Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Ngọc Mỹ và Ngân sách huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 10:18:00 đến ngày 2020-03-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,340,627,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Vật tư chính | |||
| 1 | Cột thép bát giác 16m để treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Khung móng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ nối nâng chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 4 | Dây điện (loại 2x2,5mm) nối từ nguồn cung cấp điện đến điểm đặt cụm thu truyền thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.250 | m |
| 5 | Dây điện (loại 2x1,5mm) nối từ cụm thu tới loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 6 | Ghíp đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | cái |
| 7 | Vỏ hộp nhựa bảo vệ bộ thu (đảm bảo an toàn về điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Vỏ hộp bảo vệ ổn áp tại các đầu xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: Thi công xây dựng hệ thống cột tháp treo loa | |||
| 1 | Đào móng cột thép treo loa và cụm thu không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 2 | Đổ bêtông móng cột thép treo loa và cụm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột thép treo loa và cụm thu. Cột có độ cao >14m. Lắp, dựng bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất L50x50x5mm, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Điện cực |
| 5 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x50x5x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Điện cực |
| C | Hạng mục 3: lắp đặt hệ thống thiết bị truyền thanh | |||
| 1 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt các cụm thu truyền thanh không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | Khối |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 40 mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m/ống |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 (Cáp nguồn cho cụm thu không dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 425 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 (Cáp nối nguồn từ cụm thu lên loa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | 10 m |
| 6 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp < 5 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt automat loại 1 pha. Cường độ dòng điện <= 100 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| D | Hạng mục 4: Lắp đặt hệ thống thiết bị tại trung tâm | |||
| 1 | Lắp đặt anten vô hướng L < 2 m (di động + nhắn tin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt <= 40 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt máy phát thanh FM 50W và bộ giải mã điều khiển cụm thu không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | Thiết bị |
| 8 | Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất L50x50x5mm, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Điện cực |
| 9 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x50x5x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Điện cực |
| 11 | Đo thử, kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống truyền thanh có thiết bị trang âm: thiết bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 12 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera (Đầu ghi Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera (Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt thiết bị mạng (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 183 | 10m |
| 16 | Bấm đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT | 20 | 1 đầu |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi (cáp nguồn cho Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | 10m |
| 18 | Lắp đặt máng nhựa đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | 10m |
| E | Hạng mục 5: Cung cấp thiết bị đặt tại trung tâm | |||
| 1 | Máy phát thanh FM STEREO 50 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Hệ thống anten phát sóng FM 02 Dipol | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Cáp dẫn sóng Feeder nối từ máy phát tới anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Bộ mã hóa điều khiển cụm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ rack tiêu chuẩn 19inh sơn tĩnh điện (bao gồm đầy đủ , thanh gá, sàn cứng cho các thiết bị để rack) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ dây zắc nguồn, tín hiệu, ổ cắm nguồn đấu nối toàn bộ thiết bị trong tủ rack thành hệ thống hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị cắt lọc sét theo fider | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 9 | Đầu ghi camera 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương Vcủa E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Đầu ghi camera 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Camera quay quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Mắt |
| 12 | Camera Dome | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Mắt |
| 13 | ổ cứng 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Nguồn Camera 12V/1A DVE | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Swich 5 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Dây tín hiệu Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 17 | Dây nguồn camera 2*0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 18 | Dây HDMI kết nối lên ti vi 20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 19 | Gen hộp trung đi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 20 | Hộp nhựa đế camera 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Vật liệu phụ khác (dây Băng dính, vít, nở, đầu conecter, hạt mạng RJ45...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 22 | Ti vi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 23 | Bộ trộn âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 24 | Máy ghi âm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bộ thu chuyển tiếp FM Tunner chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Micro có dây (Dạng mic phòng thu chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Micro không dây + Chân để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Loa kiểm tra chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Cụm thu FM không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | Cụm |
| 30 | Loa nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 31 | Ổn áp 500VA cho các cụm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | Bộ |
| F | Hạng mục 6: Đấu điện | |||
| 1 | Chi phí đấu điện (Bao gồm công tơ điện và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | Điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi