Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp, hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200322958-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Nghi Thu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp, hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách Thị xã hỗ trợ, nguồn ngân sách phường, nguồn ngân sách xã hội hóa giáo dục và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 09:05:00 đến ngày 2020-03-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,218,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, điều hành TC | Tham khảo chương 5 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | Tham khảo chương 5 | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| C | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham khảo chương 5 | 1.192,965 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 744,7468 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, cao <=16m | Tham khảo chương 5 | 301,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao <=16m | Tham khảo chương 5 | 5,1686 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham khảo chương 5 | 39,017 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện hoa sắt, ô chớp | Tham khảo chương 5 | 61 | CK |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Tham khảo chương 5 | 1,3552 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Tham khảo chương 5 | 96,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các vật liệu cấp điện cũ | Tham khảo chương 5 | 6 | công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham khảo chương 5 | 445,71 | m2 |
| 11 | Bốc xếp ngói các loại | Tham khảo chương 5 | 6,6238 | 1000 viên |
| 12 | Bốc xếp gỗ các loại | Tham khảo chương 5 | 5,1686 | m3 |
| 13 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Tham khảo chương 5 | 4,4571 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Tham khảo chương 5 | 77,7712 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Tham khảo chương 5 | 77,7712 | m3 |
| E | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 36,7585 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 1.271,913 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 744,7468 | m2 |
| 4 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 476,18 | m |
| 5 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Tham khảo chương 5 | 1.271,913 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 744,7468 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 1.271,913 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 744,7468 | m2 |
| 9 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm | Tham khảo chương 5 | 49,584 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Tham khảo chương 5 | 445,71 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 62,3542 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang | Tham khảo chương 5 | 62,3542 | m2 |
| 13 | Trụ cầu thang bằng gỗ Lim | Tham khảo chương 5 | 1 | cái |
| 14 | Lan can tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 (cả lắp dựng) | Tham khảo chương 5 | 9,37 | m |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1 chiều | Tham khảo chương 5 | 2 | máy |
| 16 | Điều hòa 2 cục, 1 chiều Inverter cao cấp Gar R32; loại CU/CS 12TKH-8, công suất 12.000 BTU | Tham khảo chương 5 | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Tham khảo chương 5 | 1,9374 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương 5 | 1,9374 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Tham khảo chương 5 | 113,565 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tham khảo chương 5 | 3,0108 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Tham khảo chương 5 | 42,928 | md |
| 22 | Ke chống bão | Tham khảo chương 5 | 1.204,32 | cái |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi loại nhôm Việt Pháp Austdoor 2 cánh mở quay | Tham khảo chương 5 | 36,96 | m2 |
| 2 | Cửa sổ loại nhôm Việt Pháp Austdoor 2 cánh mở quay | Tham khảo chương 5 | 60 | m2 |
| 3 | Vách kính cầu thang bằng Việt Pháp | Tham khảo chương 5 | 9,25 | m2 |
| 4 | Hoa sắt 14x14 sơn và lắp dựng | Tham khảo chương 5 | 60 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương 5 | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Tham khảo chương 5 | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Tham khảo chương 5 | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham khảo chương 5 | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham khảo chương 5 | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương 5 | 48 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều | Tham khảo chương 5 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Tham khảo chương 5 | 11 | hộp |
| 9 | Tủ điện âm tường | Tham khảo chương 5 | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Tham khảo chương 5 | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Tham khảo chương 5 | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Tham khảo chương 5 | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tham khảo chương 5 | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham khảo chương 5 | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương 5 | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương 5 | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương 5 | 300 | m |
| 18 | Ống luồn dây | Tham khảo chương 5 | 820 | m |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Tham khảo chương 5 | 7 | cái |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Tham khảo chương 5 | 9 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Tham khảo chương 5 | 55 | m |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Tham khảo chương 5 | 35 | m |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Tham khảo chương 5 | 15,8112 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương 5 | 5,2704 | m3 |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ8 | Tham khảo chương 5 | 4 | bình |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tham khảo chương 5 | 2 | hộp |
| 27 | Tiêu lệnh PCCC | Tham khảo chương 5 | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=50m | Tham khảo chương 5 | 53,0442 | 100m2 |
| 29 | Bạt vây quanh dàn giáo | Tham khảo chương 5 | 884,07 | m2 |
| 30 | Hệ thống khung tôn chắn, biển báo an toàn | Tham khảo chương 5 | 1 | hệ |
| H | PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Chi phí khảo sát điều tra sinh học | Tham khảo chương 5 | 3,9112 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Tham khảo chương 5 | 39,8013 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương 5 | 39,8013 | m3 |
| 4 | Xử lý lớp đất đắp | Tham khảo chương 5 | 39,8013 | m3 |
| 5 | Tạo hàng rào phòng mối bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Tham khảo chương 5 | 866,8 | lỗ |
| I | CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| J | PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ (157,3M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Tham khảo chương 5 | 62,2908 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng hàng rào | Tham khảo chương 5 | 3 | ca |
| 3 | Bốc xếp các loại phế thải lên ô tô | Tham khảo chương 5 | 3 | ca |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Tham khảo chương 5 | 109,4808 | m3 |
| K | HÀNG RÀO XÂY MỚI (157,3M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất C1 | Tham khảo chương 5 | 98,3808 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Tham khảo chương 5 | 76,9454 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương 5 | 58,4421 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Tham khảo chương 5 | 14,371 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương 5 | 1,9084 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 0,887 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 1,0965 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương 5 | 29,6514 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 48,783 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 8,8088 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương 5 | 0,3146 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 0,2124 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 1,1404 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương 5 | 10,3818 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 9,5441 | m3 |
| 16 | Đắp trụ hàng rào | Tham khảo chương 5 | 56 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 36,4684 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 132,272 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 578,76 | m2 |
| 20 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 530,4 | m |
| 21 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 314,6 | m |
| 22 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Tham khảo chương 5 | 27,742 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Tham khảo chương 5 | 578,76 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 132,272 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 711,032 | m2 |
| L | CẢI TẠO HÀNG RÀO TRƯỚC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham khảo chương 5 | 447,65 | m2 |
| 2 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 447,65 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Tham khảo chương 5 | 447,65 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 447,65 | m2 |
| M | KHUÔN VIÊN | |||
| N | PHẦN SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Tham khảo chương 5 | 7 | gốc |
| 2 | Vận chuyển cây | Tham khảo chương 5 | 7 | cây |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo chương 5 | 3.948,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Tham khảo chương 5 | 3.948,34 | m2 |
| 5 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Tham khảo chương 5 | 39,4834 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Tham khảo chương 5 | 355,3506 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Tham khảo chương 5 | 394,834 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Tham khảo chương 5 | 118,4502 | m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,0cm | Tham khảo chương 5 | 3.948,34 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Tham khảo chương 5 | 10,0812 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 14,3088 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 94,116 | m2 |
| O | MƯƠNG TN B500 (223,5M) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Tham khảo chương 5 | 384,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương 5 | 223,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C2 | Tham khảo chương 5 | 1,6092 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Tham khảo chương 5 | 23,244 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Tham khảo chương 5 | 0,6705 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương 5 | 34,866 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 37,3692 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Tham khảo chương 5 | 1,788 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Tham khảo chương 5 | 0,3554 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương 5 | 14,5275 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 223,5 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Tham khảo chương 5 | 111,75 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương 5 | 0,7644 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo chương 5 | 1,8171 | tấn |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 | Tham khảo chương 5 | 15,0875 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Tham khảo chương 5 | 223,5 | cái |
| P | DÀN CHE RA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Tham khảo chương 5 | 0,2293 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương 5 | 0,2293 | tấn |
| 3 | Sản xuất dầm mái thép | Tham khảo chương 5 | 0,3105 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Tham khảo chương 5 | 0,3105 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Tham khảo chương 5 | 0,407 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương 5 | 0,407 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tham khảo chương 5 | 1,033 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Tham khảo chương 5 | 32 | m |
| 9 | Máng thu nước | Tham khảo chương 5 | 64 | m |
| 10 | Ke chống bão | Tham khảo chương 5 | 413,2 | cái |
| Q | XÂY MỚI VÀ CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| R | XÂY MỚI WC HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Tham khảo chương 5 | 38,1226 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương 5 | 19,7955 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Tham khảo chương 5 | 4,464 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 24,272 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 1,6188 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 0,0193 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 0,1782 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương 5 | 1,3332 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Tham khảo chương 5 | 3,8842 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 23,8515 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 4,114 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương 5 | 0,0815 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 0,008 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 0,0701 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương 5 | 0,5104 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương 5 | 0,1896 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 0,0661 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 0,2385 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương 5 | 2,0856 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham khảo chương 5 | 0,717 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Tham khảo chương 5 | 0,9171 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương 5 | 7,8156 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 1,3094 | m3 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Tham khảo chương 5 | 114,552 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 124,3888 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 99,396 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 18,96 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 71,7 | m2 |
| 29 | Bả matít vào tường | Tham khảo chương 5 | 223,7848 | m2 |
| 30 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 90,66 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 124,388 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 190,056 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 6,132 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Tham khảo chương 5 | 43,64 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính Việt Pháp | Tham khảo chương 5 | 5,28 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính Việt Pháp | Tham khảo chương 5 | 14,4 | m2 |
| 37 | Cửa sổ kính lật nhôm kính Việt Pháp | Tham khảo chương 5 | 5,76 | m2 |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tham khảo chương 5 | 1 | bể |
| 39 | Van phao | Tham khảo chương 5 | 1 | bộ |
| 40 | Hệ thống máy bơm + giếng khoan | Tham khảo chương 5 | 1 | bộ |
| 41 | Vòi rửa | Tham khảo chương 5 | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương 5 | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Tham khảo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Tham khảo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Tham khảo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 46 | Cút nhựa D27 | Tham khảo chương 5 | 15 | cái |
| 47 | Tê nhựa D27 | Tham khảo chương 5 | 15 | cái |
| 48 | Cút nhựa D34 | Tham khảo chương 5 | 18 | cái |
| 49 | Tê nhựa D34 | Tham khảo chương 5 | 15 | cái |
| 50 | Cút Xiên D110 | Tham khảo chương 5 | 12 | cái |
| 51 | Tê nhựa D110 | Tham khảo chương 5 | 14 | cái |
| 52 | Phễu thu nước | Tham khảo chương 5 | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương 5 | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Tham khảo chương 5 | 12 | bộ |
| S | CẢI TẠO WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham khảo chương 5 | 6,0922 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham khảo chương 5 | 97,512 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 21,6664 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham khảo chương 5 | 15,9544 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện nước, cửa cũ | Tham khảo chương 5 | 10 | công |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 1,0842 | m3 |
| 7 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 117,224 | m2 |
| 8 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 21,6664 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Tham khảo chương 5 | 56,668 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Tham khảo chương 5 | 60,556 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 21,6664 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 60,556 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 21,6664 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Tham khảo chương 5 | 15,6156 | m2 |
| 15 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac | Tham khảo chương 5 | 17,2084 | m2 |
| 16 | Trần nhôm vệ sinh | Tham khảo chương 5 | 15,6156 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp | Tham khảo chương 5 | 3,52 | m2 |
| 18 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp | Tham khảo chương 5 | 1,5 | m2 |
| 19 | Đèn LED 12W âm trần | Tham khảo chương 5 | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham khảo chương 5 | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương 5 | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương 5 | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương 5 | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Tham khảo chương 5 | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Tham khảo chương 5 | 2 | hộp |
| 26 | Ống luồn dây D16 | Tham khảo chương 5 | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Tham khảo chương 5 | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Tham khảo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Tham khảo chương 5 | 0,06 | 100m |
| 30 | Tê nhựa D34, D27, D21 | Tham khảo chương 5 | 5 | cái |
| 31 | Cút nhựa D34, D27, D21 | Tham khảo chương 5 | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Tham khảo chương 5 | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Tham khảo chương 5 | 0,18 | 100m |
| 34 | Chếch nhựa 110 | Tham khảo chương 5 | 4 | cái |
| 35 | Côn nhựa D110, D90 | Tham khảo chương 5 | 8 | cái |
| 36 | Chắn rác D90 | Tham khảo chương 5 | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Tham khảo chương 5 | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Tham khảo chương 5 | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham khảo chương 5 | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương 5 | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương 5 | 2 | cái |
| 42 | Hệ thống giếng khoan, máy bơm | Tham khảo chương 5 | 1 | bộ |
| T | BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Tham khảo chương 5 | 24,2862 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Tham khảo chương 5 | 2,4286 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Tham khảo chương 5 | 1,3729 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Tham khảo chương 5 | 0,1304 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương 5 | 0,0314 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương 5 | 2,0593 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 7,1966 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 34,584 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 35,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 0,067 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương 5 | 0,0314 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương 5 | 0,6917 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 0,052 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương 5 | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Tham khảo chương 5 | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Tham khảo chương 5 | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi