Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp, hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200322958-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Nghi Thu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp, hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200322871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách Thị xã hỗ trợ, nguồn ngân sách phường, nguồn ngân sách xã hội hóa giáo dục và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 09:05:00 đến ngày 2020-03-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,218,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, điều hành TC Tham khảo chương 5 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác Tham khảo chương 5 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần xây lắp
C CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
D PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tham khảo chương 5 1.192,965 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tham khảo chương 5 744,7468 m2
3 Tháo dỡ mái ngói, cao <=16m Tham khảo chương 5 301,08 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao <=16m Tham khảo chương 5 5,1686 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Tham khảo chương 5 39,017 m3
6 Tháo dỡ các cấu kiện hoa sắt, ô chớp Tham khảo chương 5 61 CK
7 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Tham khảo chương 5 1,3552 m3
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Tham khảo chương 5 96,96 m2
9 Tháo dỡ các vật liệu cấp điện cũ Tham khảo chương 5 6 công
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Tham khảo chương 5 445,71 m2
11 Bốc xếp ngói các loại Tham khảo chương 5 6,6238 1000 viên
12 Bốc xếp gỗ các loại Tham khảo chương 5 5,1686 m3
13 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Tham khảo chương 5 4,4571 100m2
14 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Tham khảo chương 5 77,7712 m3
15 Vận chuyển phế thải Tham khảo chương 5 77,7712 m3
E PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 36,7585 m3
2 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 1.271,913 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 744,7468 m2
4 Trát Phào đơn, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 476,18 m
5 Bả bằng bột bả Kova vào tường Tham khảo chương 5 1.271,913 m2
6 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Tham khảo chương 5 744,7468 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương 5 1.271,913 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương 5 744,7468 m2
9 Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm Tham khảo chương 5 49,584 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Tham khảo chương 5 445,71 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 62,3542 m2
12 Lát đá bậc cầu thang Tham khảo chương 5 62,3542 m2
13 Trụ cầu thang bằng gỗ Lim Tham khảo chương 5 1 cái
14 Lan can tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 (cả lắp dựng) Tham khảo chương 5 9,37 m
15 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1 chiều Tham khảo chương 5 2 máy
16 Điều hòa 2 cục, 1 chiều Inverter cao cấp Gar R32; loại CU/CS 12TKH-8, công suất 12.000 BTU Tham khảo chương 5 2 cái
17 Sản xuất xà gồ thép Tham khảo chương 5 1,9374 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo chương 5 1,9374 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Tham khảo chương 5 113,565 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Tham khảo chương 5 3,0108 100m2
21 Tôn úp nóc Tham khảo chương 5 42,928 md
22 Ke chống bão Tham khảo chương 5 1.204,32 cái
F PHẦN CỬA
1 Cửa đi loại nhôm Việt Pháp Austdoor 2 cánh mở quay Tham khảo chương 5 36,96 m2
2 Cửa sổ loại nhôm Việt Pháp Austdoor 2 cánh mở quay Tham khảo chương 5 60 m2
3 Vách kính cầu thang bằng Việt Pháp Tham khảo chương 5 9,25 m2
4 Hoa sắt 14x14 sơn và lắp dựng Tham khảo chương 5 60 m2
G PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Tham khảo chương 5 32 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Tham khảo chương 5 12 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Tham khảo chương 5 16 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Tham khảo chương 5 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Tham khảo chương 5 16 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Tham khảo chương 5 48 cái
7 Công tắc đảo chiều Tham khảo chương 5 2 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Tham khảo chương 5 11 hộp
9 Tủ điện âm tường Tham khảo chương 5 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Tham khảo chương 5 3 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Tham khảo chương 5 9 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Tham khảo chương 5 2 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Tham khảo chương 5 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Tham khảo chương 5 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tham khảo chương 5 150 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tham khảo chương 5 350 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tham khảo chương 5 300 m
18 Ống luồn dây Tham khảo chương 5 820 m
19 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Tham khảo chương 5 7 cái
20 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Tham khảo chương 5 9 cọc
21 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Tham khảo chương 5 55 m
22 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Tham khảo chương 5 35 m
23 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Tham khảo chương 5 15,8112 m3
24 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương 5 5,2704 m3
25 Bình chữa cháy MFZ8 Tham khảo chương 5 4 bình
26 Hộp đựng bình chữa cháy Tham khảo chương 5 2 hộp
27 Tiêu lệnh PCCC Tham khảo chương 5 2 bộ
28 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=50m Tham khảo chương 5 53,0442 100m2
29 Bạt vây quanh dàn giáo Tham khảo chương 5 884,07 m2
30 Hệ thống khung tôn chắn, biển báo an toàn Tham khảo chương 5 1 hệ
H PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Chi phí khảo sát điều tra sinh học Tham khảo chương 5 3,9112 100m2
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Tham khảo chương 5 39,8013 m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương 5 39,8013 m3
4 Xử lý lớp đất đắp Tham khảo chương 5 39,8013 m3
5 Tạo hàng rào phòng mối bằng phương pháp khoan, bơm thuốc Tham khảo chương 5 866,8 lỗ
I CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI HÀNG RÀO
J PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ (157,3M)
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch Tham khảo chương 5 62,2908 m3
2 Phá dỡ móng hàng rào Tham khảo chương 5 3 ca
3 Bốc xếp các loại phế thải lên ô tô Tham khảo chương 5 3 ca
4 Vận chuyển phế thải Tham khảo chương 5 109,4808 m3
K HÀNG RÀO XÂY MỚI (157,3M)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất C1 Tham khảo chương 5 98,3808 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Tham khảo chương 5 76,9454 m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương 5 58,4421 m3
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Tham khảo chương 5 14,371 m3
5 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Tham khảo chương 5 1,9084 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Tham khảo chương 5 0,887 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Tham khảo chương 5 1,0965 tấn
8 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Tham khảo chương 5 29,6514 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 48,783 m3
10 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 8,8088 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham khảo chương 5 0,3146 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Tham khảo chương 5 0,2124 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Tham khảo chương 5 1,1404 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Tham khảo chương 5 10,3818 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 9,5441 m3
16 Đắp trụ hàng rào Tham khảo chương 5 56 cái
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 36,4684 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 132,272 m2
19 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 578,76 m2
20 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 530,4 m
21 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 314,6 m
22 Miết mạch tường gạch loại lõm Tham khảo chương 5 27,742 m2
23 Bả bằng bột bả Kova vào tường Tham khảo chương 5 578,76 m2
24 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Tham khảo chương 5 132,272 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương 5 711,032 m2
L CẢI TẠO HÀNG RÀO TRƯỚC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tham khảo chương 5 447,65 m2
2 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 447,65 m2
3 Bả bằng bột bả Kova vào tường Tham khảo chương 5 447,65 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương 5 447,65 m2
M KHUÔN VIÊN
N PHẦN SÂN LÁT GẠCH
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Tham khảo chương 5 7 gốc
2 Vận chuyển cây Tham khảo chương 5 7 cây
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo chương 5 3.948,34 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Tham khảo chương 5 3.948,34 m2
5 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Tham khảo chương 5 39,4834 100m2
6 Vận chuyển phế thải Tham khảo chương 5 355,3506 m3
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Tham khảo chương 5 394,834 m3
8 Đắp nền móng công trình Tham khảo chương 5 118,4502 m3
9 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,0cm Tham khảo chương 5 3.948,34 m2
10 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Tham khảo chương 5 10,0812 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 14,3088 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 94,116 m2
O MƯƠNG TN B500 (223,5M)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Tham khảo chương 5 384,42 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương 5 223,5 m3
3 Vận chuyển đất, đất C2 Tham khảo chương 5 1,6092 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Tham khảo chương 5 23,244 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Tham khảo chương 5 0,6705 100m2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Tham khảo chương 5 34,866 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 37,3692 m3
8 Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Tham khảo chương 5 1,788 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Tham khảo chương 5 0,3554 tấn
10 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M200, đá 1x2 Tham khảo chương 5 14,5275 m3
11 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 223,5 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Tham khảo chương 5 111,75 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tham khảo chương 5 0,7644 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tham khảo chương 5 1,8171 tấn
15 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 Tham khảo chương 5 15,0875 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Tham khảo chương 5 223,5 cái
P DÀN CHE RA KHU VỆ SINH
1 Sản xuất cột bằng thép hình Tham khảo chương 5 0,2293 tấn
2 Lắp cột thép các loại Tham khảo chương 5 0,2293 tấn
3 Sản xuất dầm mái thép Tham khảo chương 5 0,3105 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Tham khảo chương 5 0,3105 tấn
5 Sản xuất xà gồ thép Tham khảo chương 5 0,407 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo chương 5 0,407 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Tham khảo chương 5 1,033 100m2
8 Tôn úp nóc Tham khảo chương 5 32 m
9 Máng thu nước Tham khảo chương 5 64 m
10 Ke chống bão Tham khảo chương 5 413,2 cái
Q XÂY MỚI VÀ CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
R XÂY MỚI WC HỌC SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Tham khảo chương 5 38,1226 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương 5 19,7955 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Tham khảo chương 5 4,464 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 24,272 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 1,6188 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Tham khảo chương 5 0,0193 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Tham khảo chương 5 0,1782 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Tham khảo chương 5 1,3332 m3
9 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Tham khảo chương 5 3,8842 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 23,8515 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 4,114 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo chương 5 0,0815 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Tham khảo chương 5 0,008 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Tham khảo chương 5 0,0701 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Tham khảo chương 5 0,5104 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham khảo chương 5 0,1896 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Tham khảo chương 5 0,0661 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Tham khảo chương 5 0,2385 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Tham khảo chương 5 2,0856 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Tham khảo chương 5 0,717 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Tham khảo chương 5 0,9171 tấn
22 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Tham khảo chương 5 7,8156 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 1,3094 m3
24 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Tham khảo chương 5 114,552 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 124,3888 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 99,396 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 18,96 m2
28 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 71,7 m2
29 Bả matít vào tường Tham khảo chương 5 223,7848 m2
30 Bả matít vào cột, dầm, trần Tham khảo chương 5 90,66 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương 5 124,388 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương 5 190,056 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 6,132 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Tham khảo chương 5 43,64 m2
35 Cửa đi 2 cánh nhôm kính Việt Pháp Tham khảo chương 5 5,28 m2
36 Cửa đi 1 cánh nhôm kính Việt Pháp Tham khảo chương 5 14,4 m2
37 Cửa sổ kính lật nhôm kính Việt Pháp Tham khảo chương 5 5,76 m2
38 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tham khảo chương 5 1 bể
39 Van phao Tham khảo chương 5 1 bộ
40 Hệ thống máy bơm + giếng khoan Tham khảo chương 5 1 bộ
41 Vòi rửa Tham khảo chương 5 2 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham khảo chương 5 4 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Tham khảo chương 5 0,4 100m
44 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Tham khảo chương 5 0,4 100m
45 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Tham khảo chương 5 0,4 100m
46 Cút nhựa D27 Tham khảo chương 5 15 cái
47 Tê nhựa D27 Tham khảo chương 5 15 cái
48 Cút nhựa D34 Tham khảo chương 5 18 cái
49 Tê nhựa D34 Tham khảo chương 5 15 cái
50 Cút Xiên D110 Tham khảo chương 5 12 cái
51 Tê nhựa D110 Tham khảo chương 5 14 cái
52 Phễu thu nước Tham khảo chương 5 14 cái
53 Lắp đặt gương soi Tham khảo chương 5 4 cái
54 Lắp đặt xí bệt Tham khảo chương 5 12 bộ
S CẢI TẠO WC GIÁO VIÊN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Tham khảo chương 5 6,0922 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tham khảo chương 5 97,512 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tham khảo chương 5 21,6664 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Tham khảo chương 5 15,9544 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện nước, cửa cũ Tham khảo chương 5 10 công
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 1,0842 m3
7 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 117,224 m2
8 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 21,6664 m2
9 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Tham khảo chương 5 56,668 m2
10 Bả bằng bột bả Kova vào tường Tham khảo chương 5 60,556 m2
11 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Tham khảo chương 5 21,6664 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương 5 60,556 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương 5 21,6664 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Tham khảo chương 5 15,6156 m2
15 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac Tham khảo chương 5 17,2084 m2
16 Trần nhôm vệ sinh Tham khảo chương 5 15,6156 m2
17 Cửa đi nhôm kính Việt Pháp Tham khảo chương 5 3,52 m2
18 Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp Tham khảo chương 5 1,5 m2
19 Đèn LED 12W âm trần Tham khảo chương 5 8 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt Tham khảo chương 5 2 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tham khảo chương 5 10 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tham khảo chương 5 30 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tham khảo chương 5 50 m
24 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Tham khảo chương 5 2 cái
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm Tham khảo chương 5 2 hộp
26 Ống luồn dây D16 Tham khảo chương 5 90 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Tham khảo chương 5 0,06 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Tham khảo chương 5 0,12 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Tham khảo chương 5 0,06 100m
30 Tê nhựa D34, D27, D21 Tham khảo chương 5 5 cái
31 Cút nhựa D34, D27, D21 Tham khảo chương 5 6 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Tham khảo chương 5 0,18 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Tham khảo chương 5 0,18 100m
34 Chếch nhựa 110 Tham khảo chương 5 4 cái
35 Côn nhựa D110, D90 Tham khảo chương 5 8 cái
36 Chắn rác D90 Tham khảo chương 5 4 cái
37 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tham khảo chương 5 1 bể
38 Lắp đặt xí bệt Tham khảo chương 5 4 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham khảo chương 5 4 cái
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham khảo chương 5 2 bộ
41 Lắp đặt gương soi Tham khảo chương 5 2 cái
42 Hệ thống giếng khoan, máy bơm Tham khảo chương 5 1 bộ
T BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Tham khảo chương 5 24,2862 m3
2 Đắp nền móng công trình Tham khảo chương 5 2,4286 m3
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Tham khảo chương 5 1,3729 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Tham khảo chương 5 0,1304 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Tham khảo chương 5 0,0314 100m2
6 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Tham khảo chương 5 2,0593 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 7,1966 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 34,584 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 35,4 m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Tham khảo chương 5 0,067 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham khảo chương 5 0,0314 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Tham khảo chương 5 0,6917 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Tham khảo chương 5 0,052 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo chương 5 0,048 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Tham khảo chương 5 0,04 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Tham khảo chương 5 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->