Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200343657-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200314924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 14:45:00 đến ngày 2020-03-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,720,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B Phần móng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,375 100m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2652 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,425 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm, >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3432 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5787 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7972 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3751 m3
9 Xây be móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,857 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,031 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,838 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5533 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8348 100m3
15 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0441 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9882 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5401 100m3
18 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 2Km tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5401 100m3
C Phần thân
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,221 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2038 tấn
3 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8536 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9098 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2727 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6623 m3
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0409 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1433 tấn
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3173 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,926 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4008 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6241 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0174 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9384 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4472 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5238 m3
D Hoàn thiện
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ bảng tên, seno, vòm ... 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5025 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0309 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2713 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1845 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2322 m3
6 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3827 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3827 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2287 100m2
9 SXLD tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9089 md
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5562 m2
11 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0246 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3784 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,35 m3
14 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,7758 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,8184 m2
16 Trát tường trong, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,1334 m2
17 Trát tường ngoài, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,7668 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3916 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,5841 m
20 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,92 m
21 Đắp vữa nổi trang trí chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
22 Đắp chữ nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
23 SXLD con tiện BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 ck
24 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, XMPC30, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2 m2
25 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, XMPC30, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,6196 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4256 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,7276 m2
28 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 544,7176 m2
29 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3986 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
31 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,495 m2
32 SX cửa đi cửa sắt hợp kim sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5264 m2
33 SX cửa sổ cửa sắt hợp kim sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
34 Ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4 m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 100m
36 SXLD thép giữ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 ck
37 Kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ck
38 Lắp dựng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
39 Phễu thu quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ck
40 Bu lông kẹp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ck
41 Dây dẫn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 ck
42 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
43 Dây dẫn trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
44 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
45 Cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ck
46 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
47 Ống sứ luồn dây trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
48 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
49 Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ck
50 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ck
52 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Bóng đèn típ loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
55 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ck
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
60 Lắp đặt đèn Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
61 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
63 Dây 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
65 Dây 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
67 Dây 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
69 Cáp điện nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
70 Lắp đặt cáp điện nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
71 Hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
72 ống ghen bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
73 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
74 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 túi
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1032 m2
2 SXLD ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0439 công
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4072 tấn
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0618 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2453 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2606 m3
8 SXLD ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1282 m2
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4533 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0579 100m2
11 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0906 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bệ nhà vệ sinh, vữa XM mác 75, xây be giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8039 tấn
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0741 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7586 100m2
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1575 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1819 m3
18 SXLD ván khuôn dầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1129 100m2
19 Bê tông dầm tường, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3431 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0147 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0605 m3
22 SXLD ván khuôn giằng tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 m3
23 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5737 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 100m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1369 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3688 m2
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tường chắn mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6014 m2
28 Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3016 m
29 Trát trần, vữa XM mác 75, trát dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,678 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8808 m2
31 Ốp gạch cao 2,2m nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,766 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,5978 tấn
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,678 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8808 tấn
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,5978 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9365 m2
37 SXLD cửa đi cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,09 100m3
38 SXLD cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
F Bể phốt
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0899 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
3 SXLD ván khuôn bê tông lót đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
6 SXLD ván khuôn đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
7 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3654 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2939 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6976 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7879 m2
11 Láng nền đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,11 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
13 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0164 100m2
14 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3494 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0602 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, , ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0602 100m3
G Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt C-108VAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt tiểu nam Inax U-117V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Vòi xả tiểu nam Inax UF-7V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Vòi xịt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Vòi
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L-297VC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV 20S hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Đế gường Inax KF-742V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 SXLD ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
12 Cút, Y D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 SXLD ống thoát D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
14 Cút, Y D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
16 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 SXLD ống cấp nước D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
19 Cút, tê D27, côn D27-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 SXLD ống cấp nước D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
21 Cút, tê D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
H Điện
1 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Đèn ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
I PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,9125 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5553 m3
3 Phá dỡ kết cấu xây gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3986 100m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4452 100m3
J NHÀ KHO
K Nhà kho 5x3m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m3
2 SXLD ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,016 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0428 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0374 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1262 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3288 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9396 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1047 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2923 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2071 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1891 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7661 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4233 m3
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,72 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7408 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0356 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,838 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1638 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7764 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,838 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1638 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2228 m2
31 SXLD cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m2
L Phần điện
1 SXLD bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 SXLD aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
M Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
2 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Đai bắt ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
N SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5164 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7136 100m3
3 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,6423 m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5164 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1719 100m3
6 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,93 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7895 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->