Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường THTHCS Suối Quyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200342455-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường THTHCS Suối Quyền
Số hiệu KHLCNT 20200342250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 11:38:00 đến ngày 2020-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,385,600,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B CẢI TẠO 3 PHÒNG HỌC
1 KIẾN TRÚC Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 41,0068 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 161,9408 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 161,9408 m2
5 Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 289,9 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 289,9 m2
7 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,2022 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 48,62 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 48,62 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 227,1612 m2
11 Quét vôi Theo quy định hiện hành 434,4504 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 212,8812 m2
13 Sản xuất lan can hành lang bằng inoc Theo quy định hiện hành 388,1874 kg
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,8853 100m2
15 Tôn úp nóc diềm mái Theo quy định hiện hành 48,44 m
16 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,9726 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,9726 tấn
18 Cửa lên mái bằng tôn có khoá Theo quy định hiện hành 1 bộ
19 Thang nhôm lên mái Theo quy định hiện hành 1 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,28 100m
21 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 7 Cái
22 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 7 cái
23 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 7 cái
24 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 35 cái
25 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 7 hộp
26 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 70 cái
27 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,2146 m3
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 33,7648 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 26,1824 m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 8,9532 100m2
31 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
32 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép bản lề goong sơn công nghiệp 3 nước Theo quy định hiện hành 57,6 m2
33 Sơn cửa sổ panô 3 nước Theo quy định hiện hành 57,6 m2
34 Bản lề cửa đi Theo quy định hiện hành 60 cái
35 Bản lề cửa sổ Theo quy định hiện hành 144 cái
36 Chốt cửa sổ Theo quy định hiện hành 18 cái
37 Khóa cửa đi then ngang + khóa treo Theo quy định hiện hành 6 bộ
38 Thép góc L50x50x5 Theo quy định hiện hành 204 m
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,6373 tấn
40 Lắp dựng hoa thép cửa Theo quy định hiện hành 41,76 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 27,0835 m2
42 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 51,4914 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,826 m
44 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 51,4914 m2
45 Vách kính khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly Theo quy định hiện hành 12,72 m2
46 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,5012 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,682 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,1864 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,6467 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1651 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5247 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4256 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2612 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0986 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,6242 tấn
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 30,7616 m2
58 Quét vôi Theo quy định hiện hành 30,7616 m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,5252 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,6861 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1732 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,1896 tấn
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,36 m2
64 Quét vôi Theo quy định hiện hành 45,36 m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,747 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,2964 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1028 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1338 tấn
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,679 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,56 m
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4895 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3069 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1396 tấn
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 20 cái
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,072 m2
76 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 27,072 m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,2011 m3
78 Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,283 100m2
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,209 tấn
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1401 tấn
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33,4362 m2
82 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 33,4362 m2
83 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,8613 m3
84 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 25,416 m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 25,4799 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,3475 100m2
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 2,949 tấn
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,752 m3
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,4752 100m2
90 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 95,04 m2
91 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 95,04 m2
92 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 79,2 m
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 79,2 m
94 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43,56 m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 5 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 6 cái
5 Móc quạt Theo quy định hiện hành 6 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 16 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 12 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 3 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Theo quy định hiện hành 3 hộp
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 42 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 89 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 183 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 162 m
16 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Theo quy định hiện hành 3 Cái
17 Mặt 1 + mặt 2 Theo quy định hiện hành 7 cái
18 Mặt 3 Theo quy định hiện hành 3 cái
19 Đế âm đơn Theo quy định hiện hành 10 cái
20 Nội quy, tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 1 bộ
21 Bình chữa cháy Co2 Theo quy định hiện hành 2 Bình
22 Bình chữa cháy MFZ Theo quy định hiện hành 2 Bình
23 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 243 cái
24 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0
25 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo quy định hiện hành 5 cái
26 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Theo quy định hiện hành 5 cái
27 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 78 m
28 Bật đỡ dây FI 10 Theo quy định hiện hành 78 cái
29 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 5 Điểm
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG THÀNH NHÀ BÁN TRÚ
1 Cải tạo phòng học thành nhà ở Theo quy định hiện hành 0 0
2 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 62,64 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo quy định hiện hành 29,76 m2
4 Cắt sàn bê tông bằng máy <=10cm Theo quy định hiện hành 20,96 m
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Theo quy định hiện hành 1,98 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông than xỉ Theo quy định hiện hành 4,608 m3
7 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định hiện hành 283,5936 m2
8 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định hiện hành 7,8306 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông than xỉ Theo quy định hiện hành 15,6816 m3
10 xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo quy định hiện hành 36,8721 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m,đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,3687 100m3
12 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,4632 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 83,32 m2
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 86,2 m2
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 40,32 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1109 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0302 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0154 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 132,52 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 250,5064 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 34,383 m2
23 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 21,9302 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo quy định hiện hành 37,5408 m2
25 Sơn cửa panô 3 nước Theo quy định hiện hành 37,541 m2
26 Lắp lại hệ thống cửa Theo quy định hiện hành 1 Công
27 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo quy định hiện hành 38,548 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 38,548 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 5,76 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,76 m2
31 Vệ sinh lớp vôi tường ngoài nhà Theo quy định hiện hành 157,245 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,586 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 157,245 m2
34 vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ Theo quy định hiện hành 498,292 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 99,658 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 498,292 m2
37 vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ Theo quy định hiện hành 80,532 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 80,532 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 395,5626 m2
40 Quét vôi Theo quy định hiện hành 395,5626 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 72 m2
42 Nhân công vệ sinh gạch ganito các phần còn lại (tay vịn cầu thang, mặt lan can hành lang.... Theo quy định hiện hành 3 Công
43 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 4,0061 100m2
44 Phần móng: sân phơi+ khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2434 100m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,084 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,014 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,706 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1394 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8602 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1075 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0296 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,3136 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,327 tấn
55 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,9716 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,1579 m3
57 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,5648 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,0903 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4211 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1089 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,6395 tấn
62 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,4195 100m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 2,4125 m3
64 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 50,2216 m2
65 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 18,495 m2
66 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 20,79 m2
67 Làm mới - phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
68 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng pano kính gỗ,(gỗ nhóm 5) bản lề goong, kính trắng dày 5mm Theo quy định hiện hành 11,52 m2
69 Khóa cửa đi Theo quy định hiện hành 4 bộ
70 Bản lề goong cửa đi Theo quy định hiện hành 24 bộ
71 Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng pano kính khuôn nhôm, kính mờ dày 5mm Theo quy định hiện hành 19,8 m2
72 Sản xuất cửa sổ kính khuôn nhôm, kính mờ dày 5mm Theo quy định hiện hành 1,7056 m2
73 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,6305 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 40,503 m2
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 26,784 m2
76 Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 36,343 m2
77 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 36,343 m2
78 Phần Kết cấu - sân phơi+khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,8914 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,7075 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1214 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,631 tấn
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,9834 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,7863 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1089 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,6395 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0927 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5921 tấn
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,4772 m2
90 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 16,4772 m2
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,2587 m3
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0706 100m2
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0358 tấn
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,9684 m3
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 1,1133 100m2
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,5593 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,2867 100m2
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 1,2033 tấn
99 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 102,7496 m2
100 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 102,7496 m2
101 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo độ dốc 5% Theo quy định hiện hành 58,6684 m2
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 23,22 m2
103 Phủ màng khò dày 30 Theo quy định hiện hành 14,917 m2
104 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 27,72 m2
105 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,2 m
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,2 m
107 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 18,9 m2
108 Phần kiến trúc sân phơi+khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0
109 Xây gạchBT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 20,271 m3
110 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,4421 m3
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 74,4312 m2
112 Đóng trần nhôm khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 17,8215 m2
113 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 67,6717 m2
114 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 67,6717 m2
115 Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 102,5057 m2
116 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 102,5057 m2
117 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,3264 m3
118 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,9565 m3
119 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 55,3417 m2
120 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 55,3417 m2
121 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 76,5022 m2
122 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 69,3157 m2
123 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 69,3157 m2
124 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,25 m2
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,8921 m3
126 Phủ màng khò dày 30 Theo quy định hiện hành 24,0345 m2
127 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 50,2216 m2
128 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 41,46 m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
130 Cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 4 Cái
131 Chếch PVC D110 Theo quy định hiện hành 4 Cái
132 Rọ chắn rác inoc Theo quy định hiện hành 4 Cái
133 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 40 Cái
134 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 4 cái
135 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,9828 100m2
136 Thời gian sử dụng dàn giáo trong thời gian 2 tháng Theo quy định hiện hành 5,966 100m2
137 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0
138 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1043 100m3
139 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,4705 m3
140 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,6712 m3
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8359 m3
142 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,0149 100m2
143 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,2286 m2
144 Xây gạchBT M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,0163 m3
145 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0248 100m3
146 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22,4642 m2
147 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22,4642 m2
148 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 22,4642 m2
149 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5682 m3
150 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0325 100m2
151 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0587 tấn
152 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1028 tấn
153 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 6 cái
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
155 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,124 100m3
156 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,124 100m3
157 Nhân công hoàn thiện khác Theo quy định hiện hành 1 Công
158 Rãnh thoát nước+bó vỉa Theo quy định hiện hành 0 0.0
159 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,7558 m3
160 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,7826 m3
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,4844 m3
162 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,5042 m3
163 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,5836 m2
164 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,584 m2
165 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 4,584 m2
166 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,175 m2
167 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,2899 m3
168 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0223 100m2
169 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,015 tấn
170 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 14 cái
171 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,4932 m3
172 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,6095 m3
173 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,4689 m3
174 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,956 m2
175 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0085 100m3
176 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0402 100m3
177 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,04 100m3
E ĐIỆN THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BÁN TRÚ
1 Điện chiếu sáng trong nhà Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 16 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 6 bộ
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần Theo quy định hiện hành 16 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 38 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 16 cái
9 Mặt 2 hạt Theo quy định hiện hành 34 cái
10 Mặt 3 hạt Theo quy định hiện hành 8 cái
11 Mặt 1 liền at Theo quy định hiện hành 4 cái
12 Đế âm đơn Theo quy định hiện hành 58 hộp
13 Đế âm đôi Theo quy định hiện hành 4 hộp
14 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 40 cái
15 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha (80A) Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=80A Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A Theo quy định hiện hành 2 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A Theo quy định hiện hành 4 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Theo quy định hiện hành 4 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định hiện hành 42 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 28 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 22 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 286 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 531 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 432 m
27 Tủ điện kim loại KT 170x350x520 Theo quy định hiện hành 1 Cái
28 Hộp đấu dây Theo quy định hiện hành 4 Cái
29 Tủ điện âm tường E4FC2/4LA Theo quy định hiện hành 4 Cái
30 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 16 Cuộn
31 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 647 Cái
32 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Theo quy định hiện hành 3 Bình
33 Bình khí CO2T5 Theo quy định hiện hành 3 Bình
34 Nội quy tiêu lệch chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 Bảng
35 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0
36 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
37 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
38 Sứ nhồi xi măng giữa chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 3 bộ
39 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 67 m
40 Bật đỡ dây Fi 10 Theo quy định hiện hành 67 Cái
41 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 27 m
42 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,28 100m
44 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,2 m3
45 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,072 100m3
46 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 3 Điểm
47 Cấp thoát nước + thiết bị vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0
48 Lắp đặt chậu rửa Theo quy định hiện hành 8 bộ
49 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 8 bộ
50 Lắp đặt gương soi chậu rửa Theo quy định hiện hành 8 cái
51 Lắp đặt giá treo gương Theo quy định hiện hành 8 cái
52 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 4 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt hang) Theo quy định hiện hành 4 cái
54 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo quy định hiện hành 4 cái
55 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 4 cái
56 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
57 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 12 bộ
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
59 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo quy định hiện hành 12 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm Theo quy định hiện hành 0,28 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm Theo quy định hiện hành 0,67 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm (cấp nước nóng) Theo quy định hiện hành 0,42 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm Theo quy định hiện hành 6 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm Theo quy định hiện hành 12 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm Theo quy định hiện hành 36 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR d50mm Theo quy định hiện hành 2 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR d25mm Theo quy định hiện hành 8 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm Theo quy định hiện hành 6 cái
70 Lắp đặt tê nhựa PPR d50x25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
71 Lắp đặt tê nhựa PPR d25x20mm Theo quy định hiện hành 12 cái
72 Lắp đặt côn nhựa PPR d50x25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
73 Lắp đặt côn nhựa PPR d25x20mm Theo quy định hiện hành 12 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Theo quy định hiện hành 3 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=25mm Theo quy định hiện hành 7 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=20mm Theo quy định hiện hành 17 cái
77 Van phao tự động Theo quy định hiện hành 2 cái
78 Lắp đặt van khóa PPR d50mm Theo quy định hiện hành 2 cái
79 Lắp đặt van khóa PPR d25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
80 Lắp đặt van khóa PPR d20mm Theo quy định hiện hành 4 cái
81 Ren trong PPR D20 Theo quy định hiện hành 52 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,37 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
84 Tê nhựa PVC D90mm Theo quy định hiện hành 6 cái
85 Tê nhựa PVC D60mm Theo quy định hiện hành 20 cái
86 Cút nhựa PVC d90mm Theo quy định hiện hành 12 cái
87 Cút nhựa PVC d60mm Theo quy định hiện hành 28 cái
88 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 12 cái
89 Dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2- cấp điện tới phao Theo quy định hiện hành 32 m
90 Máy bơm nước Hđ=25m Theo quy định hiện hành 1 Cái
F NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,8432 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,536 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo quy định hiện hành 0,0768 100m2
4 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,8 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,6 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,6143 m3
7 Bu loong D16 định vị chân cột Theo quy định hiện hành 12 cái
8 Thép bản liên kết chân cột Theo quy định hiện hành 25,12 kg
9 Thép hộp mạ kẽm làm khung cột nhà xe Theo quy định hiện hành 61,8528 kg
10 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0464 tấn
11 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,0464 tấn
12 Thép hộp 50x50x1.2 Theo quy định hiện hành 107,3844 kg
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,1074 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,075 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0377 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,038 tấn
17 Tôn diềm mái Theo quy định hiện hành 25,9 m
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,3226 100m2
G NHÀ VỆ SINH
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,9723 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,1577 m3
4 Xây gạch BTM100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,686 m3
5 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,5096 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4685 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1643 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2181 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2632 tấn
10 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0952 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,5206 m3
12 Xây gạch BT M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,0907 m3
13 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 35,9814 m2
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,056 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 6,056 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 3,0806 m2
17 Lắp đặt chậu xí xổm Theo quy định hiện hành 4 bộ
18 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0
19 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,203 m3
20 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,3373 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4666 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,086 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0808 tấn
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 83,367 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 98,244 m2
26 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 91,2596 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 174,6266 m2
28 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1269 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1269 tấn
30 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,0094 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,0094 tấn
32 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,5153 100m2
33 Ốp mái+diềm mái+máng nước Theo quy định hiện hành 32,9788 m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
35 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 1 Cái
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 1 cái
37 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 1 cái
38 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 5 cái
39 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 1 hộp
40 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 10 cái
41 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm kính mờ dày 5 ly Theo quy định hiện hành 7,2 m2
42 Khóa cửa nhôm Theo quy định hiện hành 4 Bộ
43 Sản xuất cửa sổ kính chớp lật Theo quy định hiện hành 3,6 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 10,8 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,49 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 13,49 m2
47 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,0916 100m2
48 Cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
49 Lắp đặt chậu rửa Theo quy định hiện hành 6 bộ
50 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 6 bộ
51 Lắp đặt gương soi chậu rửa Theo quy định hiện hành 6 cái
52 Lắp đặt giá treo gương Theo quy định hiện hành 6 cái
53 Lắp đặt chậu xí xổm Theo quy định hiện hành 4 bộ
54 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo quy định hiện hành 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
57 Lắp đặt ống nhựa C3 d21mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
58 Lắp đặt cút nhựa C3, đường kính cút d=34mm Theo quy định hiện hành 20 cái
59 Lắp đặt cút nhựa C3 d27mm Theo quy định hiện hành 4 cái
60 Lắp đặt cút nhựa C3 d21mm Theo quy định hiện hành 20 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PVC d34x34mm Theo quy định hiện hành 6 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PVC 34x27 Theo quy định hiện hành 4 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PVC d21x21 Theo quy định hiện hành 4 cái
64 Lắp đặt van khóa D34 Theo quy định hiện hành 7 cái
65 Lắp đặt van xả tiểu D21mm Theo quy định hiện hành 4 cái
66 Lắp đặt bịt đầu D21 Theo quy định hiện hành 14 cái
67 Lắp đặt côn nhựa C3 D34x21 Theo quy định hiện hành 2 cái
68 Lắp đặt côn nhựa C3 D27x21 Theo quy định hiện hành 2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo quy định hiện hành 0,07 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
73 Cút nhựa PVC d110mm Theo quy định hiện hành 6 cái
74 Cút nhựa PVC d90mm Theo quy định hiện hành 10 cái
75 Cút nhựa PVC d48mm Theo quy định hiện hành 2 cái
76 Cút nhựa PVC d34mm Theo quy định hiện hành 4 cái
77 Tê nhựa PVC D110mm Theo quy định hiện hành 4 cái
78 Tê nhựa PVC D90mm Theo quy định hiện hành 3 cái
79 Tê nhựa PVC D90x48mm Theo quy định hiện hành 2 cái
80 Tê nhựa PVC D48x34mm Theo quy định hiện hành 4 cái
81 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo quy định hiện hành 6 cái
82 Chếch D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
83 Băng keo Theo quy định hiện hành 3 Cuộn
84 Keo dán ống 50gram Theo quy định hiện hành 3 Tuýp
85 Đai gữ ống các loại Theo quy định hiện hành 20 Cái
86 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,84 m3
87 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 3,584 m3
88 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0443 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0341 100m3
90 Bể tự hoại nhà vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0.0
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 22,5055 m3
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0052 100m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4652 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,0199 100m2
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0685 tấn
96 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,7284 m2
97 Xây gạch BT M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,6223 m3
98 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,306 m2
99 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,306 m2
100 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 35,306 m2
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,8878 m3
102 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0266 100m2
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0563 tấn
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 5 cái
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
106 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6 m3
107 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 3 m3
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,03 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
111 Cút nhựa PVC d150mm Theo quy định hiện hành 1 cái
112 Cút nhựa PVC d110mm Theo quy định hiện hành 2 cái
113 Cút nhựa PVC d48mm Theo quy định hiện hành 2 cái
114 Cút nhựa PVC d42mm (loại dày) Theo quy định hiện hành 4 cái
115 Tê nhựa PVC D150mm Theo quy định hiện hành 1 cái
116 Tê nhựa PVC D110mm Theo quy định hiện hành 2 cái
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,225 100m3
H CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Kè đá đoạn K1-K5 + giằng bê tông ( L=58.44m) Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III kết hợp sửa mái taluy Theo quy định hiện hành 109,3717 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 33,2609 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,1676 m3
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,1077 m3
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo quy định hiện hành 44,4675 rọ
7 Thép 6 liên kết rọ đá Theo quy định hiện hành 100 kg
8 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,3656 100m3
9 Ống nhựa D48 thoát nước tường xây đá Theo quy định hiện hành 18,783 m
10 Miết mạch tường đá loại lồi Theo quy định hiện hành 57,0255 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,6898 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4347 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,5137 tấn
14 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34,392 m2
15 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,5714 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 37,986 m2
17 Kè đá đoạn K6-K10 (L=41.6m) Theo quy định hiện hành 0 0.0
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 40,4352 m3
19 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 44,1 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,744 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,952 m3
22 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,7438 m3
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,9362 m3
24 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,1348 100m3
25 Ống nhựa D48 thoát nước tường xây đá Theo quy định hiện hành 19,44 m
26 Miết mạch tường đá loại lồi Theo quy định hiện hành 171,96 m2
27 Kè đá đoạn K11-K13 (L=24.2m) Theo quy định hiện hành 0 0.0
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,712 m3
29 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 26,2231 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,21 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,05 m3
32 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,2231 m3
33 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,5445 m3
34 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,029 100m3
35 Ống nhựa D48 thoát nước tường xây đá Theo quy định hiện hành 14,4 m
36 Miết mạch tường đá loại lồi Theo quy định hiện hành 101,9304 m2
37 Hàng rào lưới B40 móng gạch: L=107m Theo quy định hiện hành 0 0.0
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 10,7217 m3
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 36,5309 m3
40 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,5798 m3
41 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 28,6935 m3
42 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,1575 100m3
43 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,121 m3
44 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,8348 m3
45 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 180,005 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 197,06 m2
47 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 377,065 m2
48 Thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2 làm khung hàng rào Theo quy định hiện hành 727,8478 Kg
49 Thép vuông đặc 14x14 làm khung rào Theo quy định hiện hành 199,584 Kg
50 Sản xuất hàng rào lưới thép Theo quy định hiện hành 161,875 1m2
51 Lắp dựng hàng rào Theo quy định hiện hành 174,825 m2
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 34,965 m2
53 Hàng rào lưới B40 xây trên kè đá đoạn (L=47.5) Theo quy định hiện hành 0 0.0
54 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,0036 m3
55 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,3946 m3
56 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 40,4158 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 70,9416 m2
58 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 111,3574 m2
59 Thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2 làm khung hàng rào Theo quy định hiện hành 224,1232 Kg
60 Thép vuông đặc 14x14 làm khung rào Theo quy định hiện hành 62,37 Kg
61 Sản xuất hàng rào lưới thép Theo quy định hiện hành 49,475 1m2
62 Lắp dựng hàng rào Theo quy định hiện hành 53,433 m2
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 10,6866 m2
64 Sân bê tông 930m2 Theo quy định hiện hành 0 0.0
65 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 93 m3
66 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 46,5 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 65,1 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định hiện hành 1,33 100m2
69 Làm khe co giãn mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 285 m
70 Đường dốc + bậc lên cổng Theo quy định hiện hành 0 0.0
71 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Theo quy định hiện hành 14,19 m3
72 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 7,095 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,19 m3
74 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,8058 m3
75 Đắp đất tạo mặt bậc lên cổng Theo quy định hiện hành 1,512 m3
76 Xây gạch BT M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 5,6448 m3
77 Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 3,6 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 36 m2
79 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,744 m2
80 Rãnh+hố ga thu nước qua đường GT Theo quy định hiện hành 0 0.0
81 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 34,56 m3
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,2928 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,596 m3
84 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,2 m3
85 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,588 m3
86 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,756 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,326 m3
88 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0576 100m3
89 Tấm qua đường Theo quy định hiện hành 38 Tấm
90 Tấm gang hố ga Theo quy định hiện hành 1 Tấm
91 Cổng trường Theo quy định hiện hành 0 0.0
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,306 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,064 m3
94 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,7192 m3
95 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0044 100m3
96 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,2996 m3
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,4898 m2
98 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 12,4898 m2
99 Thép Inox làm cánh cổng Theo quy định hiện hành 111,4322 Kg
100 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0643 tấn
101 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,0409 tấn
102 Tấm alu làm biển Theo quy định hiện hành 7,98 m2
103 Bộ chữ alu nổi Theo quy định hiện hành 1 bộ
104 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,0409 tấn
105 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 5,3648 m2
106 Vận chuyển đất đá thừa của các hạng mục công trình Theo quy định hiện hành 0 0.0
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,49 100m3
I CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->