Gói thầu: Thi công hệ thống Thoát nước thải giai đoạn 1 (25,2ha) - KDC Sonadezi Hữu Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250908-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên gói thầu Thi công hệ thống Thoát nước thải giai đoạn 1 (25,2ha) - KDC Sonadezi Hữu Phước
Số hiệu KHLCNT 20200222518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 09:39:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,302,739,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Đào đất đặt cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7509 100m3
2 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0609 100m3
3 Bê tông lót móng cống băng đường, đá 1x2 - M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6156 m3
4 Bê tông chèn cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5279 m3
5 Ván khuôn bê tông chèn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1412 100m2
6 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 đoạn ống
7 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
8 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 đoạn ống
9 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
10 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đoạn ống
11 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
12 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
13 Cung cấp - lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 cái
14 Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 mối nối
15 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3792 m3
16 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
17 Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 m3
18 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 m3
19 Thử độ kín đường ống bê tông đường kính 300mm (L > 500m) (Hệ số NC:0,21;Hệ số Máy TC:0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8948 100m
20 Đào đất thi công hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8985 100m3
21 Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
22 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5085 100m3
23 Cốt thép móng hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3892 tấn
24 Cốt thép thành ga có đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4371 tấn
25 Cốt thép thành ga có đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 tấn
26 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1325 100m2
27 Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6949 m3
28 Vữa xi măng M75 Vuốt hình lòng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 m3
29 Chét khe nối cống qua tường bằng dây đay tẩm bitum, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,158 m
30 Ván khuôn thi công nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 100m2
31 Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
32 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2451 tấn
33 Thép chữ L50x50x5 bọc 4 cạnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 tấn
34 Công tác lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
35 Ván khuôn thi công khuôn hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
36 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6634 m3
37 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2928 tấn
38 Thép chữ L50x50x5 bọc viền gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 tấn
39 Công tác lắp đặt khuôn hầm ga bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0801 100m3
B TUYẾN 2
1 Đào đất đặt cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8167 100m3
2 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1712 100m3
3 Bê tông lót móng cống băng đường, đá 1x2 - M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5299 m3
4 Bê tông chèn cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4673 m3
5 Ván khuôn bê tông chèn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 100m2
6 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 đoạn ống
7 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đoạn ống
8 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
9 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đoạn ống
10 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
11 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
12 Cung cấp - lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
13 Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 mối nối
14 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4176 m3
15 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
16 Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 m3
17 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 m3
18 Thử độ kín đường ống bê tông đường kính 300mm (L > 500m) (Hệ số NC:0,21;Hệ số Máy TC:0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8522 100m
19 Đào đất thi công hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7037 100m3
20 Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
21 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3751 100m3
22 Cốt thép móng hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3892 tấn
23 Cốt thép thành ga có đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2002 tấn
24 Cốt thép thành ga có đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
25 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7172 100m2
26 Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5803 m3
27 Vữa xi măng M75 Vuốt hình lòng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 m3
28 Chét khe nối cống qua tường bằng dây đay tẩm bitum, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,158 m
29 Ván khuôn thi công nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 100m2
30 Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
31 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2451 tấn
32 Thép chữ L50x50x5 bọc 4 cạnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 tấn
33 Công tác lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
34 Ván khuôn thi công khuôn hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 100m2
35 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6952 m3
36 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2941 tấn
37 Thép chữ L50x50x5 bọc viền gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 tấn
38 Công tác lắp đặt khuôn hầm ga bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9741 100m3
C TUYẾN 3
1 Đào đất đặt cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9215 100m3
2 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9499 100m3
3 Bê tông lót móng cống băng đường, đá 1x2 - M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0963 m3
4 Bê tông chèn cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8649 m3
5 Ván khuôn bê tông chèn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 100m2
6 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 đoạn ống
7 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 đoạn ống
8 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
9 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn ống
10 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
11 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
12 Cung cấp - lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 cái
13 Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 mối nối
14 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1072 m3
15 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 100m2
16 Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 m3
17 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 m3
18 Thử độ kín đường ống bê tông đường kính 300mm (L > 500m) (Hệ số NC:0,21;Hệ số Máy TC:0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8338 100m
19 Đào đất thi công hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6667 100m3
20 Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
21 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9972 100m3
22 Cốt thép móng hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5605 tấn
23 Cốt thép thành ga có đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7496 tấn
24 Cốt thép thành ga có đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
25 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9261 100m2
26 Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8684 m3
27 Vữa xi măng M75 Vuốt hình lòng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0549 m3
28 Chét khe nối cống qua tường bằng dây đay tẩm bitum, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,824 m
29 Ván khuôn thi công nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100m2
30 Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3824 m3
31 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3529 tấn
32 Thép chữ L50x50x5 bọc 4 cạnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4886 tấn
33 Công tác lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
34 Ván khuôn thi công khuôn hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 100m2
35 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3952 m3
36 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4216 tấn
37 Thép chữ L50x50x5 bọc viền gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4886 tấn
38 Công tác lắp đặt khuôn hầm ga bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 100m3
D TUYẾN 4
1 Đào đất đặt cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0976 100m3
2 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4617 100m3
3 Bê tông lót móng cống băng đường, đá 1x2 - M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9384 m3
4 Bê tông chèn cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9826 m3
5 Ván khuôn bê tông chèn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m2
6 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 đoạn ống
7 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn ống
8 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
9 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
10 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
11 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
12 Cung cấp - lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 cái
13 Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 mối nối
14 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3024 m3
15 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m2
16 Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 m3
17 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 m3
18 Thử độ kín đường ống bê tông đường kính 300mm (L > 500m) (Hệ số NC:0,21;Hệ số Máy TC:0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,903 100m
19 Đào đất thi công hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6161 100m3
20 Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
21 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3307 100m3
22 Cốt thép móng hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3425 tấn
23 Cốt thép thành ga có đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0694 tấn
24 Cốt thép thành ga có đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
25 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5426 100m2
26 Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0501 m3
27 Vữa xi măng M75 Vuốt hình lòng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2513 m3
28 Chét khe nối cống qua tường bằng dây đay tẩm bitum, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,448 m
29 Ván khuôn thi công nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 100m2
30 Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8448 m3
31 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 tấn
32 Thép chữ L50x50x5 bọc 4 cạnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2986 tấn
33 Công tác lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
34 Ván khuôn thi công khuôn hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m2
35 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4956 m3
36 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2589 tấn
37 Thép chữ L50x50x5 bọc viền gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2986 tấn
38 Công tác lắp đặt khuôn hầm ga bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9214 100m3
E TUYẾN 5
1 Đào đất đặt cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2835 100m3
2 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2227 100m3
3 Bê tông lót móng cống băng đường, đá 1x2 - M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4553 m3
4 Bê tông chèn cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 m3
5 Ván khuôn bê tông chèn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 100m2
6 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 đoạn ống
7 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
8 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
9 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
10 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
11 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
12 Cung cấp - lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 cái
13 Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 mối nối
14 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4144 m3
15 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
16 Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 m3
17 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 m3
18 Thử độ kín đường ống bê tông đường kính 300mm (L > 500m) (Hệ số NC:0,21;Hệ số Máy TC:0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,482 100m
19 Đào đất thi công hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3557 100m3
20 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6427 100m3
21 Cốt thép móng hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3892 tấn
22 Cốt thép thành ga có đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6941 tấn
23 Cốt thép thành ga có đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3276 tấn
24 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3763 100m2
25 Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4668 m3
26 Vữa xi măng M75 Vuốt hình lòng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 m3
27 Chét khe nối cống qua tường bằng dây đay tẩm bitum, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,984 m
28 Ván khuôn thi công nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 100m2
29 Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
30 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2451 tấn
31 Thép chữ L50x50x5 bọc 4 cạnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 tấn
32 Công tác lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
33 Ván khuôn thi công khuôn hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
34 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6634 m3
35 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2928 tấn
36 Thép chữ L50x50x5 bọc viền gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 tấn
37 Công tác lắp đặt khuôn hầm ga bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7738 100m3
F TUYẾN 6
1 Đào đất đặt cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4976 100m3
2 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,593 100m3
3 Bê tông lót móng cống băng đường, đá 1x2 - M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4962 m3
4 Bê tông chèn cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5164 m3
5 Ván khuôn bê tông chèn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 100m2
6 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 đoạn ống
7 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đoạn ống
8 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
9 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 đoạn ống
10 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
11 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
12 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
13 Cung cấp - lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 cái
14 Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 mối nối
15 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3776 m3
16 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
17 Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 m3
18 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 m3
19 Thử độ kín đường ống bê tông đường kính 300mm (L > 500m) (Hệ số NC:0,21;Hệ số Máy TC:0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0437 100m
20 Đào đất thi công hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0763 100m3
21 Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
22 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1997 100m3
23 Cốt thép móng hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3892 tấn
24 Cốt thép thành ga có đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6132 tấn
25 Cốt thép thành ga có đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3276 tấn
26 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4919 100m2
27 Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,891 m3
28 Vữa xi măng M75 Vuốt hình lòng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 m3
29 Chét khe nối cống qua tường bằng dây đay tẩm bitum, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,158 m
30 Ván khuôn thi công nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 100m2
31 Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
32 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2451 tấn
33 Thép chữ L50x50x5 bọc 4 cạnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 tấn
34 Công tác lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
35 Ván khuôn thi công khuôn hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
36 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6634 m3
37 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2928 tấn
38 Thép chữ L50x50x5 bọc viền gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 tấn
39 Công tác lắp đặt khuôn hầm ga bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7812 100m3
G TUYẾN 7
1 Đào đất đặt cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6764 100m3
2 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4265 100m3
3 Bê tông lót móng cống băng đường, đá 1x2 - M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8776 m3
4 Bê tông chèn cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8754 m3
5 Ván khuôn bê tông chèn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 100m2
6 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 đoạn ống
7 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
8 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
9 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
10 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
11 Cung cấp - lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
12 Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 mối nối
13 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
14 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
15 Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 m3
16 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 m3
17 Thử độ kín đường ống bê tông đường kính 300mm (L > 500m) (Hệ số NC:0,21;Hệ số Máy TC:0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5421 100m
18 Đào đất thi công hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2577 100m3
19 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
20 Cốt thép móng hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1557 tấn
21 Cốt thép thành ga có đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4555 tấn
22 Cốt thép thành ga có đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
23 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6641 100m2
24 Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6727 m3
25 Vữa xi măng M75 Vuốt hình lòng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 m3
26 Chét khe nối cống qua tường bằng dây đay tẩm bitum, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,898 m
27 Ván khuôn thi công nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m2
28 Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
29 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
30 Thép chữ L50x50x5 bọc 4 cạnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1357 tấn
31 Công tác lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Ván khuôn thi công khuôn hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
33 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6653 m3
34 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 tấn
35 Thép chữ L50x50x5 bọc viền gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1357 tấn
36 Công tác lắp đặt khuôn hầm ga bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3737 100m3
H TUYẾN 8
1 Đào đất đặt cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6674 100m3
2 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3786 100m3
3 Bê tông lót móng cống băng đường, đá 1x2 - M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3091 m3
4 Bê tông chèn cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7581 m3
5 Ván khuôn bê tông chèn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
6 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 đoạn ống
7 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
8 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
9 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
10 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
11 Cung cấp - lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
12 Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mối nối
13 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6128 m3
14 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 100m2
15 Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 m3
16 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 m3
17 Thử độ kín đường ống bê tông đường kính 300mm (L > 500m) (Hệ số NC:0,21;Hệ số Máy TC:0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8152 100m
18 Đào đất thi công hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8024 100m3
19 Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
20 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4955 100m3
21 Cốt thép móng hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2802 tấn
22 Cốt thép thành ga có đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1539 tấn
23 Cốt thép thành ga có đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 tấn
24 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7367 100m2
25 Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2176 m3
26 Vữa xi măng M75 Vuốt hình lòng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0102 m3
27 Chét khe nối cống qua tường bằng dây đay tẩm bitum, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,854 m
28 Ván khuôn thi công nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m2
29 Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6912 m3
30 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 tấn
31 Thép chữ L50x50x5 bọc 4 cạnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 tấn
32 Công tác lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Ván khuôn thi công khuôn hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 100m2
34 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1976 m3
35 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2108 tấn
36 Thép chữ L50x50x5 bọc viền gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 tấn
37 Công tác lắp đặt khuôn hầm ga bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5958 100m3
I TUYẾN 9
1 Đào đất đặt cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5908 100m3
2 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6522 100m3
3 Bê tông lót móng cống băng đường, đá 1x2 - M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m3
4 Bê tông chèn cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 m3
5 Ván khuôn bê tông chèn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
6 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 đoạn ống
7 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
8 Cung cấp - lắp đặt ống cống D300 - H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
9 Cung cấp - lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 cái
10 Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 mối nối
11 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5696 m3
12 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m2
13 Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 m3
14 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 m3
15 Thử độ kín đường ống bê tông đường kính 300mm (L > 500m) (Hệ số NC:0,21;Hệ số Máy TC:0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6607 100m
16 Đào đất thi công hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4338 100m3
17 Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
18 Đắp trả đất phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7752 100m3
19 Cốt thép móng hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2647 tấn
20 Cốt thép thành ga có đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 tấn
21 Cốt thép thành ga có đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3219 tấn
22 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1825 100m2
23 Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5132 m3
24 Vữa xi măng M75 Vuốt hình lòng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9758 m3
25 Chét khe nối cống qua tường bằng dây đay tẩm bitum, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,028 m
26 Ván khuôn thi công nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 100m2
27 Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6528 m3
28 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1666 tấn
29 Thép chữ L50x50x5 bọc 4 cạnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2307 tấn
30 Công tác lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
31 Ván khuôn thi công khuôn hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 100m2
32 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1311 m3
33 Cốt thép có đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 tấn
34 Thép chữ L50x50x5 bọc viền gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2307 tấn
35 Công tác lắp đặt khuôn hầm ga bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5971 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->