Gói thầu: Gói thầu số 4-Xây dựng Trụ sở làm việc, nhà xe 2 bánh, cổng hàng rào, sân đan, bồn hoa, cột cờ, hè rãnh, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà và san lấp mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200344207-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 4-Xây dựng Trụ sở làm việc, nhà xe 2 bánh, cổng hàng rào, sân đan, bồn hoa, cột cờ, hè rãnh, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà và san lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20200224165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng năm 2019-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 14:33:00 đến ngày 2020-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,054,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC (1 TRỆT+1 LẦU)
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (hầm tự hoại, hố bẩn) 0,2069 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 (ram dốc) 1,392 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 (bồn hoa) 1,1255 m3
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 21,4646 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 51,3047 m3
6 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 200 3,24 m3
7 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 75,1323 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 7,8617 m3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 (hầm tự hoại, hố bẩn) 0,1414 m3
10 Lắp Pa nen (đan nắp hầm tự hoại, hố bẩn) 2 cái
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg (lam gió) 24 cái
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, cao <=16m 3,8208 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m 6,4957 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường 0,3085 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m 8,3608 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, tấm đan 0,8925 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan 0,0319 100m2
18 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình (ni lon lót) 0,3937 100m2
19 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 (hầm tự hoại) 0,4608 m3
20 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 (hầm tự hoại, hố bẩn) 3,721 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 7,5544 m3
22 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 (bồn hoa) 0,4448 m3
23 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (Tường bao) 34,4063 m3
24 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 28,1139 m3
25 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường bao) 34,0041 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 19cm, cao <=16m, vữa XM M75 29,8224 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (hầm tự hoại, hố bẩn) 51,31 m2
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 519,1612 m2
29 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 1.467,8206 m2
30 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (mặt ngoài) 5,25 m2
31 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (mặt trong) 152,6138 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài) 33,2806 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong) 112,4526 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 (ngoài) 117,5 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 (trong) 655,9752 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 89,1023 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 368,96 m
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75 103,2 m
39 Láng nền, không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (ram dốc) 13,4 m2
40 Láng nền, không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (ram dốc) 1,7136 m2
41 Láng granitô cầu thang, tam cấp 34,974 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm 651,095 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (khu vệ sinh) 34,2 m2
44 Ốp tường, KT gạch 400x400mm (250x400, khu vệ sinh) 129,248 m2
45 Ốp tường, KT gạch 200x250mm (gạch chỉ 50x230, mặt tiền) 25,0666 m2
46 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bệ cột) 17,0114 m2
47 Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ 63,221 m2
48 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300) 32,5245 m2
49 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 1,652 m2
50 Bả bằng matít vào tường ngoài 519,1612 m2
51 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài 156,0306 m2
52 Bả bằng matít vào tường trong 1.467,8206 m2
53 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong) 921,0416 m2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 519,1612 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài) 156,0306 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.388,8622 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 117,094 m2
58 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm 22,68 m2
59 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm 83,34 m2
60 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm 159,84 m2
61 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly 8,9626 m2
62 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm dày 8ly 35,124 m2
63 Cung cấp, lắp dựng khung bao inox 181,903 m2
64 Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa đi 2 Bộ
65 Cung cấp, dán decal cửa đi + cửa sổ 59,625 m2
66 Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng 1 cái
67 Cung cấp, lắp dựng bảng hiệu phòng cải cách hành chính một cửa 4,48 m2
68 Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí 4,784 m2
69 Sản xuất lan can sắt 0,1598 tấn
70 Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2 70,3 kg
71 Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5 74,41 kg
72 Cung cấp, sắt hộp 30x60x1,5 15,07 kg
73 Lắp dựng lan can sắt 20,802 m2
74 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước 8x10cm (60x80) 17,4 m
75 Cung cấp thép xà gồ 50x100x2 2.713,96 kg
76 Lắp dựng xà gồ thép 2,714 tấn
77 Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5 1.992,49 kg
78 Lắp dựng xà gồ thép (cầu phong) 1,9925 tấn
79 Cung cấp thép li tô 30x30x1,5 2.248,25 kg
80 Lắp dựng xà gồ thép (li tô) 2,2483 tấn
81 Lợp mái ngói 13v/m2, cao <=16m (10v/m2) 5,9045 100m2
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m (06mm) 0,327 tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,093 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=16m (14mm) 0,172 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=16m (18mm) 1,984 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m (06mm) 0,18 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=16m (14mm) 0,104 tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm 1,323 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m (06mm) 1,368 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m (12mm) 0,362 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m (14mm) 2,341 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m (16mm) 3,927 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m (18mm) 0,55 tấn
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm 0,273 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (06mm) 2,152 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (08mm) 2,8 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (10mm) 3,618 tấn
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d >10mm, cao <=16m (16mm) 0,024 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d <=10mm, cao <=16m (08mm) 0,092 tấn
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=16m (12mm) 0,401 tấn
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (06mm) 0,343 tấn
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (08mm) 0,3611 tấn
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (10mm) 0,2485 tấn
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d >10mm, cao <=16m (12mm) 0,1409 tấn
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d >10mm, cao <=16m (14mm) 0,052 tấn
106 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 419,6366 m2
107 Cung cấp máy lạnh 2HP 1 bộ
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 56 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 5 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp ( loại bóng vòng compact 22W-D300) 15 bộ
4 Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250 18 bộ
5 Lắp đặt đèn thường có chụp (Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H) 5 bộ
6 Lắp đặt đèn thường có chụp (Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H) 4 bộ
7 Lắp đặt đèn thường có chụp (Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B) 2 bộ
8 Lắp đặt quạt trần 30 cái
9 Lắp đặt dimmer quạt trần âm tường 30 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2) 2.138 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2) 1.267 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2) 630 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x6mm2) 70 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x16mm2) 10 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2) 40 m
16 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) 50 m
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm 133 m
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Lắp mặt nạ 1 công tắc) 1 hộp
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Lắp mặt nạ công tắc 1 chiều 2 mặt) 31 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Lắp mặt nạ công tắc 2 chiều 2 mặt) 4 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đơn (mặt nạ ổ cấm) 67 cái
22 Lắp mặt nạ đơn dimmer quạt trần 30 cái
23 Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A 32 cái
24 Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A 4 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V 67 cái
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC phi 90 48 m
27 Lắp đặt TRUNKING 150X50X1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện 10 m
28 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC phi 25 125 m
29 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC phi 20 958 m
30 Lắp đặt ống nối PVC phi 25 1 100c/bịt
31 Lắp đặt ống nối PVC phi 20 3 100c/bịt
32 Lắp đặt móc ống PVC phi 25 1 100c/bịt
33 Lắp đặt móc ống PVC phi 20 3 100c/bịt
34 Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa 1 hộp
35 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa 1 hộp
36 Lắp đặt vỏ tủ điện 9 MODULE 19 hộp
37 Lắp đặt vỏ tủ điện 13 MODULE 1 hộp
38 Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA 1 cái
39 Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W 1 cái
40 Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA 3 cái
41 Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE 1 cái
42 Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE 1 cái
43 Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A 9 cái
44 Lắp đặt BUSBAR 20*8 1 bộ
45 Lắp đặt BUSBAR 30*8 1 bộ
46 Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kA 1 cái
47 Lắp đặt MCCB 3P - 60A, 2,5kA 2 cái
48 Lắp đặt MCB 1P - 40A, 6kA 1 cái
49 Lắp đặt MCB 2P - 40A, 6kA 1 cái
50 Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA 34 cái
51 Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA 28 cái
52 Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA 2 cái
53 Lắp đặt MCB 1P - 10A, 6kA 1 cái
54 Lắp đặt MCB 1P - 6A, 6kA 19 cái
55 Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA 2 cái
56 Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA 21 cái
57 Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ kẽm D16, L=2,4M 2 cọc
58 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 2,22 m
59 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD 2 mối
60 Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG 4 bình
61 Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG 4 bình
62 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ) 4 bộ
63 Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại) 1 bộ
64 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 1 máy
65 Cung cấp ống gas máy lạnh 2 m
66 Cung cấp ống courant D21 thoát nước dẫn nóng 2 m
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m 1 cái
2 Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m 5 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) 68,75 m
4 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <=50mm có sẵn 12 cọc
5 Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
6 Mối hàn hóa nhiệt CADWELD 14 mối
7 Thiết bị đếm sét 2 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 35 m
9 Khớp chuông phi 60 1 bộ
10 Kẹp cố định cáp thoát sét 46 cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI-MẠNG
1 Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 20 PAIRS 1 cái
2 Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 50 PAIRS 1 cái
3 Lắp đặt bộ phát WIRELEESS 2 cái
4 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng ( PATCH PANNEL 36 PORT - thanh quản lý cáp) 3 Patch panel
5 Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11) 15 ổ cắm
6 Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45) 52 ổ cắm
7 Tủ RACK 9U 2 cái
8 Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS) 38 10m
9 Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5) 89 10m
10 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi 5 10m
11 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M) 7,2 10m
12 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 50 m
13 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....) 1 bộ
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8, L=6m 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0, L=6m 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1, L=6m 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8,L=6m 0,35 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8, L=6m 0,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9, L=6m 0,28 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D168x7,3, L=6m 0,02 100m
8 Lắp đặt nối răng trong đồng phi 27/21 22 cái
9 Lắp đặt nối răng ngoài đồng phi 27/21 8 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D27 36 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC D34 10 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC D42 39 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC D60 12 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC D114 7 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 17 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 2 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 1 cái
18 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D34/27 7 cái
19 Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 2 cái
20 Lắp đặt nối giảm PVC D60/42 9 cái
21 Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 1 cái
22 Lắp đặt nối giảm PVC D116/60 5 cái
23 Lắp đặt nối chữ Y PVC D60 14 cái
24 Lắp đặt nối chữ Y PVC D114 11 cái
25 Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D90/60 5 cái
26 Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D114/60 1 cái
27 Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D168/90 1 cái
28 Lắp đặt co 135 PVC D60 21 cái
29 Lắp đặt co 135 PVC D90 1 cái
30 Lắp đặt co 135 PVC D114 22 cái
31 Lắp đặt chụp ống thông hơi D60 1 cái
32 Lắp đặt co 135 giảm PVC D114/90 1 cái
33 Lắp đặt co 135 giảm PVC D168/114 1 cái
34 Lắp đặt phễu thu chống hôi 7 cái
35 Lắp đặt van khóa D27 5 cái
36 Lắp đặt van khóa D34 2 cái
37 Lắp đặt van khóa D42 1 cái
38 Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 2 cái
39 Lắp đặt van phao D34 2 cái
F THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt Lavabo + vòi xả 7 bộ
2 Lắp đặt gương soi bộ 7 món 7 cái
3 Lắp đặt xí bệt 8 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam 5 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 bộ
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
7 Lắp đặt vòi xả inox 7 bộ
G PHẦN ĐIỀU CHỈNH SÀN NỀN TẦNG
TRỆT (PHẦN THÂN) TỪ CÔTE (-0.750 ĐẾN ±0.000):
1 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 0,0778 100m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 24,03 m3
3 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 0,11 m3
4 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 33,894 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m 2,7211 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,022 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m 3,2082 100m2
8 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình 0,3464 100m2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 2,058 m3
10 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 5,4051 m3
11 Láng granitô cầu thang 19,296 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm (tam cấp phụ) 3,165 m2
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bệ cột) 2,85 m2
14 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mm (đá chẻ) 58,4852 m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d<=10mm, cao<=4m (06mm) 0,696 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4m, đkính cốt thép 08mm 0,113 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4m, đkính cốt thép 12mm 0,238 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4m, đkính cốt thép 14mm 0,417 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4m, đkính cốt thép 16mm 2,548 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4m, đkính cốt thép 18mm 0,744 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4m, đkính cốt thép 20mm 0,083 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m (06mm) 0,409 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m (08mm) 1,931 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m (10mm) 1,803 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d >10mm, cao<=16m (16mm) 0,027 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (08mm) 0,045 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (10mm) 0,033 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d >10mm, cao <=16m (12mm) 0,053 tấn
H TRỤ SỞ LÀM VIỆC (MÓNG)
1 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =6mm 4,962 tấn
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =14mm 0,706 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =16mm 13,976 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =18mm 0,248 tấn
5 Thép hàn nối cọc 3.122,41 kg
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 11,1305 100m2
7 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình 5,6248 100m2
8 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 250 138,2485 m3
9 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm 22,826 100m
10 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông có cốt thép 3,1781 m3
11 Nối cọc BTCT 25x25cm 113 mối nối
12 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,5405 100m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 1,027 100m3
14 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 8,1262 m3
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 50,792 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 2,38 m3
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,9785 m3
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 1,4754 100m2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 0,0477 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,1346 100m2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 2,527 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,094 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,062 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm 0,79 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm 0,093 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,219 tấn
I NHÀ XE 2 BÁNH
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 0,2734 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 0,1823 100m3
3 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,85 0,21 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa mác 150 2,882 m3
5 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng 0,0098 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 1,729 m3
7 Đóng cọc tràm phi ngọn >= 4,5cm, L=4,2m, mật độ đóng 16 cây/m2, vào đất cấp I 4,8384 100m
8 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 0,84 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật - Làm nền đường, mái đê, đập 1,1556 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 6,421 m3
11 Ván khuôn móng cột 0,042 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,1092 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0327 100m2
14 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 2,112 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 10,72 m2
16 Lắp dựng cột thép các loại 0,2621 tấn
17 Cột thép STK D90x3,2 71,62 md
18 Cột thép STK D76x1,5 30,83 md
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m 0,4496 tấn
20 Thép L50x5 17,31 kg
21 Thép bản mã 109,18 kg
22 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m 0,4496 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép 0,4552 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 0,4552 tấn
25 Xà gồ thép C45x100x2 (mạ kẽm) 152,6 md
26 SXLD bu long phi 16x600 56 cái
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 0,882 m2
28 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,1594 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm 0,0149 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm 0,0578 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm 0,0845 tấn
32 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (đan nền) 0,3611 tấn
33 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
34 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 45 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 10 m
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A 1 cái
39 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=180x250mm 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 30 m
J CỔNG-HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 0,7826 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 0,5217 100m3
3 Đóng cọc tràm phi ngọn >= 4,2cm, L=4,5m, mật độ đóng 16 cây/m2, vào đất cấp I 21,6288 100m
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 4,436 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 9,2907 m3
6 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 5,3554 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 4,7311 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 0,252 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình 0,2999 100m2
10 Ván khuôn móng cột 0,4364 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 1,2669 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác 0,0117 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m 0,6701 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg 2 cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg 3 cái
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 19cm, cao <=4m, vữa XM M75 5,3128 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 2,5751 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 79,6 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 24 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 1,6968 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 19,96 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 59,4 m
23 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 4,2 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 96 m
25 Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2 3,1 m2
26 Lắp đặt bộ tên chữ cơ quan bằng Inox 304 1 bộ
27 Bả matít vào tường 83,8 m2
28 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 43,96 m2
29 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 83,8 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 43,96 m2
31 Sản xuất cửa song sắt 9,8 m2
32 SXLĐ song sắt FI 14 cho cửa cổng 58,34 kg
33 SXLĐ thép L50x50x3 cho cửa cổng 167,97 kg
34 SXLĐ thép La 20x2 cho cửa cổng 3,41 kg
35 SXLD thép tấm ốp 2 mặt dập nổi dày 1mm cho cửa cổng 39,564 kg
36 Sản xuất cửa lưới B40 3,9 m2
37 SXLĐ thép L30x30x3 cho cửa cổng 54,1 kg
38 Lắp dựng lưới B40 vào cổng phụ (trọng lượng 1md = 1,78kg) 3 m
39 Cung cấp lưới hàng rào lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,2m (trọng lượng 1md=1,78kg) 5,34 kg
40 LD và cung cấp thép V75x75x5 đường ray cổng 59,53 kg
41 LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồi 2 cái
42 Lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,3234 tấn
43 Sản xuất hàng rào song sắt 67,6351 m2
44 SXLĐ song sắt phi 14 cho hàng rào 485,9 kg
45 SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào song sắt 363,84 kg
46 SXLĐ thép La 20x2 cho hàng rào song sắt 72,55 kg
47 Lắp đặt hàng rào song sắt 0,8953 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 76,52 m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm 0,013 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm 0,2998 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m 0,2353 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =12mm, cao <=4m 0,75 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=4m 0,0871 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m 0,1357 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=4m 0,2874 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m 0,6557 tấn
57 Giăng lưới hàng rào lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 2,0m (trọng lượng 1md = 3,2kg) 53,17 m
58 Cung cấp lưới hàng rào lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 2,0m (trọng lượng 1md=3,2kg) 170,144 kg
59 Giăng lưới hàng rào lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,2m (trọng lượng 1md = 1,78kg) 113,41 m
60 Cung cấp lưới hàng rào lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,2m (trọng lượng 1md=1,78kg) 201,8698 kg
61 Trồng cây hàng rào 0,6663 100m2
62 Trồng cây nguyệt quế 0,6663 100m
K SÂN ĐAN - BỒN HOA - CỘT CỜ - HÈ RÃNH
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 31,905 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 21,27 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 10,635 m3
4 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 13,1165 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 131,165 m2
6 Trải tấm nilong chống mất nước ximăng (đan sân) 19,4 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 135,8 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, d <=10mm (d=6mm) 4,8524 tấn
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 1x4 194 10m
10 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 0,6215 100m3
11 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 0,1554 100m3
12 Đệm cát hố ga - hè rãnh 8,4 m3
13 Bê tông lót đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 8,4 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 3,06 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 0,1553 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg 106 cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg 7 cái
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,1927 100m2
19 Cốt thép đan hố ga - hè rãnh thép d = 6mm 0,2014 tấn
20 Cốt thép đan hố ga - hè rãnh thép d = 10mm 0,0073 tấn
21 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 3,7058 m3
22 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 7,5594 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 91,4429 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 34,6 m2
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm 3 1 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 3 1 mối nối
27 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I 0,052 100m3
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 0,0347 100m3
29 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 0,8491 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 4,0929 m3
31 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,85 0,0184 100m3
32 Đổ đất có phân hữu cơ để trồng hoa 1,4381 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 0,259 m3
34 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 0,138 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 8,024 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 3,8622 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 1,2 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà 5,062 m2
39 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm 0,045 100m
40 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm 0,045 100m
41 CCLD cột cờ bằng inox phi 60 4,5 m
42 CCLD cột cờ bằng inox phi 90 4,5 m
43 CCLD thép bản dày 5x3 0,737 kg
44 Ròng rọc kéo cờ 1 cái
45 Bulong phi 14 L= 300 2 cái
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 0,06 m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m (d = 6mm) 0,0014 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m (d = 10mm) 0,0051 tấn
49 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 50kg (đan hè rãnh hiện hữu) 70 1 cấu kiện
50 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 100kg (đan hố ga hiện hữu) 4 1 cấu kiện
51 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,64 m3
52 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 4,53 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 45,84 m2
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg (đan hè rãnh) 70 cái
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg (đan nắp hố ga) 4 cái
L HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 0,5821 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,3933 100m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 3 m3
4 Bê tông móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 0,588 m3
5 Ván khuôn móng cột 0,24 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,0228 tấn
7 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình 0,6225 100m2
8 Cung cấp và lắp bulon mạ kẽm đầu J M24, L=1,0m 48 thanh
9 Phá dỡ nền đan bê tông 23 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 2,3 m3
11 Lát gạch tàu, KT 300x300mm 74,7 m2
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m 10 1 cột
13 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m 2 1 cột
14 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m (cần đôi) 9 1 cần đèn
15 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m (cần đơn) 1 1 cần đèn
16 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m 19 1 chóa
17 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá huỳnh quang 10 1 chóa
18 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2.4m 12 cọc
19 Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp tiếp địa 12 bộ
20 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 12 m
21 Lắp đặt bảng Domino 12 bộ
22 Lắp đặt CB 6A 12 cái
23 Lắp đặt MCCB 2P-16A 1 cái
24 Lắp đặt Contactor 3P-32A 1 cái
25 Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tử 1 cái
26 Rải cáp ngầm 2x6mm² 3,04 100m
27 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CVV 3x1.5mm² 2,1 100m
28 Lắp đặt tủ điện Composite 400x300x210 1 1 tủ
29 Cung cấp, lắp đặt đầu cos đường kính 6mm 60 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 25/32mm 3,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa xoắn , ĐK 20mm 105 m
M SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I 10,324 100m3
2 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, dung trọng γ <=1,75T/m3 10,324 100m3
3 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly < 100m 62,4387 100m3
4 Cát đen san lấp mặt bằng 6.243,874 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->