Gói thầu: Xây dựng công trình, Công trình phòng chức năng trường Mầm non Vô Tranh số 2 khu Ao Sen; Hạng mục: Phòng chức năng, phòng bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình, Công trình phòng chức năng trường Mầm non Vô Tranh số 2 khu Ao Sen; Hạng mục: Phòng chức năng, phòng bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mục tiêu QG xây dựng nông thôn mới, vốn cấp trên và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 09:39:00 đến ngày 2020-03-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,916,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Đắp đất cấp III, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V của HSMT | 1,0725 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của HSMT | 1,0725 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III | Chương V của HSMT | 1,0725 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V của HSMT | 1,0725 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của HSMT | 1,9497 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của HSMT | 0,5371 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V của HSMT | 19,3121 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V của HSMT | 39,5139 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V của HSMT | 15,0335 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng móng | Chương V của HSMT | 1,2103 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,3793 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của HSMT | 0,3184 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của HSMT | 2,3489 | tấn |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 21,409 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V của HSMT | 1,5495 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,4002 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V của HSMT | 31,4541 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của HSMT | 0,0969 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của HSMT | 0,5114 | tấn |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Chương V của HSMT | 3,4848 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 1,3826 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của HSMT | 0,6967 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của HSMT | 1,9816 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 14,068 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 4,0879 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của HSMT | 3,2684 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 41,5527 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,8132 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của HSMT | 0,422 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 4,4501 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V của HSMT | 220,8591 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V của HSMT | 3,1338 | m3 |
| 34 | Xây bậc tam cấp gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V của HSMT | 9,9983 | m3 |
| 35 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V của HSMT | 49,586 | m2 |
| 36 | Trát granitô mũi bậc, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V của HSMT | 128,46 | m |
| 37 | Trát granitô lan can, chiều dày 2,5cm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V của HSMT | 13,5324 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 267,7834 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Chương V của HSMT | 475,246 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của HSMT | 64,24 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của HSMT | 198,059 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V của HSMT | 412,354 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V của HSMT | 94,28 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V của HSMT | 161,92 | m |
| 45 | Lắp đặt con tiện xi măng | Chương V của HSMT | 162 | cái |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V của HSMT | 317,8232 | m2 |
| 47 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V của HSMT | 158,364 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V của HSMT | 44,9134 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) | Chương V của HSMT | 267,7834 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.149,899 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V của HSMT | 5,9585 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của HSMT | 0,8171 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,8171 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của HSMT | 3,9101 | 100m2 |
| 55 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Chương V của HSMT | 57,14 | m |
| 56 | Tấm vách chống nóng, chống ồn EPS dày 50mm, tỷ trọng EPS 11kg/m3, tôn mạ A/z50, 2 lớp tôn, G340, AP-EPS- 0,40/50/0,40mm | Chương V của HSMT | 45,216 | m2 |
| 57 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V của HSMT | 40,32 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 59 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V của HSMT | 48,6 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 61 | Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Chương V của HSMT | 40,32 | m2 |
| 62 | Cửa khung tôn dập (giá bao gồm cả phụ kiện ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của HSMT | 1 | m2 |
| 63 | Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x160mm | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 64 | Tủ chứa Aptomat bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà Tủ 6 át (6 modun) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=100x100mm | Chương V của HSMT | 24 | hộp |
| 66 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt Automat chống giật ELCB 2 cực 40A-30mA | Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 44 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của HSMT | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của HSMT | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của HSMT | 450 | m |
| 84 | CONSOL đón điện | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 85 | Băng dính điện | Chương V của HSMT | 30 | cuộn |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V của HSMT | 0,426 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 90 | Neo inox treo ống D90 | Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của HSMT | 9 | cọc |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V của HSMT | 65 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V của HSMT | 38 | m |
| 95 | Bầu sứ | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 96 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 97 | Đào móng băng, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của HSMT | 15,2 | m3 |
| 98 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 99 | Đo điện trở chống sét | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 100 | Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy | Chương V của HSMT | 4 | bình |
| 101 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 | Chương V của HSMT | 4 | bình |
| 102 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của HSMT | 4 | hộp |
| 103 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,0746 | 100m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V của HSMT | 0,9863 | m3 |
| 107 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V của HSMT | 1,2966 | m3 |
| 108 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V của HSMT | 3,4907 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của HSMT | 0,0223 | tấn |
| 111 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,3018 | m3 |
| 112 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V của HSMT | 0,1749 | 100m3 |
| 113 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,1003 | 100m3 |
| 114 | Mua đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,1003 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,1003 | 100m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V của HSMT | 7,6397 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của HSMT | 0,0664 | tấn |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,527 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 0,1644 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,1478 | tấn |
| 122 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 1,776 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của HSMT | 0,0378 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của HSMT | 0,0977 | tấn |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,7071 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của HSMT | 0,7998 | m3 |
| 128 | Thi công lắp dựng ống PVC D60, l=300, thoát nước mái | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 129 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,0446 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,0446 | tấn |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 132 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300, dày 0,4 | Chương V của HSMT | 9,6 | |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 58,93 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong | Chương V của HSMT | 38,169 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V của HSMT | 22,2757 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của HSMT | 2,92 | m2 |
| 137 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V của HSMT | 17 | m |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V của HSMT | 26,71 | m |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V của HSMT | 3,0628 | m2 |
| 140 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V của HSMT | 1,0002 | m3 |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V của HSMT | 10,1886 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 63,3647 | 1m2 |
| 143 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) | Chương V của HSMT | 58,93 | 1m2 |
| 144 | Cửa sổ (mở, lùa) khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính Việt Nhật dày 6,38mm. | Chương V của HSMT | 8,68 | m2 |
| 145 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính Việt Nhật dày 6,38mm. | Chương V của HSMT | 1,87 | m2 |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tủ điện KT 200x150x110 | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 151 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 130 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của HSMT | 160 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi