Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc và Hội trường Thị ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200346548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc và Hội trường Thị ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã năm 2020 (vốn NSTT, tiền SDĐ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 16:16:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,911,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC VÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m | Mô tả theo Chương V | 851,1 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả theo Chương V | 111,02 | m |
| 3 | Vận chuyển ngói lợp từ trên cao xuống (chiều dày ngói tính bằng 3cm) | Mô tả theo Chương V | 25,533 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ - Chiều cao ≤ 16m | Mô tả theo Chương V | 13,94 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gỗ các loại từ trên cao xuống | Mô tả theo Chương V | 13,94 | M3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công 10m khởi điểm; gỗ các loại | Mô tả theo Chương V | 13,94 | M3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công 10m tiếp theo; gỗ các loại | Mô tả theo Chương V | 13,94 | M3 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 12,6969 | Tấn |
| 9 | Cung cấp xà gồ thép STK C150x50x20x2.0 | Mô tả theo Chương V | 4.670,03 | Kg |
| 10 | Cung cấp cầu phong thép hộp STK 30x60x2ly | Mô tả theo Chương V | 4.779,054 | Kg |
| 11 | Cung cấp li tô thép hộp STK 30x30x1,4ly | Mô tả theo Chương V | 3.247,776 | Kg |
| 12 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 8,511 | 100M2 |
| 13 | Cung cấp ngói lợp mái 10v/m2 | Mô tả theo Chương V | 2.553,3 | Viên |
| 14 | Cung cấp ngói bò úp nóc thay mới | Mô tả theo Chương V | 288 | Viên |
| 15 | Lợp mái tole phẳng mạ màu dày 0,45mm (máng thu nước âm tại các vị trí giao mái) | Mô tả theo Chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 816,05 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (tường trong - trừ gạch ốp chân tường 0,15m, trừ chiều dày sàn 0,1m) | Mô tả theo Chương V | 2.627,604 | M2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (lan can) | Mô tả theo Chương V | 159,84 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (cột, hộp gen) | Mô tả theo Chương V | 366,8313 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 859,39 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông (thành sê nô) | Mô tả theo Chương V | 98,35 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo Chương V | 2.627,604 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (trần) | Mô tả theo Chương V | 684,99 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.074,24 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 174,4 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 3.312,594 | m2 |
| 27 | Sơn cột giả đá | Mô tả theo Chương V | 366,8313 | M2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo Chương V | 38,3928 | M2 |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | Mô tả theo Chương V | 44,058 | M |
| 30 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả theo Chương V | 1,254 | M2 |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả theo Chương V | 48 | Mét |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa gỗ) | Mô tả theo Chương V | 40,5 | M2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt cửa đi gỗ căm xe, kể cả Sơn PU (sơn cửa 2 mặt) | Mô tả theo Chương V | 43,68 | M2 |
| 34 | Cung cấp kính cường lực dày 8ly | Mô tả theo Chương V | 28,14 | M2 |
| 35 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kính hiện trạng (vệ sinh 2 mặt) | Mô tả theo Chương V | 357,876 | m2 |
| 36 | Cung cấp Ổ khóa tay nắm cửa đi | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | Mô tả theo Chương V | 385,87 | M2 |
| 38 | Tháo dỡ trần (trần thạch cao) | Mô tả theo Chương V | 282,85 | M2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt trần khung nhôm, tấm thạch cao 9mm, giật cấp | Mô tả theo Chương V | 304,71 | M2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa vuông 600x600, trần nổi khung thép | Mô tả theo Chương V | 385,87 | M2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (trần) | Mô tả theo Chương V | 304,71 | M2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 304,71 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ thiết bị | Mô tả theo Chương V | 31 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường (tính công lắp đặt, không tính thiết bị) | Mô tả theo Chương V | 24 | Máy |
| 45 | Lắp đặt máy chiếu, màn chiếu | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt loa (tính công lắp đặt, không tính thiết bị) | Mô tả theo Chương V | 4 | Cái |
| 47 | Lắp đèn led ống dài 1,2m, công suất 36W | Mô tả theo Chương V | 47 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn chùm loại đèn 12 bóng | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn chùm loại đèn 6 bóng | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn D100, 9W, 3 màu | Mô tả theo Chương V | 117 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn D350, 26W | Mô tả theo Chương V | 49 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn D220, 18W | Mô tả theo Chương V | 11 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn 600x600, 40W | Mô tả theo Chương V | 16 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo ốp trần | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần | Mô tả theo Chương V | 17 | Cái |
| 57 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1.5, 2 lớp cửa | Mô tả theo Chương V | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp công dimmer điều tốc quạt | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp ổ cắm điện loại đơn, loại có màn che | Mô tả theo Chương V | 168 | cái |
| 71 | Lắp công tắc điện 1 chiều | Mô tả theo Chương V | 84 | cái |
| 72 | Lắp công tắc điện 2 chiều | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả theo Chương V | 106 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả theo Chương V | 12 | hộp |
| 75 | Cung cấp lắp đặt mặt đậy nhựa góc vuông dùng cho 6 thiết bị | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt mặt đậy nhựa góc vuông dùng cho 4 thiết bị | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 77 | Cung cấp lắp đặt mặt đậy nhựa góc vuông dùng cho 3 thiết bị | Mô tả theo Chương V | 43 | cái |
| 78 | Cung cấp lắp đặt mặt đậy nhựa góc vuông dùng cho 2 thiết bị | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 79 | Cung cấp lắp đặt mặt đậy nhựa góc vuông dùng cho 1 thiết bị | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 80 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 2.857,8 | m |
| 81 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.462 | m |
| 82 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 233,4 | m |
| 83 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả theo Chương V | 12 | m |
| 84 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả theo Chương V | 120 | m |
| 85 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả theo Chương V | 174,8 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả theo Chương V | 320 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả theo Chương V | 152,3 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Mô tả theo Chương V | 228,4 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Mô tả theo Chương V | 15,2 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 48mm | Mô tả theo Chương V | 177,5 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 48mm | Mô tả theo Chương V | 53,2 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 76mm | Mô tả theo Chương V | 45,7 | m |
| 93 | Cung cấp T nhựa PVC Þ20 | Mô tả theo Chương V | 134 | cái |
| 94 | Cung cấp nối ống tròn PVC Þ20 | Mô tả theo Chương V | 127 | cái |
| 95 | Cung cấp T nhựa PVC Þ25 | Mô tả theo Chương V | 108 | cái |
| 96 | Cung cấp nối ống tròn PVC Þ25 | Mô tả theo Chương V | 57 | cái |
| 97 | Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 659,2157 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả theo Chương V | 307,33 | m2 |
| 3 | Sản xuất hàng rào song sắt (cải tạo lại đỉnh hàng rào song sắt) | Mô tả theo Chương V | 51,575 | M2 |
| 4 | Lắp dựng hàng rào song sắt (cải tạo lại đỉnh hàng rào song sắt) | Mô tả theo Chương V | 1,0654 | tấn |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 738,8357 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 307,33 | m2 |
| 7 | Cung cấp thép tròn phi 14 | Mô tả theo Chương V | 18,12 | Kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn phi 16 | Mô tả theo Chương V | 265,15 | Kg |
| 9 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Mô tả theo Chương V | 782,08 | Kg |
| 10 | Cung cấp thép V50x50x5 | Mô tả theo Chương V | 68,61 | Kg |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | Mô tả theo Chương V | 22,276 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | Mô tả theo Chương V | 20,397 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông (thành + đáy sê nô) | Mô tả theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả theo Chương V | 20,397 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 45,796 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 20,397 | m2 |
| 7 | Cung cấp kính màu trà dày 5 ly | Mô tả theo Chương V | 2,0888 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 3,64 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả theo Chương V | 0,17 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả theo Chương V | 0,04 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn - Nhôm kính | Mô tả theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,048 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 0,0176 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 9 | Sản xuất, kết cấu thép khung dàn thép | Mô tả theo Chương V | 0,1694 | Tấn |
| 10 | Cung cấp thép tấm bảng cổng | Mô tả theo Chương V | 12,56 | Kg |
| 11 | Cung cấp thép tấm bảng cổng | Mô tả theo Chương V | 13,66 | Kg |
| 12 | Cung cấp thép hộp STK 50x100x2 | Mô tả theo Chương V | 123,78 | Kg |
| 13 | Cung cấp thép hộp STK 50x50x2 | Mô tả theo Chương V | 19,29 | Kg |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép (bảng cổng khung thép) | Mô tả theo Chương V | 0,1568 | Tấn |
| 15 | Xây ốp cột bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 8,33 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 8,33 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 8,33 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 12,9 | Mét |
| 20 | CCLD Alu ốp bảng điện tử cổng | Mô tả theo Chương V | 7,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi