Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330099-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200207201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 17:35:00 đến ngày 2020-03-24 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,837,060,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: <=2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,653 | 100m² |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | 100m³ |
| 3 | Đất cấp 3 sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,01 | 100m³ |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m³ |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,735 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | 100m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,335 | 100m² |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,402 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 1km tiếp theo (50km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020,11 | 100 tấn.km |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,2 | m² |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,048 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤10km (9km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,048 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤60km (40km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,048 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | 10 tấn/km |
| 12 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km (9km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | 10 tấn/km |
| 13 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤60km (40km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | 10 tấn/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi