Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Hạ tầng 2 – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200108860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 14:20:00 đến ngày 2020-04-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 578,400,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460 | kg |
| 3 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 10m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 385,59 | m |
| 4 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 5 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Đệm cáp D.12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Sản xuất cầu cáp, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| B | Sản xuất hệ thống leo an toàn | |||
| 1 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 2 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đệm cáp D.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| C | Thi công móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,628 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,918 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,918 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,429 | m³ |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,686 | m³ |
| D | Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | bộ |
| 3 | Bu lông vòng MV16 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x85, bát ốp dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cân chỉnh cột anten thẳng đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| E | Thi công nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,21 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,55 | 100m |
| 3 | Đệm cát giữ ẩm đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,299 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,54 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,453 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,516 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,522 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,32 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,96 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,24 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,28 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,212 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,84 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,14 | m2 |
| 45 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng lam chữ Z | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khung bảo vệ lỗ thông gió phòng máy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 53 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | Lắp đặt tủ điện tổng và phụ kiện, hệ thống điện phòng thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Bộ phụ kiện dây nhảy, cầu đất, cầu đấu cho tủ DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị tự động chuyển đổi nguồn ATS | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 12A DC | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 6A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống nổi. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 19 | Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng, quạt hút | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi dài 1,2m loại chống nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 26 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt adaptor D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Đục lỗ quạt thông gió 300x300x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lỗ |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió trong phòng máy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Thi công hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,454 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cút nối ống thép D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 10 | Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 23 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 25 | Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 26 | Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 27 | Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 28 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | hệ thống |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 31 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| H | Thi công hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m³ |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn BTLT loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Đổ bê tông móng cột, cột đơn loại 7,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ụ quầy |
| 4 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | 10 m |
| I | Hàng rào bảo vệ trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,576 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m² |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột hàng rào, cố định tạm để đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Căng kẽm gai hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 479,298 | m |
| 7 | Gia công cửa lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m² |
| 8 | Lắp dựng cửa lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m² |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,253 | m² |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m² |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,031 | m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m³ |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m³ |
| 14 | Ổ khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| K | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| L | Phần chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí làm thủ tục xin giấy phép xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí làm thủ tục lắp đặt điện kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi