Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí tháo dỡ cầu cũ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340913-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí tháo dỡ cầu cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh An Giang + Ngân sách thành phố Châu Đốc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 15:12:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,150,000 VNĐ ((Mười năm triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | CP 1 số công tác không xđ được KL | Theo HSTK được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí lán trại | Theo HSTK được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Công tác xây lắp | |||
| C | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính NC và MTC) | Theo HSTK được duyệt | 1,674 | Tấn |
| 2 | Hao hụt khung sàn đạo (2%*1 tháng + 7%) | Theo HSTK được duyệt | 0,3013 | Tấn |
| 3 | Đóng cọc thép trụ cầu I300, Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | 100M |
| 4 | Đóng cọc thép I300 khung định vị (chỉ tính NC và MTC) | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | 100M |
| 5 | Hao hụt cọc khung sàn đạo (1,17%*1 tháng + 3,5% đóng + nhổ) | Theo HSTK được duyệt | 0,0131 | 100M |
| 6 | Nhổ cọc thép hình Trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,98 | 100M |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo Trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 3,348 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum nguội vào tường | Theo HSTK được duyệt | 91,8 | M2 |
| 9 | Nối cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 6 | Mối nối |
| 10 | Mua cầu thép NT3,2HA mạ kẽm (kết cấu 1/1) | Theo HSTK được duyệt | 27,18 | Mét |
| 11 | Mua gối cầu | Theo HSTK được duyệt | 4 | Gối |
| 12 | Mua đoạn dốc biên | Theo HSTK được duyệt | 2 | Đoạn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UyKm | Theo HSTK được duyệt | 22,044 | Tấn |
| 14 | Tháo dỡ cầu cũ | Theo HSTK được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| D | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN + GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,132 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,124 | 100M3 |
| 3 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối 0x4 - loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100M3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo HSTK được duyệt | 0,231 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép Mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100M2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 16,8 | M3 |
| 8 | Đóng cọc BTDƯL 12x12 | Theo HSTK được duyệt | 1,296 | 100M |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,19 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,158 | 100M2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 3,25 | M3 |
| E | XÂY DỰNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 5,256 | M3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,204 | 100M2 |
| 3 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, ĐK cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,113 | Tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,765 | M3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 14,28 | M2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu phản quang | Theo HSTK được duyệt | 2,04 | M2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,189 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,525 | M3 |
| 9 | Lắp cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 34 | Cọc |
| 10 | SXLĐ trụ STK fi 90 bảng tên đường, bảng lưu thông | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 60x90cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | SXLĐ biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| F | Bốc xếp | |||
| 1 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo HSTK được duyệt | 11,156 | M3 |
| 2 | Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 4,7477 | Tấn |
| 3 | Bốc xếp lên cọc BTDƯL | Theo HSTK được duyệt | 4,8536 | Tấn |
| 4 | Bốc xếp lên xi măng bao | Theo HSTK được duyệt | 7,5365 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi