Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337403-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200327776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách và vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 16:23:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,316,261,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5246 100M3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5259 100M3
3 Khai thác đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6195 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2481 100M3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly > 2,0 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1627 100 M3
6 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,604 M3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9105 Tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9743 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (Khe co dãn không tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100M2
10 Tấm nylon trên mặt cát đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,467 100M2
11 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (Đóng bằng máy VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,41 100M
12 Cừ tràm kẹp cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,8 M
13 Thép neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 Kg
14 Lót vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8705 100M2
15 Cung cấp, lắp đặt hệ thống biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8415 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 Tấn
19 Đào đất cọc tiêu biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 M3
20 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 M3
B HẠNG MỤC: CẦU
C CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1 Dọn quang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
D CÔNG TÁC CỌC:
1 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 M3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5745 Tấn
3 Gia công cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0772 Tấn
4 Sản xuất kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7273 Tấn
5 Sản xuất kết cấu thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 Tấn
6 Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5229 100M2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2207 M3
8 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mối nối
9 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa < 1,8T, kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4888 100M
10 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 M3
E CÔNG TÁC MỐ:
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4616 M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4233 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7409 Tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1095 M3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1375 100M2
F CÔNG TÁC DẦM DỌC:
1 Cung cấp và lao dầm BTTA, I=400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
G CÔNG TÁC DẦM NGANG + MẶT CẦU:
1 Gia công cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7569 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 Tấn
3 Sản xuất thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 Tấn
4 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,208 M3
5 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 M3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4898 100M2
7 Ống thoát nước PVC Đk21 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 M
H HỆ LAN CAN NHỊP +MỐ:
1 Gia công cốt thép hệ lan can , Đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2776 Tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lan can, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9812 M3
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Cái
4 Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2842 100M2
I CÔNG TÁC BẢN QUÁ ĐỘ:
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 M3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 Tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4639 Tấn
4 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M2
J CÔNG TÁC PHỤ TRỢ + HOÀN THIỆN:
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100M3
2 Đắp cát bù đào mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3115 100M3
3 Cung cấp, lắp đặt hệ thống biển báo phản quang 2 Cái
4 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 Tấn
7 Đào đất cọc tiêu biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->