Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249803-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200249659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 10:14:00 đến ngày 2020-03-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,384,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC :CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1 Phá dỡ nền gạch Kỹ thuật theo chương V 324,24 M2
2 Bốc xếp các loại phế thải Kỹ thuật theo chương V 26,304 M3
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm Kỹ thuật theo chương V 26,304 M3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo Kỹ thuật theo chương V 26,304 M3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Kỹ thuật theo chương V 26,304 M3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Kỹ thuật theo chương V 26,304 M3
7 Trải cao su lót: Kỹ thuật theo chương V 3,2424 100M2
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 32,424 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 1,7519 Tấn
10 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 324,24 M2
11 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 324,24 M2
12 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa kép Kỹ thuật theo chương V 16,65 M
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 16,65 M2
14 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước Kỹ thuật theo chương V 16,65 M2
15 Lắp dựng cửa khung sắt Kỹ thuật theo chương V 16,65 M2
16 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Kỹ thuật theo chương V 23,44 M2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 227,1384 M2
18 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 757,128 M2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Kỹ thuật theo chương V 14,3253 100M2
20 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sưả chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m chiều cao chuẩn 3,6m Kỹ thuật theo chương V 0,04 100M2
21 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m mỗi 1,2m tăng thêm Kỹ thuật theo chương V 0,24 100M2
22 Công tác xử lý chống dột mái (xử lý mỗi vị trí 1x1m) Kỹ thuật theo chương V 4 M2
23 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg Kỹ thuật theo chương V 17 1 cấu kiện
24 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0364 Tấn
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,0357 100M2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,595 M3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,7 M3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 17 M2
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Kỹ thuật theo chương V 17 Cái
30 Băm tạo nhám chuẩn bị ốp gạch Kỹ thuật theo chương V 37,931 M2
31 Ốp chân tường, viền tường bằng gạch men Kỹ thuật theo chương V 37,931 M2
32 Vệ sinh mặt trong sê nô Kỹ thuật theo chương V 121,973 M2
33 Láng sê nô, dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 64,8 M2
34 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng Kỹ thuật theo chương V 121,973 M2
35 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Kỹ thuật theo chương V 109,98 M2
36 Bả bằng ma tít vào tường Kỹ thuật theo chương V 109,98 M2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 109,98 M2
38 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cột ốp Aluminium composite Kỹ thuật theo chương V 16,328 M2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 4,5079 M3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 26,9237 M2
41 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 43,96 Mét
42 Bả bằng ma tít vào tường Kỹ thuật theo chương V 26,9237 M2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 26,9237 M2
44 Ốp chân tường, viền tường, cột bằng gạch men Kỹ thuật theo chương V 14,9464 M2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Kỹ thuật theo chương V 10,0016 100M2
46 Lắp dựng dàn giáo trong Kỹ thuật theo chương V 10,0016 100M2
47 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Kỹ thuật theo chương V 523,0248 M2
48 Bả bằng ma tít vào tường Kỹ thuật theo chương V 1.743,416 M2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 825,3 M2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 918,116 M2
51 Phá dỡ nền xi măng Kỹ thuật theo chương V 48,1 M2
52 Tháo dỡ nền hè lát đan bê tông KT: 570x570 Kỹ thuật theo chương V 195,2276 M2
53 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 24,3328 M3
54 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Kỹ thuật theo chương V 4,81 M3
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Kỹ thuật theo chương V 584,5983 Cái
56 Băm tạo nhám chuẩn bị ốp gạch Kỹ thuật theo chương V 10,79 M2
57 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Kỹ thuật theo chương V 10,79 M2
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO XUNG QUANH
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 131,2491 M2
2 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước Kỹ thuật theo chương V 434,497 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Kỹ thuật theo chương V 1.046,5889 M2
4 Đục vữa trát tường bị răng nứt Kỹ thuật theo chương V 8,892 M2
5 Phá dỡ tường xây gạch bị nghiêng đoạn D-E Kỹ thuật theo chương V 1,7784 M3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Kỹ thuật theo chương V 0,4388 M3
7 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,7784 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0667 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép đai cột, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0028 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,1176 Tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 35,308 M2
12 Bả bằng ma tít vào tường Kỹ thuật theo chương V 1.196,3601 M2
13 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.196,3601 M2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 1 TRỆT 2 LẦU + SÂN
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 526,9263 M2
2 Bốc xếp các loại phế thải Kỹ thuật theo chương V 52,6926 M3
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm Kỹ thuật theo chương V 52,6926 M3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo Kỹ thuật theo chương V 52,6926 M3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Kỹ thuật theo chương V 52,6926 M3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Kỹ thuật theo chương V 52,6926 M3
7 Trải cao su lót: Kỹ thuật theo chương V 0,5269 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 1,151 Tấn
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 42,1541 M3
10 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 526,9263 M2
11 Vệ sinh mặt trong sê nô Kỹ thuật theo chương V 549,051 M2
12 Láng sê nô dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 411,1251 M2
13 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chất chống thấm CT11A: Kỹ thuật theo chương V 549,051 M2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên thành, đáy sê nô Kỹ thuật theo chương V 649,8429 M2
15 Bả bằng ma tít vào tường Kỹ thuật theo chương V 649,8429 M2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 649,8429 M2
17 Tháo dỡ Đan bê tông Kỹ thuật theo chương V 583,9772 M2
18 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 51,5337 M3
19 Làm lớp đá đệm sân trường đường kính đá Dmax<=4 Kỹ thuật theo chương V 68,3767 M3
20 Đầm nền sân trường bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Kỹ thuật theo chương V 1,3675 100M3
21 Lát lại đan nền, chèn mạch vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 583,9772 M2
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,1965 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 71,3856 M2
24 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1.419,7429 M2
25 Lát gạch vỉa hè KT: 30x30x5cm Kỹ thuật theo chương V 1.419,7429 M2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 109,12 M2
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 109,12 M2
28 Băm tạo nhám chuẩn bị ốp gạch Kỹ thuật theo chương V 2.321,78 M2
29 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Kỹ thuật theo chương V 2.321,78 M2
30 Phá dỡ nền gạch bậc cấp Kỹ thuật theo chương V 209,8944 M2
31 Bốc xếp các loại phế thải Kỹ thuật theo chương V 10,4947 M3
32 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm Kỹ thuật theo chương V 10,4947 M3
33 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo Kỹ thuật theo chương V 10,4947 M3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Kỹ thuật theo chương V 10,4947 M3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Kỹ thuật theo chương V 10,4947 M3
36 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 209,8944 M2
37 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Kỹ thuật theo chương V 209,8944 M2
38 Sản xuất lan can iox Kỹ thuật theo chương V 0,3463 Tấn
39 Lắp dựng lan can inox Kỹ thuật theo chương V 0,3485 Tấn
40 Lắp đặt co Inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm Kỹ thuật theo chương V 56 Cái
41 Lắp đặt chụp đầu Inox, đường kính ống 60mm Kỹ thuật theo chương V 32 Cái
42 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 71,9712 M2
43 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 71,9712 M2
44 Tháo dỡ đèn đơn hiện trạng Kỹ thuật theo chương V 494 Bộ
45 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Kỹ thuật theo chương V 151 Bộ
46 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Kỹ thuật theo chương V 343 Bộ
47 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Kỹ thuật theo chương V 1,512 M3
48 Bốc xếp các loại phế thải Kỹ thuật theo chương V 1,512 M3
49 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm Kỹ thuật theo chương V 1,512 M3
50 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo Kỹ thuật theo chương V 1,512 M3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Kỹ thuật theo chương V 1,512 M3
52 Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Kỹ thuật theo chương V 1,512 M3
53 Trải cao su lót Kỹ thuật theo chương V 0,0784 100M2
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,045 Tấn
55 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,784 M3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,512 M3
57 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 15,12 M2
58 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Kỹ thuật theo chương V 15,792 M2
59 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Kỹ thuật theo chương V 1.234,1626 M2
60 Bả bằng ma tít vào tường Kỹ thuật theo chương V 1.234,1626 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.667,9722 M2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Kỹ thuật theo chương V 34,4291 100M2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 4.337,8944 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->