Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phương Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200314924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 14:45:00 đến ngày 2020-03-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,720,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2652 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,425 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm, >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3432 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5787 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7972 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3751 | m3 |
| 9 | Xây be móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,857 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,838 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5533 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8348 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0441 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9882 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5401 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 2Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5401 | 100m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,221 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2038 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8536 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9098 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2727 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6623 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1433 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3173 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,926 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6241 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0174 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9384 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4472 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5238 | m3 |
| D | Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ bảng tên, seno, vòm ... 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5025 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2713 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1845 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2322 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3827 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3827 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2287 | 100m2 |
| 9 | SXLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9089 | md |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5562 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3784 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m3 |
| 14 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,7758 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,8184 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,1334 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,7668 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3916 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,5841 | m |
| 20 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,92 | m |
| 21 | Đắp vữa nổi trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 22 | Đắp chữ nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 23 | SXLD con tiện BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | ck |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, XMPC30, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, XMPC30, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,6196 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4256 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,7276 | m2 |
| 28 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,7176 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3986 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,495 | m2 |
| 32 | SX cửa đi cửa sắt hợp kim sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5264 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ cửa sắt hợp kim sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 34 | Ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m |
| 36 | SXLD thép giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | ck |
| 37 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 38 | Lắp dựng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 39 | Phễu thu quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ck |
| 40 | Bu lông kẹp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ck |
| 41 | Dây dẫn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ck |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 43 | Dây dẫn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 45 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 47 | Ống sứ luồn dây trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 48 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 49 | Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ck |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Bóng đèn típ loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 55 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 61 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Dây 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 65 | Dây 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 67 | Dây 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 69 | Cáp điện nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp điện nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 71 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 72 | ống ghen bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 73 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 74 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | túi |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | m2 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | công |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4072 | tấn |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0618 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2453 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2606 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1282 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4533 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0906 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bệ nhà vệ sinh, vữa XM mác 75, xây be giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8039 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0741 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7586 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1819 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm tường, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3431 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn giằng tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5737 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1369 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3688 | m2 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tường chắn mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6014 | m2 |
| 28 | Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3016 | m |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,678 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8808 | m2 |
| 31 | Ốp gạch cao 2,2m nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,766 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5978 | tấn |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,678 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8808 | tấn |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5978 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9365 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | 100m3 |
| 38 | SXLD cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| F | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | SXLD ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 6 | SXLD ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3654 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2939 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6976 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7879 | m2 |
| 11 | Láng nền đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,11 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 14 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3494 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, , ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | 100m3 |
| G | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt C-108VAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tiểu nam Inax U-117V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Vòi xả tiểu nam Inax UF-7V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Vòi xịt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vòi |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L-297VC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV 20S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đế gường Inax KF-742V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | SXLD ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Cút, Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | SXLD ống thoát D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Cút, Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | SXLD ống cấp nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Cút, tê D27, côn D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | SXLD ống cấp nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Cút, tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| H | Điện | |||
| 1 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Đèn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,9125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5553 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xây gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3986 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4452 | 100m3 |
| J | NHÀ KHO | |||
| K | Nhà kho 5x3m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,016 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1262 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3288 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9396 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1047 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2923 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2071 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7661 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4233 | m3 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7408 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0356 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,838 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1638 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7764 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,838 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1638 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2228 | m2 |
| 31 | SXLD cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m2 |
| L | Phần điện | |||
| 1 | SXLD bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | SXLD aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| M | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đai bắt ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| N | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5164 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7136 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,6423 | m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5164 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1719 | 100m3 |
| 6 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,93 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7895 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi