Gói thầu: Xây lắp (bao gồm hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200344766-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200255374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố phân cấp cho Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 11:16:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,712,600,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
3 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
4 Chi phí bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
5 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
6 Chi phí thí nghiệm của nhà thầu Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
7 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,344 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,828 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,516 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (MTC nhân cự ly 6km) Theo hồ sơ thiết kế 3,516 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 13,26 m3
6 Bê tông đáy bể đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 36,287 m3
7 Bê tông thành bể nước, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 21,128 m3
8 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,336 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng bể nước, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,54 m3
10 Bê tông nắp hồ nước ngầm, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 9,618 m3
11 Bê tông tấm đan nắp thăm bể nước ngầm, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,195 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,772 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thành bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 3,568 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,067 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm giằng bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,236 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn nắp bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,969 100m2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan nắp thăm bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,037 100m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,27 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,812 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,368 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột bể nước ngầm, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột bể nước ngầm, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể nước ngầm, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,143 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể nước ngầm, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,619 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể nước ngầm, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,45 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp thăm bể nước ngầm, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 96,9 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 115,565 m2
31 Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 109,62 m2
32 Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Waterstop Theo hồ sơ thiết kế 50,6 m
33 Quét chất chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) Theo hồ sơ thiết kế 346,355 m2
34 Sản xuất thép mạ kẽm V50x50x3 Theo hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
35 Lắp dựng thép mạ kẽm V50x50x1.5 Theo hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 2,56 m2
37 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, Thanh inox 304 Đặc D16mm. (1,58kg/m) Theo hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
38 Lắp dựng thanh inox 304 Đặc D16mm. (1,58kg/m) vào bê tông làm thang xuống bể nước Theo hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200mm Theo hồ sơ thiết kế 0,864 m3
2 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,28 m2
3 CCLĐ cửa đi ngăn cháy EI90, 1 cánh mở, khung thép mạ kẽm, pano thép mạ kẽm. (bao gồm ổ khóa và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,864 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,864 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m2
11 SXLD cốt thép giằng tường đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
12 SXLD cốt thép giằng tường đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,176 m3
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,165 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,08 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,788 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22 m2
18 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 30,08 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 30,08 m2
20 CCLĐ cửa đi 2 cánh khung sắt hộp 30x60x1,4mm, lưới sắt B40 (bao gồm vật tư hoàn thiện theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 4,5 m2
21 CCLĐ hàng rào khung bao sắt hộp 30x60x1,4mm, lưới sắt B40 (bao gồm vật tư hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 30,26 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 69,52 m2
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,239 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo hồ sơ thiết kế 0,535 100m2
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đường ống chữa cháy đặt âm Theo hồ sơ thiết kế 365,76 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,619 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,039 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,038 100m3
5 Lắp đặt ống STK DN100 x3.2mm Theo hồ sơ thiết kế 3,92 100m
6 Lắp đặt ống STK DN65 x2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5 100m
7 Lắp đặt ống STK DN50 x2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,37 100m
8 Lắp đặt ống STK DN32 x2.6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,92 100m
9 Lắp đặt ống STK DN25 x2.6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m
10 Sơn đỏ đường ống chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 169,448 m2
11 Lắp đặt co STK DN100 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
12 Lắp đặt co STK DN65 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
13 Lắp đặt co STK DN50 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
14 Lắp đặt co ren D34/21 Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
15 Lắp đặt tê DN100 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
16 Lắp đặt tê DN65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt tê DN50 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt tê ren DN25/15 Theo hồ sơ thiết kế 68 cái
19 Lắp đặt bầu giảm DN100/65 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt bầu giảm DN65/50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt bầu giảm DN32/25 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
22 Tủ chữa cháy trong nhà 650x450x200 Theo hồ sơ thiết kế 4 tủ
23 Lăng phun CC D50/13 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Cuộn vòi DN50, L=20m Theo hồ sơ thiết kế 4 cuộn
25 Van góc DN50 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt họng chờ đôi DN50x2x65 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x250mm Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
29 Cuộn vòi CC DN65 L20 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
30 Lăng phun CC DN65/13 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
31 Đầu phun spinler hướng xuống 68 độ Theo hồ sơ thiết kế 214 Cái
32 Lắp đặt Bình CO2 5kg Theo hồ sơ thiết kế 8 Bình
33 Lắp đặt Bình bột MFZ8 8kg Theo hồ sơ thiết kế 8 Bình
34 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ35 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
35 Kệ đặt bình Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
36 Tiêu lệnh nội quy Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
37 Luppe DN100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Luppe DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Chống rung DN100 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
40 Chống rung DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Y lọc DN100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Y lọc DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt đồng hồ áp 10kg Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt Công tắc áp lực D15 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
45 Van khóa DN100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Van khóa DN65 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Van khóa DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt van khóa tay gạt DN25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
49 Lắp đặt van khóa tay gạt DN100 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
50 Lắp đặt van một chiều DN100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt van một chiều DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt máy bơm điện Q=230m3/h H=75m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt máy bơm Diesel Q=230m3/h H=75m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=23m3/h H=85m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Tủ điện điều khiển 3 máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
56 Kéo rải dây tín hiệu 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 46 m
57 Kéo rải dây tín hiệu 4x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 6 m
58 Mặt bích hàn DN100 Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
59 Rong cao su mặt bích DN100 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
60 Mặt bích hàn DN50 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
61 Lắp đặt Suy phong DN10 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cây
62 Lắp đặt Cà rá DN10/8 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp dựng trung tâm báo cháy 6 Zone (Bao gồm bình ác quy) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt bình ác quy dự phòng Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 Lắp đặt Đầu báo khói loại thường Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Lắp đặt Đầu dò khói Beam Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Dây báo cháy Fr 2Cx1.00 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 360 m
8 Dây chuông báo Fr 2Cx1.50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 180 m
9 Ống luồn dây HDPE D32mm Theo hồ sơ thiết kế 90 m
10 Ống luồn dây điện D20mm Theo hồ sơ thiết kế 540 m
11 Hộp Box 3 ngã Theo hồ sơ thiết kế 20 hộp
12 Hộp Box 10x10 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
13 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
14 Điện trở đầu cuối Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
15 Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Đèn báo sự cố EM Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Đèn chỉ lối thoát nạn Exit Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Dây điện CV 1Cx1.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 280 m
4 Ống luồn dây điện D20mm Theo hồ sơ thiết kế 140 m
5 Phụ Kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
G HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt Kim thu sét Rbv=61m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Cáp đồng trần D70 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
3 Hộp kiểm tra điện trở (200x200mm) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
4 Cọc tiếp địa D16, L= 2,4m Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
5 Cáp lụa 6mm Theo hồ sơ thiết kế 40 m
6 Ống PVC DN25 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
7 Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
8 Ốc xiết cọc D70 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Ốc xiết cáp lụa 5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
10 Tăng đơ D8mm Theo hồ sơ thiết kế 4 m
11 Chi phí đo điện trở ra giấy kiểm định Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->