Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200334252-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200251074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 08:13:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,917,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường:
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m3
2 Đắp sáo xới nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0025 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 100m3
4 Đào khuôn đường, đào xới nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5874 100m3
5 Đào kết cấu bê tông vỉa hè, lối lên xuống máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,727 100m3
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,93 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6116 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6226 100m3
9 Sản xuất BTNC 19.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,53 tấn
10 Sản xuất BTNC 12.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,25 tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8578 100tấn
12 Tưới lớp nhựa MC70 thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7442 100m2
13 Rải thảm mặt BTNC19,0, chiều dầy đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7442 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70 dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5064 100m2
15 Rải bù vênh bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy trung bình 3.21cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7028 100m2
16 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8036 100m2
17 Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2614 100m3
18 Vận chuyển bê tông đường cũ, cấp phối đá dăm đổ đi bằng ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4752 100m3
B HÈ PHỐ:
1 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.009,85 m2
2 Bê tông móng hè phố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,788 m3
3 Vữa đệm dày 2 cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.009,85 m2
4 Bê tông móng viên vỉa, M150, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,6331 m3
5 Vữa đệm dày 2 cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,242 m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông viên vỉa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3467 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông viên vỉa+ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5232 100m2
8 Lắp bó vỉa KT(26x23x100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,7 1m
9 Lắp bó vỉa KT(26x23x25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
10 Sản xuất bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1129 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5394 100m2
12 Lớp vữa đệm dày trung bình 3,5 cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,549 m2
13 Lắp tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.123,66 cái
14 Xây ô trồng cây bằng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 m3
15 Chặt cây cũ trong phạm vi cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất xây rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9284 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3433 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5405 100m3
4 Bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,956 m3
5 Ván khuôn bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2151 100m2
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,304 m3
7 Gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22 xây thành rãnh VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,782 m3
8 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,1 m2
9 Bê tông mũ tường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,478 m3
10 Cốt thép mũ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 tấn
11 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,956 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8225 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8051 tấn
14 Lắp đặt các loại tấm bản KT(100x88x15)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->