Gói thầu: Gói thầu số 4-Xây dựng Trụ sở làm việc, nhà xe 2 bánh, cổng hàng rào, sân đan, bồn hoa, cột cờ, hè rãnh, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà và san lấp mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344207-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-Xây dựng Trụ sở làm việc, nhà xe 2 bánh, cổng hàng rào, sân đan, bồn hoa, cột cờ, hè rãnh, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà và san lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200224165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 14:33:00 đến ngày 2020-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,054,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC (1 TRỆT+1 LẦU) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (hầm tự hoại, hố bẩn) | 0,2069 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 (ram dốc) | 1,392 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 (bồn hoa) | 1,1255 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 | 21,4646 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | 51,3047 | m3 | |
| 6 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 200 | 3,24 | m3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | 75,1323 | m3 | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | 7,8617 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 (hầm tự hoại, hố bẩn) | 0,1414 | m3 | |
| 10 | Lắp Pa nen (đan nắp hầm tự hoại, hố bẩn) | 2 | cái | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg (lam gió) | 24 | cái | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, cao <=16m | 3,8208 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | 6,4957 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | 0,3085 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | 8,3608 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, tấm đan | 0,8925 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0319 | 100m2 | |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình (ni lon lót) | 0,3937 | 100m2 | |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 (hầm tự hoại) | 0,4608 | m3 | |
| 20 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 (hầm tự hoại, hố bẩn) | 3,721 | m3 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 7,5544 | m3 | |
| 22 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 (bồn hoa) | 0,4448 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (Tường bao) | 34,4063 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 28,1139 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường bao) | 34,0041 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 19cm, cao <=16m, vữa XM M75 | 29,8224 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (hầm tự hoại, hố bẩn) | 51,31 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 519,1612 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 1.467,8206 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (mặt ngoài) | 5,25 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (mặt trong) | 152,6138 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài) | 33,2806 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong) | 112,4526 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài) | 117,5 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 (trong) | 655,9752 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 89,1023 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 368,96 | m | |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 103,2 | m | |
| 39 | Láng nền, không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (ram dốc) | 13,4 | m2 | |
| 40 | Láng nền, không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (ram dốc) | 1,7136 | m2 | |
| 41 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | 34,974 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | 651,095 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (khu vệ sinh) | 34,2 | m2 | |
| 44 | Ốp tường, KT gạch 400x400mm (250x400, khu vệ sinh) | 129,248 | m2 | |
| 45 | Ốp tường, KT gạch 200x250mm (gạch chỉ 50x230, mặt tiền) | 25,0666 | m2 | |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bệ cột) | 17,0114 | m2 | |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ | 63,221 | m2 | |
| 48 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300) | 32,5245 | m2 | |
| 49 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 1,652 | m2 | |
| 50 | Bả bằng matít vào tường ngoài | 519,1612 | m2 | |
| 51 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | 156,0306 | m2 | |
| 52 | Bả bằng matít vào tường trong | 1.467,8206 | m2 | |
| 53 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong) | 921,0416 | m2 | |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 519,1612 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài) | 156,0306 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.388,8622 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,094 | m2 | |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm | 22,68 | m2 | |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | 83,34 | m2 | |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | 159,84 | m2 | |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly | 8,9626 | m2 | |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm dày 8ly | 35,124 | m2 | |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng khung bao inox | 181,903 | m2 | |
| 64 | Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa đi | 2 | Bộ | |
| 65 | Cung cấp, dán decal cửa đi + cửa sổ | 59,625 | m2 | |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng | 1 | cái | |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng bảng hiệu phòng cải cách hành chính một cửa | 4,48 | m2 | |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí | 4,784 | m2 | |
| 69 | Sản xuất lan can sắt | 0,1598 | tấn | |
| 70 | Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2 | 70,3 | kg | |
| 71 | Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5 | 74,41 | kg | |
| 72 | Cung cấp, sắt hộp 30x60x1,5 | 15,07 | kg | |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | 20,802 | m2 | |
| 74 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước 8x10cm (60x80) | 17,4 | m | |
| 75 | Cung cấp thép xà gồ 50x100x2 | 2.713,96 | kg | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,714 | tấn | |
| 77 | Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5 | 1.992,49 | kg | |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép (cầu phong) | 1,9925 | tấn | |
| 79 | Cung cấp thép li tô 30x30x1,5 | 2.248,25 | kg | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép (li tô) | 2,2483 | tấn | |
| 81 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao <=16m (10v/m2) | 5,9045 | 100m2 | |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m (06mm) | 0,327 | tấn | |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,093 | tấn | |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=16m (14mm) | 0,172 | tấn | |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=16m (18mm) | 1,984 | tấn | |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m (06mm) | 0,18 | tấn | |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=16m (14mm) | 0,104 | tấn | |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 1,323 | tấn | |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m (06mm) | 1,368 | tấn | |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m (12mm) | 0,362 | tấn | |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m (14mm) | 2,341 | tấn | |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m (16mm) | 3,927 | tấn | |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m (18mm) | 0,55 | tấn | |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | 0,273 | tấn | |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (06mm) | 2,152 | tấn | |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (08mm) | 2,8 | tấn | |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (10mm) | 3,618 | tấn | |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d >10mm, cao <=16m (16mm) | 0,024 | tấn | |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d <=10mm, cao <=16m (08mm) | 0,092 | tấn | |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=16m (12mm) | 0,401 | tấn | |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (06mm) | 0,343 | tấn | |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (08mm) | 0,3611 | tấn | |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (10mm) | 0,2485 | tấn | |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d >10mm, cao <=16m (12mm) | 0,1409 | tấn | |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d >10mm, cao <=16m (14mm) | 0,052 | tấn | |
| 106 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 419,6366 | m2 | |
| 107 | Cung cấp máy lạnh 2HP | 1 | bộ | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 56 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp ( loại bóng vòng compact 22W-D300) | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250 | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H) | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H) | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | 30 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dimmer quạt trần âm tường | 30 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2) | 2.138 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2) | 1.267 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2) | 630 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x6mm2) | 70 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x16mm2) | 10 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2) | 40 | m | |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm | 133 | m | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Lắp mặt nạ 1 công tắc) | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Lắp mặt nạ công tắc 1 chiều 2 mặt) | 31 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Lắp mặt nạ công tắc 2 chiều 2 mặt) | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn (mặt nạ ổ cấm) | 67 | cái | |
| 22 | Lắp mặt nạ đơn dimmer quạt trần | 30 | cái | |
| 23 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A | 32 | cái | |
| 24 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | 67 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC phi 90 | 48 | m | |
| 27 | Lắp đặt TRUNKING 150X50X1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện | 10 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC phi 25 | 125 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC phi 20 | 958 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nối PVC phi 25 | 1 | 100c/bịt | |
| 31 | Lắp đặt ống nối PVC phi 20 | 3 | 100c/bịt | |
| 32 | Lắp đặt móc ống PVC phi 25 | 1 | 100c/bịt | |
| 33 | Lắp đặt móc ống PVC phi 20 | 3 | 100c/bịt | |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa | 1 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa | 1 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện 9 MODULE | 19 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ điện 13 MODULE | 1 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A | 9 | cái | |
| 44 | Lắp đặt BUSBAR 20*8 | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt BUSBAR 30*8 | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kA | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P - 60A, 2,5kA | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P - 40A, 6kA | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P - 40A, 6kA | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA | 34 | cái | |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA | 28 | cái | |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P - 10A, 6kA | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P - 6A, 6kA | 19 | cái | |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA | 21 | cái | |
| 57 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ kẽm D16, L=2,4M | 2 | cọc | |
| 58 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | 2,22 | m | |
| 59 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD | 2 | mối | |
| 60 | Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG | 4 | bình | |
| 61 | Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG | 4 | bình | |
| 62 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ) | 4 | bộ | |
| 63 | Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại) | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | 1 | máy | |
| 65 | Cung cấp ống gas máy lạnh | 2 | m | |
| 66 | Cung cấp ống courant D21 thoát nước dẫn nóng | 2 | m | |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m | 5 | m | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) | 68,75 | m | |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | 12 | cọc | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | 14 | mối | |
| 7 | Thiết bị đếm sét | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | 35 | m | |
| 9 | Khớp chuông phi 60 | 1 | bộ | |
| 10 | Kẹp cố định cáp thoát sét | 46 | cái | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI-MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 20 PAIRS | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 50 PAIRS | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt bộ phát WIRELEESS | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng ( PATCH PANNEL 36 PORT - thanh quản lý cáp) | 3 | Patch panel | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11) | 15 | ổ cắm | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45) | 52 | ổ cắm | |
| 7 | Tủ RACK 9U | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS) | 38 | 10m | |
| 9 | Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5) | 89 | 10m | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | 5 | 10m | |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M) | 7,2 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 50 | m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....) | 1 | bộ | |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8, L=6m | 0,42 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0, L=6m | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1, L=6m | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8,L=6m | 0,35 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8, L=6m | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9, L=6m | 0,28 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168x7,3, L=6m | 0,02 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt nối răng trong đồng phi 27/21 | 22 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối răng ngoài đồng phi 27/21 | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | 36 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | 39 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | 17 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D34/27 | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/42 | 9 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt nối giảm PVC D116/60 | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D60 | 14 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D114 | 11 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D90/60 | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D114/60 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D168/90 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co 135 PVC D60 | 21 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co 135 PVC D90 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co 135 PVC D114 | 22 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chụp ống thông hơi D60 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co 135 giảm PVC D114/90 | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt co 135 giảm PVC D168/114 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu chống hôi | 7 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van khóa D27 | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van khóa D34 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van khóa D42 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van phao D34 | 2 | cái | |
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi bộ 7 món | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 7 | Lắp đặt vòi xả inox | 7 | bộ | |
| G | PHẦN ĐIỀU CHỈNH SÀN NỀN TẦNG TRỆT (PHẦN THÂN) TỪ CÔTE (-0.750 ĐẾN ±0.000): |
|||
| 1 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 0,0778 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | 24,03 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 | 0,11 | m3 | |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | 33,894 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | 2,7211 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,022 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | 3,2082 | 100m2 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình | 0,3464 | 100m2 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 2,058 | m3 | |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 5,4051 | m3 | |
| 11 | Láng granitô cầu thang | 19,296 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm (tam cấp phụ) | 3,165 | m2 | |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bệ cột) | 2,85 | m2 | |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mm (đá chẻ) | 58,4852 | m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d<=10mm, cao<=4m (06mm) | 0,696 | tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4m, đkính cốt thép 08mm | 0,113 | tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4m, đkính cốt thép 12mm | 0,238 | tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4m, đkính cốt thép 14mm | 0,417 | tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4m, đkính cốt thép 16mm | 2,548 | tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4m, đkính cốt thép 18mm | 0,744 | tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4m, đkính cốt thép 20mm | 0,083 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m (06mm) | 0,409 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m (08mm) | 1,931 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m (10mm) | 1,803 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d >10mm, cao<=16m (16mm) | 0,027 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (08mm) | 0,045 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (10mm) | 0,033 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d >10mm, cao <=16m (12mm) | 0,053 | tấn | |
| H | TRỤ SỞ LÀM VIỆC (MÓNG) | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =6mm | 4,962 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =14mm | 0,706 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =16mm | 13,976 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =18mm | 0,248 | tấn | |
| 5 | Thép hàn nối cọc | 3.122,41 | kg | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 11,1305 | 100m2 | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình | 5,6248 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 250 | 138,2485 | m3 | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm | 22,826 | 100m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông có cốt thép | 3,1781 | m3 | |
| 11 | Nối cọc BTCT 25x25cm | 113 | mối nối | |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,5405 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 1,027 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 8,1262 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 50,792 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 2,38 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,9785 | m3 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 1,4754 | 100m2 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 0,0477 | 100m2 | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,1346 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 2,527 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,094 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,062 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | 0,79 | tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm | 0,093 | tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,219 | tấn | |
| I | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 0,2734 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 0,1823 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,85 | 0,21 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa mác 150 | 2,882 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | 0,0098 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | 1,729 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tràm phi ngọn >= 4,5cm, L=4,2m, mật độ đóng 16 cây/m2, vào đất cấp I | 4,8384 | 100m | |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | 0,84 | m3 | |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật - Làm nền đường, mái đê, đập | 1,1556 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 6,421 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,042 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,1092 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0327 | 100m2 | |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 2,112 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 10,72 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2621 | tấn | |
| 17 | Cột thép STK D90x3,2 | 71,62 | md | |
| 18 | Cột thép STK D76x1,5 | 30,83 | md | |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m | 0,4496 | tấn | |
| 20 | Thép L50x5 | 17,31 | kg | |
| 21 | Thép bản mã | 109,18 | kg | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | 0,4496 | tấn | |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | 0,4552 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4552 | tấn | |
| 25 | Xà gồ thép C45x100x2 (mạ kẽm) | 152,6 | md | |
| 26 | SXLD bu long phi 16x600 | 56 | cái | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 0,882 | m2 | |
| 28 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,1594 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | 0,0149 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | 0,0578 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | 0,0845 | tấn | |
| 32 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (đan nền) | 0,3611 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 45 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 10 | m | |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=180x250mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | 30 | m | |
| J | CỔNG-HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 0,7826 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 0,5217 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm phi ngọn >= 4,2cm, L=4,5m, mật độ đóng 16 cây/m2, vào đất cấp I | 21,6288 | 100m | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 4,436 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | 9,2907 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | 5,3554 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | 4,7311 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình | 0,2999 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,4364 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 1,2669 | 100m2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | 0,0117 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,6701 | 100m2 | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | 2 | cái | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | 3 | cái | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 5,3128 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 2,5751 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 79,6 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 24 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 1,6968 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 19,96 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 59,4 | m | |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | 4,2 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 96 | m | |
| 25 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2 | 3,1 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt bộ tên chữ cơ quan bằng Inox 304 | 1 | bộ | |
| 27 | Bả matít vào tường | 83,8 | m2 | |
| 28 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 43,96 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,8 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,96 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cửa song sắt | 9,8 | m2 | |
| 32 | SXLĐ song sắt FI 14 cho cửa cổng | 58,34 | kg | |
| 33 | SXLĐ thép L50x50x3 cho cửa cổng | 167,97 | kg | |
| 34 | SXLĐ thép La 20x2 cho cửa cổng | 3,41 | kg | |
| 35 | SXLD thép tấm ốp 2 mặt dập nổi dày 1mm cho cửa cổng | 39,564 | kg | |
| 36 | Sản xuất cửa lưới B40 | 3,9 | m2 | |
| 37 | SXLĐ thép L30x30x3 cho cửa cổng | 54,1 | kg | |
| 38 | Lắp dựng lưới B40 vào cổng phụ (trọng lượng 1md = 1,78kg) | 3 | m | |
| 39 | Cung cấp lưới hàng rào lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,2m (trọng lượng 1md=1,78kg) | 5,34 | kg | |
| 40 | LD và cung cấp thép V75x75x5 đường ray cổng | 59,53 | kg | |
| 41 | LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồi | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | 0,3234 | tấn | |
| 43 | Sản xuất hàng rào song sắt | 67,6351 | m2 | |
| 44 | SXLĐ song sắt phi 14 cho hàng rào | 485,9 | kg | |
| 45 | SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào song sắt | 363,84 | kg | |
| 46 | SXLĐ thép La 20x2 cho hàng rào song sắt | 72,55 | kg | |
| 47 | Lắp đặt hàng rào song sắt | 0,8953 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 76,52 | m2 | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | 0,013 | tấn | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | 0,2998 | tấn | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m | 0,2353 | tấn | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =12mm, cao <=4m | 0,75 | tấn | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=4m | 0,0871 | tấn | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m | 0,1357 | tấn | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=4m | 0,2874 | tấn | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m | 0,6557 | tấn | |
| 57 | Giăng lưới hàng rào lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 2,0m (trọng lượng 1md = 3,2kg) | 53,17 | m | |
| 58 | Cung cấp lưới hàng rào lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 2,0m (trọng lượng 1md=3,2kg) | 170,144 | kg | |
| 59 | Giăng lưới hàng rào lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,2m (trọng lượng 1md = 1,78kg) | 113,41 | m | |
| 60 | Cung cấp lưới hàng rào lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,2m (trọng lượng 1md=1,78kg) | 201,8698 | kg | |
| 61 | Trồng cây hàng rào | 0,6663 | 100m2 | |
| 62 | Trồng cây nguyệt quế | 0,6663 | 100m | |
| K | SÂN ĐAN - BỒN HOA - CỘT CỜ - HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 31,905 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 21,27 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 10,635 | m3 | |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 13,1165 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 131,165 | m2 | |
| 6 | Trải tấm nilong chống mất nước ximăng (đan sân) | 19,4 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 135,8 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, d <=10mm (d=6mm) | 4,8524 | tấn | |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 1x4 | 194 | 10m | |
| 10 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 0,6215 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 0,1554 | 100m3 | |
| 12 | Đệm cát hố ga - hè rãnh | 8,4 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 8,4 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | 3,06 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 | 0,1553 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | 106 | cái | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | 7 | cái | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,1927 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép đan hố ga - hè rãnh thép d = 6mm | 0,2014 | tấn | |
| 20 | Cốt thép đan hố ga - hè rãnh thép d = 10mm | 0,0073 | tấn | |
| 21 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 3,7058 | m3 | |
| 22 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 7,5594 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 91,4429 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 34,6 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 3 | 1 mối nối | |
| 27 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | 0,052 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 0,0347 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 0,8491 | m3 | |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 4,0929 | m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,85 | 0,0184 | 100m3 | |
| 32 | Đổ đất có phân hữu cơ để trồng hoa | 1,4381 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 | 0,259 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | 0,138 | m3 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 8,024 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 3,8622 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1,2 | m2 | |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | 5,062 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | 0,045 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | 0,045 | 100m | |
| 41 | CCLD cột cờ bằng inox phi 60 | 4,5 | m | |
| 42 | CCLD cột cờ bằng inox phi 90 | 4,5 | m | |
| 43 | CCLD thép bản dày 5x3 | 0,737 | kg | |
| 44 | Ròng rọc kéo cờ | 1 | cái | |
| 45 | Bulong phi 14 L= 300 | 2 | cái | |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 0,06 | m2 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m (d = 6mm) | 0,0014 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m (d = 10mm) | 0,0051 | tấn | |
| 49 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 50kg (đan hè rãnh hiện hữu) | 70 | 1 cấu kiện | |
| 50 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 100kg (đan hố ga hiện hữu) | 4 | 1 cấu kiện | |
| 51 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 0,64 | m3 | |
| 52 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 4,53 | m3 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 45,84 | m2 | |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg (đan hè rãnh) | 70 | cái | |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg (đan nắp hố ga) | 4 | cái | |
| L | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 0,5821 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,3933 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | 3 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 0,588 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,24 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,0228 | tấn | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình | 0,6225 | 100m2 | |
| 8 | Cung cấp và lắp bulon mạ kẽm đầu J M24, L=1,0m | 48 | thanh | |
| 9 | Phá dỡ nền đan bê tông | 23 | m2 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | 2,3 | m3 | |
| 11 | Lát gạch tàu, KT 300x300mm | 74,7 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | 10 | 1 cột | |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | 2 | 1 cột | |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m (cần đôi) | 9 | 1 cần đèn | |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m (cần đơn) | 1 | 1 cần đèn | |
| 16 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m | 19 | 1 chóa | |
| 17 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá huỳnh quang | 10 | 1 chóa | |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2.4m | 12 | cọc | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp tiếp địa | 12 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | 12 | m | |
| 21 | Lắp đặt bảng Domino | 12 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt CB 6A | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCCB 2P-16A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Contactor 3P-32A | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tử | 1 | cái | |
| 26 | Rải cáp ngầm 2x6mm² | 3,04 | 100m | |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CVV 3x1.5mm² | 2,1 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện Composite 400x300x210 | 1 | 1 tủ | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đầu cos đường kính 6mm | 60 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 25/32mm | 3,1 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn , ĐK 20mm | 105 | m | |
| M | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | 10,324 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, dung trọng γ <=1,75T/m3 | 10,324 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly < 100m | 62,4387 | 100m3 | |
| 4 | Cát đen san lấp mặt bằng | 6.243,874 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi