Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường THTHCS Suối Quyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường THTHCS Suối Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 11:38:00 đến ngày 2020-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,385,600,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | CẢI TẠO 3 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | KIẾN TRÚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 41,0068 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 161,9408 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 161,9408 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 289,9 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 289,9 | m2 |
| 7 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,2022 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 48,62 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 48,62 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 227,1612 | m2 |
| 11 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 434,4504 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 212,8812 | m2 |
| 13 | Sản xuất lan can hành lang bằng inoc | Theo quy định hiện hành | 388,1874 | kg |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,8853 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc diềm mái | Theo quy định hiện hành | 48,44 | m |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9726 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9726 | tấn |
| 18 | Cửa lên mái bằng tôn có khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 19 | Thang nhôm lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 21 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 23 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 24 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 35 | cái |
| 25 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 7 | hộp |
| 26 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 70 | cái |
| 27 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,2146 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 33,7648 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 26,1824 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 8,9532 | 100m2 |
| 31 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 32 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép bản lề goong sơn công nghiệp 3 nước | Theo quy định hiện hành | 57,6 | m2 |
| 33 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Theo quy định hiện hành | 57,6 | m2 |
| 34 | Bản lề cửa đi | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 35 | Bản lề cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 144 | cái |
| 36 | Chốt cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 37 | Khóa cửa đi then ngang + khóa treo | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 38 | Thép góc L50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 204 | m |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,6373 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa thép cửa | Theo quy định hiện hành | 41,76 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 27,0835 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,4914 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,826 | m |
| 44 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 51,4914 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly | Theo quy định hiện hành | 12,72 | m2 |
| 46 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,5012 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,682 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,1864 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,6467 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1651 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5247 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4256 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2612 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0986 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,6242 | tấn |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30,7616 | m2 |
| 58 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 30,7616 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,5252 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,6861 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1732 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,1896 | tấn |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,36 | m2 |
| 64 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 45,36 | m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,747 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,2964 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1028 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1338 | tấn |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,679 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,56 | m |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4895 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3069 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1396 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,072 | m2 |
| 76 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 27,072 | m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,2011 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,283 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,209 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1401 | tấn |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,4362 | m2 |
| 82 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 33,4362 | m2 |
| 83 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,8613 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,416 | m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 25,4799 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,3475 | 100m2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 2,949 | tấn |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,752 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,4752 | 100m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 95,04 | m2 |
| 91 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 95,04 | m2 |
| 92 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 79,2 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 79,2 | m |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,56 | m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 5 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Theo quy định hiện hành | 3 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 42 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 89 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 183 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 162 | m |
| 16 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 17 | Mặt 1 + mặt 2 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 18 | Mặt 3 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 19 | Đế âm đơn | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 20 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 21 | Bình chữa cháy Co2 | Theo quy định hiện hành | 2 | Bình |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 2 | Bình |
| 23 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 243 | cái |
| 24 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 26 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 78 | m |
| 28 | Bật đỡ dây FI 10 | Theo quy định hiện hành | 78 | cái |
| 29 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 5 | Điểm |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG THÀNH NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Cải tạo phòng học thành nhà ở | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 62,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo quy định hiện hành | 29,76 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy <=10cm | Theo quy định hiện hành | 20,96 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo quy định hiện hành | 1,98 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông than xỉ | Theo quy định hiện hành | 4,608 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 283,5936 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 7,8306 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông than xỉ | Theo quy định hiện hành | 15,6816 | m3 |
| 10 | xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 36,8721 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m,đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,3687 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,4632 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 83,32 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 86,2 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,32 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1109 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0302 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0154 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 132,52 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 250,5064 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,383 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,9302 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo quy định hiện hành | 37,5408 | m2 |
| 25 | Sơn cửa panô 3 nước | Theo quy định hiện hành | 37,541 | m2 |
| 26 | Lắp lại hệ thống cửa | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo quy định hiện hành | 38,548 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 38,548 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m2 |
| 31 | Vệ sinh lớp vôi tường ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 157,245 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,586 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 157,245 | m2 |
| 34 | vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 498,292 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 99,658 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 498,292 | m2 |
| 37 | vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 80,532 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 80,532 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 395,5626 | m2 |
| 40 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 395,5626 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 72 | m2 |
| 42 | Nhân công vệ sinh gạch ganito các phần còn lại (tay vịn cầu thang, mặt lan can hành lang.... | Theo quy định hiện hành | 3 | Công |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 4,0061 | 100m2 |
| 44 | Phần móng: sân phơi+ khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2434 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,084 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,014 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,706 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1394 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8602 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1075 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0296 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3136 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,327 | tấn |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,9716 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,1579 | m3 |
| 57 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,5648 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,0903 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4211 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1089 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,6395 | tấn |
| 62 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,4195 | 100m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 2,4125 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,2216 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 18,495 | m2 |
| 66 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 20,79 | m2 |
| 67 | Làm mới - phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 68 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng pano kính gỗ,(gỗ nhóm 5) bản lề goong, kính trắng dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 11,52 | m2 |
| 69 | Khóa cửa đi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 70 | Bản lề goong cửa đi | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 71 | Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng pano kính khuôn nhôm, kính mờ dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 19,8 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ kính khuôn nhôm, kính mờ dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 1,7056 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,6305 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 40,503 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 26,784 | m2 |
| 76 | Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,343 | m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 36,343 | m2 |
| 78 | Phần Kết cấu - sân phơi+khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,8914 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,7075 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1214 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,631 | tấn |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,9834 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,7863 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1089 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,6395 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0927 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5921 | tấn |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,4772 | m2 |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 16,4772 | m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,2587 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0706 | 100m2 |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0358 | tấn |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,9684 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 1,1133 | 100m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,5593 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,2867 | 100m2 |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 1,2033 | tấn |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 102,7496 | m2 |
| 100 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 102,7496 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo độ dốc 5% | Theo quy định hiện hành | 58,6684 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 23,22 | m2 |
| 103 | Phủ màng khò dày 30 | Theo quy định hiện hành | 14,917 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 27,72 | m2 |
| 105 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,2 | m |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,2 | m |
| 107 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 18,9 | m2 |
| 108 | Phần kiến trúc sân phơi+khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 109 | Xây gạchBT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 20,271 | m3 |
| 110 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,4421 | m3 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 74,4312 | m2 |
| 112 | Đóng trần nhôm khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 17,8215 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 67,6717 | m2 |
| 114 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 67,6717 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 102,5057 | m2 |
| 116 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 102,5057 | m2 |
| 117 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,3264 | m3 |
| 118 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,9565 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 55,3417 | m2 |
| 120 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 55,3417 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,5022 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 69,3157 | m2 |
| 123 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 69,3157 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,25 | m2 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,8921 | m3 |
| 126 | Phủ màng khò dày 30 | Theo quy định hiện hành | 24,0345 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,2216 | m2 |
| 128 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,46 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 130 | Cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 131 | Chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 132 | Rọ chắn rác inoc | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 133 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 40 | Cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,9828 | 100m2 |
| 136 | Thời gian sử dụng dàn giáo trong thời gian 2 tháng | Theo quy định hiện hành | 5,966 | 100m2 |
| 137 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1043 | 100m3 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,4705 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,6712 | m3 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8359 | m3 |
| 142 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0149 | 100m2 |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,2286 | m2 |
| 144 | Xây gạchBT M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,0163 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0248 | 100m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,4642 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,4642 | m2 |
| 148 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 22,4642 | m2 |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5682 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0325 | 100m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0587 | tấn |
| 152 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1028 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,124 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,124 | 100m3 |
| 157 | Nhân công hoàn thiện khác | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 158 | Rãnh thoát nước+bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 159 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,7558 | m3 |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7826 | m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,4844 | m3 |
| 162 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,5042 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,5836 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,584 | m2 |
| 165 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 4,584 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,175 | m2 |
| 167 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,2899 | m3 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0223 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,015 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 171 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,4932 | m3 |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,6095 | m3 |
| 173 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,4689 | m3 |
| 174 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,956 | m2 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0085 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0402 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m3 |
| E | ĐIỆN THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Điện chiếu sáng trong nhà | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 9 | Mặt 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 34 | cái |
| 10 | Mặt 3 hạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Mặt 1 liền at | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Đế âm đơn | Theo quy định hiện hành | 58 | hộp |
| 13 | Đế âm đôi | Theo quy định hiện hành | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha (80A) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=80A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 42 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 28 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 22 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 286 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 531 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 432 | m |
| 27 | Tủ điện kim loại KT 170x350x520 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 28 | Hộp đấu dây | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 29 | Tủ điện âm tường E4FC2/4LA | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 16 | Cuộn |
| 31 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 647 | Cái |
| 32 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo quy định hiện hành | 3 | Bình |
| 33 | Bình khí CO2T5 | Theo quy định hiện hành | 3 | Bình |
| 34 | Nội quy tiêu lệch chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | Bảng |
| 35 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 36 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 38 | Sứ nhồi xi măng giữa chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 67 | m |
| 40 | Bật đỡ dây Fi 10 | Theo quy định hiện hành | 67 | Cái |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 27 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 44 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,072 | 100m3 |
| 46 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 3 | Điểm |
| 47 | Cấp thoát nước + thiết bị vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo gương | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt hang) | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 59 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm | Theo quy định hiện hành | 0,67 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm (cấp nước nóng) | Theo quy định hiện hành | 0,42 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR d50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR d50x25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25x20mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR d50x25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR d25x20mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=25mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=20mm | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 77 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa PPR d50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa PPR d20mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 81 | Ren trong PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 52 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,37 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 84 | Tê nhựa PVC D90mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 85 | Tê nhựa PVC D60mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 86 | Cút nhựa PVC d90mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 87 | Cút nhựa PVC d60mm | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 89 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2- cấp điện tới phao | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 90 | Máy bơm nước Hđ=25m | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,8432 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo quy định hiện hành | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,6143 | m3 |
| 7 | Bu loong D16 định vị chân cột | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Thép bản liên kết chân cột | Theo quy định hiện hành | 25,12 | kg |
| 9 | Thép hộp mạ kẽm làm khung cột nhà xe | Theo quy định hiện hành | 61,8528 | kg |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0464 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,0464 | tấn |
| 12 | Thép hộp 50x50x1.2 | Theo quy định hiện hành | 107,3844 | kg |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,1074 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,075 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0377 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,038 | tấn |
| 17 | Tôn diềm mái | Theo quy định hiện hành | 25,9 | m |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,3226 | 100m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,9723 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,1577 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTM100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,686 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,5096 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4685 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1643 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2181 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2632 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0952 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,5206 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,0907 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,9814 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,056 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 6,056 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,0806 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 18 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 19 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,203 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,3373 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4666 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,086 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0808 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 83,367 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 98,244 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 91,2596 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 174,6266 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1269 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1269 | tấn |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,0094 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,0094 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,5153 | 100m2 |
| 33 | Ốp mái+diềm mái+máng nước | Theo quy định hiện hành | 32,9788 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 35 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 38 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 39 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 40 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 41 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m2 |
| 42 | Khóa cửa nhôm | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 43 | Sản xuất cửa sổ kính chớp lật | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 10,8 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,49 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 13,49 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,0916 | 100m2 |
| 48 | Cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo gương | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa C3 d21mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa C3, đường kính cút d=34mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa C3 d27mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa C3 d21mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC d34x34mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC 34x27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC d21x21 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt van xả tiểu D21mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt bịt đầu D21 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa C3 D34x21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa C3 D27x21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo quy định hiện hành | 0,07 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 73 | Cút nhựa PVC d110mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 74 | Cút nhựa PVC d90mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 75 | Cút nhựa PVC d48mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 76 | Cút nhựa PVC d34mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 77 | Tê nhựa PVC D110mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 78 | Tê nhựa PVC D90mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 79 | Tê nhựa PVC D90x48mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 80 | Tê nhựa PVC D48x34mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 82 | Chếch D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 83 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 3 | Cuộn |
| 84 | Keo dán ống 50gram | Theo quy định hiện hành | 3 | Tuýp |
| 85 | Đai gữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 86 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,84 | m3 |
| 87 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 3,584 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0443 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0341 | 100m3 |
| 90 | Bể tự hoại nhà vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 22,5055 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0052 | 100m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4652 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0199 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0685 | tấn |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,7284 | m2 |
| 97 | Xây gạch BT M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,6223 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,306 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,306 | m2 |
| 100 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 35,306 | m2 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,8878 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0266 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0563 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6 | m3 |
| 107 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 3 | m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 111 | Cút nhựa PVC d150mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 112 | Cút nhựa PVC d110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 113 | Cút nhựa PVC d48mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 114 | Cút nhựa PVC d42mm (loại dày) | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 115 | Tê nhựa PVC D150mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 116 | Tê nhựa PVC D110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,225 | 100m3 |
| H | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Kè đá đoạn K1-K5 + giằng bê tông ( L=58.44m) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III kết hợp sửa mái taluy | Theo quy định hiện hành | 109,3717 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 33,2609 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,1676 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,1077 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo quy định hiện hành | 44,4675 | rọ |
| 7 | Thép 6 liên kết rọ đá | Theo quy định hiện hành | 100 | kg |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,3656 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa D48 thoát nước tường xây đá | Theo quy định hiện hành | 18,783 | m |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo quy định hiện hành | 57,0255 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,6898 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4347 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5137 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,392 | m2 |
| 15 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,5714 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 37,986 | m2 |
| 17 | Kè đá đoạn K6-K10 (L=41.6m) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 40,4352 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 44,1 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,744 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,952 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,7438 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,9362 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,1348 | 100m3 |
| 25 | Ống nhựa D48 thoát nước tường xây đá | Theo quy định hiện hành | 19,44 | m |
| 26 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo quy định hiện hành | 171,96 | m2 |
| 27 | Kè đá đoạn K11-K13 (L=24.2m) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,712 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 26,2231 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,21 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,05 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,2231 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,5445 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,029 | 100m3 |
| 35 | Ống nhựa D48 thoát nước tường xây đá | Theo quy định hiện hành | 14,4 | m |
| 36 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo quy định hiện hành | 101,9304 | m2 |
| 37 | Hàng rào lưới B40 móng gạch: L=107m | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,7217 | m3 |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 36,5309 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,5798 | m3 |
| 41 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 28,6935 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,1575 | 100m3 |
| 43 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,121 | m3 |
| 44 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,8348 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 180,005 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 197,06 | m2 |
| 47 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 377,065 | m2 |
| 48 | Thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2 làm khung hàng rào | Theo quy định hiện hành | 727,8478 | Kg |
| 49 | Thép vuông đặc 14x14 làm khung rào | Theo quy định hiện hành | 199,584 | Kg |
| 50 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo quy định hiện hành | 161,875 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hàng rào | Theo quy định hiện hành | 174,825 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 34,965 | m2 |
| 53 | Hàng rào lưới B40 xây trên kè đá đoạn (L=47.5) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 54 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,0036 | m3 |
| 55 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,3946 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 40,4158 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 70,9416 | m2 |
| 58 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 111,3574 | m2 |
| 59 | Thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2 làm khung hàng rào | Theo quy định hiện hành | 224,1232 | Kg |
| 60 | Thép vuông đặc 14x14 làm khung rào | Theo quy định hiện hành | 62,37 | Kg |
| 61 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo quy định hiện hành | 49,475 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng hàng rào | Theo quy định hiện hành | 53,433 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 10,6866 | m2 |
| 64 | Sân bê tông 930m2 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 65 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 93 | m3 |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 46,5 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 65,1 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định hiện hành | 1,33 | 100m2 |
| 69 | Làm khe co giãn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 285 | m |
| 70 | Đường dốc + bậc lên cổng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 71 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 14,19 | m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 7,095 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,19 | m3 |
| 74 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,8058 | m3 |
| 75 | Đắp đất tạo mặt bậc lên cổng | Theo quy định hiện hành | 1,512 | m3 |
| 76 | Xây gạch BT M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,6448 | m3 |
| 77 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 36 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,744 | m2 |
| 80 | Rãnh+hố ga thu nước qua đường GT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 81 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 34,56 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,2928 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,596 | m3 |
| 84 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,2 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,588 | m3 |
| 86 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,756 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,326 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0576 | 100m3 |
| 89 | Tấm qua đường | Theo quy định hiện hành | 38 | Tấm |
| 90 | Tấm gang hố ga | Theo quy định hiện hành | 1 | Tấm |
| 91 | Cổng trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,306 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,064 | m3 |
| 94 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,7192 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0044 | 100m3 |
| 96 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,2996 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,4898 | m2 |
| 98 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 12,4898 | m2 |
| 99 | Thép Inox làm cánh cổng | Theo quy định hiện hành | 111,4322 | Kg |
| 100 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0643 | tấn |
| 101 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,0409 | tấn |
| 102 | Tấm alu làm biển | Theo quy định hiện hành | 7,98 | m2 |
| 103 | Bộ chữ alu nổi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,0409 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 5,3648 | m2 |
| 106 | Vận chuyển đất đá thừa của các hạng mục công trình | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,49 | 100m3 |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi