Gói thầu: Gói thầu số 01: toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200316081-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG QUẾ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200312379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện;- Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;- Năm 2020 công trình được bố trí số tiền 200 triệu đồng, trong đó tại Quyết định số 213/QĐ-UBND
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 21:54:00 đến ngày 2020-03-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,623,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,01 m3
2 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
3 Đào rãnh đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
4 Đánh cấp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,98 m3
5 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,88 m3
6 Đào khuôn đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,43 m3
7 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,45 m2
C MẶT ĐƯỜNG
D MẶT ĐƯỜNG NHỰA
1 Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,82 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,89 m2
3 Bù vênh đá dăm 4x6 dày trung bình 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,46 m2
4 Ghép vỉa đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
E MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH
1 Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,94 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,9 m3
3 Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.624,72 m2
4 Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,74 m3
5 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,47 m2
F CỐNG THOÁT NƯỚC
G CỐNG BẢN L=4M
1 Bê tông M300 lớp phủ, mối nối bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
2 Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m3
3 Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,74 m3
4 Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
5 Bê tông M150 đá 1x2 thân, tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,03 m3
6 Bê tông M150 đá 1x2 móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,25 m3
7 Ván khuôn thép đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
8 Ván khuôn thân đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,28 m2
9 Ván khuôn móng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,14 m2
10 Gia công cốt thép tấm bản D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,76 kg
11 Gia công cốt thép tấm bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,72 kg
12 Gia công cốt thép đổ tại chỗ D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,34 kg
13 Gia công cốt thép đổ tại chỗ D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,86 kg
14 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
15 Ray P43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.632 Kg
16 Đóng cọc ray P43 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
17 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,31 m3
18 Thép ống D100mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m
19 Thép ống D76mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m
20 Sản xuất lan can mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,32 Kg
21 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
22 Lắp đặt lan can tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 m2
23 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,96 m3
24 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,28 m3
25 Phá dỡ cống cũ, mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,18 m3
26 Tháo dỡ lan can cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 kg
27 Lắp đặt cấu kiện tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 CK
28 Biện pháp thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
H HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 Bê tông M150 đá 1x2 bậc rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
3 Biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->