618 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp thăm bể nước ngầm, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,772 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thành bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,568 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm giằng bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn nắp bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,969 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan nắp thăm bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,812 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,368 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột bể nước ngầm, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột bể nước ngầm, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể nước ngầm, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể nước ngầm, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,619 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể nước ngầm, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,45 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp thăm bể nước ngầm, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,9 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,565 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 109,62 | m2 |
| 32 | Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Waterstop | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6 | m |
| 33 | Quét chất chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 346,355 | m2 |
| 34 | Sản xuất thép mạ kẽm V50x50x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thép mạ kẽm V50x50x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, Thanh inox 304 Đặc D16mm. (1,58kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thanh inox 304 Đặc D16mm. (1,58kg/m) vào bê tông làm thang xuống bể nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 3 | CCLĐ cửa đi ngăn cháy EI90, 1 cánh mở, khung thép mạ kẽm, pano thép mạ kẽm. (bao gồm ổ khóa và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng tường đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép giằng tường đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,165 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,08 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,788 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 30,08 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,08 | m2 |
| 20 | CCLĐ cửa đi 2 cánh khung sắt hộp 30x60x1,4mm, lưới sắt B40 (bao gồm vật tư hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 21 | CCLĐ hàng rào khung bao sắt hộp 30x60x1,4mm, lưới sắt B40 (bao gồm vật tư hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,26 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 69,52 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,535 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đường ống chữa cháy đặt âm | Theo hồ sơ thiết kế | 365,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,619 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống STK DN100 x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK DN65 x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống STK DN50 x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống STK DN32 x2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK DN25 x2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 10 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 169,448 | m2 |
| 11 | Lắp đặt co STK DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt co STK DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co STK DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê ren DN25/15 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 19 | Lắp đặt bầu giảm DN100/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt bầu giảm DN65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bầu giảm DN32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 22 | Tủ chữa cháy trong nhà 650x450x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 23 | Lăng phun CC D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Cuộn vòi DN50, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 25 | Van góc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng chờ đôi DN50x2x65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 29 | Cuộn vòi CC DN65 L20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 30 | Lăng phun CC DN65/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 31 | Đầu phun spinler hướng xuống 68 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 214 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Bình CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bình |
| 33 | Lắp đặt Bình bột MFZ8 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bình |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ35 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Kệ đặt bình | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 36 | Tiêu lệnh nội quy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 37 | Luppe DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Luppe DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Chống rung DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Chống rung DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Y lọc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Y lọc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ áp 10kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Công tắc áp lực D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Van khóa DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Van khóa DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Van khóa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa tay gạt DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa tay gạt DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy bơm điện Q=230m3/h H=75m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm Diesel Q=230m3/h H=75m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=23m3/h H=85m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện điều khiển 3 máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 56 | Kéo rải dây tín hiệu 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 57 | Kéo rải dây tín hiệu 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 58 | Mặt bích hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 59 | Rong cao su mặt bích DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 60 | Mặt bích hàn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Suy phong DN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cây |
| 62 | Lắp đặt Cà rá DN10/8 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp dựng trung tâm báo cháy 6 Zone (Bao gồm bình ác quy) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình ác quy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo khói loại thường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đầu dò khói Beam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Dây báo cháy Fr 2Cx1.00 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 8 | Dây chuông báo Fr 2Cx1.50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 9 | Ống luồn dây HDPE D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 10 | Ống luồn dây điện D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 11 | Hộp Box 3 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 12 | Hộp Box 10x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 14 | Điện trở đầu cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn báo sự cố EM | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Đèn chỉ lối thoát nạn Exit | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Dây điện CV 1Cx1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 4 | Ống luồn dây điện D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 5 | Phụ Kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| G | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét Rbv=61m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở (200x200mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Cọc tiếp địa D16, L= 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 5 | Cáp lụa 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Ống PVC DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 8 | Ốc xiết cọc D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Ốc xiết cáp lụa 5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Tăng đơ D8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 11 | Chi phí đo điện trở ra giấy kiểm định | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi