Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà thi đấu, thư viện Hồng Hà, khán đài B sân vận động thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà thi đấu, thư viện Hồng Hà, khán đài B sân vận động thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 17:39:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,602,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng lán trại tạm | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THI ĐẤU | |||
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Nhân công bóc sàn cũ | Theo quy định hiện hành | 550 | m2 |
| 2 | Xử lý chống mối sàn gỗ | Theo quy định hiện hành | 385 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,299 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | Theo quy định hiện hành | 2,885 | m3 |
| 5 | Ván thông dầu lót dưới quét keo liên kết đỡ ván sàn làm mới 100% | Theo quy định hiện hành | 550 | m2 |
| 6 | Mặt sàn gỗ làm mới 30% | Theo quy định hiện hành | 165 | m2 |
| 7 | Đánh véc ni lại toàn bộ măt sàn | Theo quy định hiện hành | 385 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ ghế cũ | Theo quy định hiện hành | 20 | công |
| 9 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo quy định hiện hành | 81,533 | m2 |
| 10 | Tay vịn D60*2.0 | Theo quy định hiện hành | 629,782 | kg |
| 11 | Thanh đứng thép D20*1.8 a150 | Theo quy định hiện hành | 3.951,107 | kg |
| 12 | Sản xuất lan can thép (tính vật liệu phụ) | Theo quy định hiện hành | 96,939 | 1m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 96,939 | m2 |
| 14 | Bọc cao su thân cột cao 2m | Theo quy định hiện hành | 24 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát bậc ngồi | Theo quy định hiện hành | 393,11 | m2 |
| 16 | Sơn Eposy mặt bậc | Theo quy định hiện hành | 393,11 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo quy định hiện hành | 7,862 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo quy định hiện hành | 7,862 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo quy định hiện hành | 7,862 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 7,862 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 7,862 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,157 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,012 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,016 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,068 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,363 | m2 |
| D | Khu vệ sinh số 1+2+3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 1,444 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định hiện hành | 227,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền vệ sinh cũ | Theo quy định hiện hành | 78,7456 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 76,522 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,522 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng trần | Theo quy định hiện hành | 76,522 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo quy định hiện hành | 6,604 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo quy định hiện hành | 6,604 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo quy định hiện hành | 6,604 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 6,604 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 6,604 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 227,16 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 78,7456 | m2 |
| 14 | Tấm ngăn compact khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 39,48 | m2 |
| 15 | Thảm cao su trải sàn thi đấy dày 4,8cm thi đấu sân cầu lông | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,049 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,86 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,576 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30*60*1.4 | Theo quy định hiện hành | 0,079 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,079 | tấn |
| 6 | Nhân công vệ sinh sê nô mái | Theo quy định hiện hành | 364,64 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 460,64 | m2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 460,64 | m2 |
| 9 | Ốp tôn chống thấm tường | Theo quy định hiện hành | 132 | m |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 334,044 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 282,288 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 206,354 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 705,75 | m2 |
| 14 | Quét vôi trần | Theo quy định hiện hành | 687,833 | m2 |
| 15 | Nhân công tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ | Theo quy định hiện hành | 3 | công |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 1,539 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 19 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 326 | cái |
| F | Khu nhà 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo quy định hiện hành | 241,196 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 241,196 | m2 |
| 3 | Phá dỡ mặt bậc mài granito | Theo quy định hiện hành | 17,058 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,574 | m2 |
| 5 | Nhân công vệ sinh lại tay vịn cầu thang | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo quy định hiện hành | 7,65 | m2 |
| 7 | Sơn PU lại tay vịn gỗ | Theo quy định hiện hành | 2,38 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 7,65 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 251,229 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 251,229 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng trần | Theo quy định hiện hành | 251,229 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 695,972 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 695,972 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 695,972 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 179,43 | m2 |
| 16 | Thêm nhân công tháo dỡ khuôn cửa | Theo quy định hiện hành | 1 | khoán |
| 17 | SX cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 19 | SX cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 45,73 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 23 | bộ |
| 21 | SX cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 107,16 | m2 |
| 22 | Phụ kiên cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 38 | bộ |
| 23 | Dán Decal kính cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 115,71 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo quy định hiện hành | 195,51 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 195,51 | m2 |
| G | Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước C3 D34 | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước C3 D27 | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước C3 D21 | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Cút nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 6 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| 7 | Tê nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 8 | Tê nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 9 | Tê nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 42 | cái |
| 10 | Van khóa D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D7 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Van xả téc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Măng sông D34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 14 | Bịt đầu D21 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 15 | Côn nhựa D34x27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 16 | Côn nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 24 | Vòi nước D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 34 | Tê nhựa D110x110+110x48x110x34 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 35 | Tê nhựa D90x90+90x34 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 37 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 38 | Keo dan ống | Theo quy định hiện hành | 5 | tuýp |
| 39 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần | Theo quy định hiện hành | 22 | bộ |
| 4 | Ổ cắm chìm tường 3 cực loại kép | Theo quy định hiện hành | 29 | cái |
| 5 | Công tắc 1 phím 10A-250 | Theo quy định hiện hành | 37 | cái |
| 6 | Công tắc 2 phím 10A-250 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 7 | Đèn led ốp tường | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 8 | Tủ điện âm tường | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 320 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 740 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo quy định hiện hành | 30 | hộp |
| 15 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 500 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo quy định hiện hành | 5 | máy |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| I | CẢI TẠO, SỬA CHỮA THƯ VIỆN HỒNG HÀ | |||
| J | Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định hiện hành | 52,304 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 425,328 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 163,2 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 13,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 13,62 | m3 |
| 7 | Nhân công vệ sinh thu dọn KL phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 109,88 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 350,44 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 494,9 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 163,2 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng trần | Theo quy định hiện hành | 163,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 3,647 | m3 |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo quy định hiện hành | 170,4 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 170,4 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 60,2 | m2 |
| 17 | Nhân công đục nhám trước khi lát lại | Theo quy định hiện hành | 60,2 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 55,755 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,238 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,714 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,333 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,333 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 28,577 | m2 |
| 24 | Tôn ốp chống dột phần giáp tường | Theo quy định hiện hành | 18,9 | m |
| 25 | Chống thấm tường tiếp giáp | Theo quy định hiện hành | 5,67 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,452 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,6 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 6,6 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,475 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,058 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,014 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 5,37 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,32 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng trần | Theo quy định hiện hành | 4,32 | m2 |
| 35 | SX cửa kính nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 17,28 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 38 | SX cửa sắt xếp | Theo quy định hiện hành | 15 | m2 |
| 39 | Hoa thép cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 2,28 | m2 |
| 40 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,55 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,4 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8 | m3 |
| 43 | Lát gạch Terazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 80 | m2 |
| 44 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,154 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,848 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,96 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 29,96 | m2 |
| K | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=55A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 105 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 18 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 19 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 20 | Mặt 1 + rọB1+B2 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng 400*400*150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 23 | Đèn Led ốp trần 300*1200*48W | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 25 | Triết áp quạt | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo quy định hiện hành | 7 | máy |
| 27 | Hộp đấu dây | Theo quy định hiện hành | 3 | hộp |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Bình bọt chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 30 | Bình khí CO2 MT | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| L | CÂY XANH KHÁN ĐÀI A | |||
| M | Cây xanh | |||
| 1 | Cây Sanh Giáng Long | Theo quy định hiện hành | 2 | Cây |
| 2 | Cây Tùng La Hán Giáng Long | Theo quy định hiện hành | 2 | Cây |
| 3 | Cây Thiết Mộc Lan | Theo quy định hiện hành | 2 | Cây |
| 4 | Cây Vạn Tuế | Theo quy định hiện hành | 5 | Cây |
| N | Lưới chắn cây | |||
| 1 | Thép hộp 50*50*1.4 (Tính 2 cái) | Theo quy định hiện hành | 80,0072 | kg |
| 2 | Thép hộp 30*30*1.4 | Theo quy định hiện hành | 13,624 | kg |
| 3 | Lưới thép B40 (Tính 3.5kg/m2) | Theo quy định hiện hành | 63,84 | kg |
| 4 | Sản xuất hàng rào lưới thép tính vật liệu phụ | Theo quy định hiện hành | 32,64 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng lưới théo | Theo quy định hiện hành | 32,64 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 8,528 | m2 |
| 7 | Bánh xe đẩy lưới thép | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| O | KHU VỆ SINH KHÁN ĐÀI B | |||
| P | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 4,9874 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,606 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,386 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo quy định hiện hành | 63,86 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định hiện hành | 77,88 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 192,3 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 57,876 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao khung xương thép định hình | Theo quy định hiện hành | 57,876 | m2 |
| 9 | Bàn chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 2,304 | m2 |
| 10 | Tấm MFC ngăn chia WC | Theo quy định hiện hành | 21,168 | m2 |
| 11 | Nhân công thu dọn vệ sinh KL phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| 12 | Xe chở KL VL phá dỡ đổ đi | Theo quy định hiện hành | 3 | chuyến |
| 13 | SX cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 15,12 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 15 | SX cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 6,48 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| Q | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống cấp nước HDPE D34 | Theo quy định hiện hành | 1,6 | 100m |
| 2 | Cút HDPE D34 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 3 | Van khóa HDPE D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Giắc co nhựa HDPE D34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Ống nhựa cấp nước C3 D34 | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống nhựa cấp nước C3 D27 | Theo quy định hiện hành | 0,34 | 100m |
| 7 | Ống nhựa cấp nước C3 D21 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 8 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 11 | Tê nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Tê nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 13 | Tê nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 14 | Van khóa D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Van khóa D7 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 16 | Van xả téc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Măng sông D34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 18 | Bịt đầu D21 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 19 | Côn nhựa D34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Côn nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xả tiểu | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 30 | Vòi nước D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,62 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,42 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 41 | Tê nhựa D110x110+110x48x110x34 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 42 | Tê nhựa D90x90+90x34 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 44 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 45 | Keo dan ống | Theo quy định hiện hành | 5 | tuýp |
| 46 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 47 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,5625 | m3 |
| 48 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 4,65 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 26,6112 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,528 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,584 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0206 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0685 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,6817 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 38,8726 | m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6026 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0236 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1868 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 61 | Tê nhựa D150x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa D150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 63 | Tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 64 | Cút nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 12.000BTU 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 2 | Máy điều hòa 18.000BTU 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi