Gói thầu: Thi công xây dựng chỉnh trang thị trấn Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng chỉnh trang thị trấn Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 15:57:00 đến ngày 2020-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,985,103,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Công trình | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Công trình | |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,43 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7043 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7043 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá mạt nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,158 | m3 |
| 5 | Gạch Block Ziczac mác 200 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.478,95 | m2 |
| C | BÓ VỈA HÈ + BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,495 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | m3 |
| 4 | Cốt thép lưới chắn rác d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,33 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200# | 1,91 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2971 | tấn |
| 9 | Bê tông lót M100# máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 10 | Bê tông máng nước M200#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4548 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2 đổ lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan TL <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| D | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,43 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,75 | m2 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,37 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cậy nắp tấm đan và lắp đặt lại hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.240 | tấm |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,669 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0098 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3118 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2 đổ lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan TL <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn trang trí kè (màu trắng) - 1 lót + 1 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi