Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà thi đấu, thư viện Hồng Hà, khán đài B sân vận động thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332412-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà thi đấu, thư viện Hồng Hà, khán đài B sân vận động thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200330556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 17:39:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,602,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng lán trại tạm Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THI ĐẤU
C Cải tạo
1 Nhân công bóc sàn cũ Theo quy định hiện hành 550 m2
2 Xử lý chống mối sàn gỗ Theo quy định hiện hành 385 m2
3 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,299 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong Theo quy định hiện hành 2,885 m3
5 Ván thông dầu lót dưới quét keo liên kết đỡ ván sàn làm mới 100% Theo quy định hiện hành 550 m2
6 Mặt sàn gỗ làm mới 30% Theo quy định hiện hành 165 m2
7 Đánh véc ni lại toàn bộ măt sàn Theo quy định hiện hành 385 m2
8 Tháo dỡ toàn bộ ghế cũ Theo quy định hiện hành 20 công
9 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo quy định hiện hành 81,533 m2
10 Tay vịn D60*2.0 Theo quy định hiện hành 629,782 kg
11 Thanh đứng thép D20*1.8 a150 Theo quy định hiện hành 3.951,107 kg
12 Sản xuất lan can thép (tính vật liệu phụ) Theo quy định hiện hành 96,939 1m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 96,939 m2
14 Bọc cao su thân cột cao 2m Theo quy định hiện hành 24 m2
15 Phá lớp vữa trát bậc ngồi Theo quy định hiện hành 393,11 m2
16 Sơn Eposy mặt bậc Theo quy định hiện hành 393,11 m2
17 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo quy định hiện hành 7,862 m3
18 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo quy định hiện hành 7,862 m3
19 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo quy định hiện hành 7,862 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 7,862 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 7,862 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,157 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,012 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,016 100m2
25 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,068 m3
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 6,363 m2
D Khu vệ sinh số 1+2+3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 1,444 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định hiện hành 227,16 m2
3 Phá dỡ Nền vệ sinh cũ Theo quy định hiện hành 78,7456 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 76,522 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 76,522 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng trần Theo quy định hiện hành 76,522 m2
7 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo quy định hiện hành 6,604 m3
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo quy định hiện hành 6,604 m3
9 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo quy định hiện hành 6,604 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 6,604 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 6,604 m3
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 227,16 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 78,7456 m2
14 Tấm ngăn compact khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 39,48 m2
15 Thảm cao su trải sàn thi đấy dày 4,8cm thi đấu sân cầu lông Theo quy định hiện hành 3 cái
E Phần mái
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,049 m3
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,86 m2
3 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,576 100m2
4 Sản xuất xà gồ thép hộp 30*60*1.4 Theo quy định hiện hành 0,079 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,079 tấn
6 Nhân công vệ sinh sê nô mái Theo quy định hiện hành 364,64 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 460,64 m2
8 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 460,64 m2
9 Ốp tôn chống thấm tường Theo quy định hiện hành 132 m
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 334,044 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 282,288 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 206,354 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 705,75 m2
14 Quét vôi trần Theo quy định hiện hành 687,833 m2
15 Nhân công tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ Theo quy định hiện hành 3 công
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 1,539 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo quy định hiện hành 36 cái
18 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 18 cái
19 Đai giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 326 cái
F Khu nhà 2 tầng
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo quy định hiện hành 241,196 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 241,196 m2
3 Phá dỡ mặt bậc mài granito Theo quy định hiện hành 17,058 m2
4 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 17,574 m2
5 Nhân công vệ sinh lại tay vịn cầu thang Theo quy định hiện hành 2 công
6 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo quy định hiện hành 7,65 m2
7 Sơn PU lại tay vịn gỗ Theo quy định hiện hành 2,38 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 7,65 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 251,229 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 251,229 m2
11 Quét vôi 3 nước trắng trần Theo quy định hiện hành 251,229 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 695,972 m2
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 695,972 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 695,972 m2
15 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 179,43 m2
16 Thêm nhân công tháo dỡ khuôn cửa Theo quy định hiện hành 1 khoán
17 SX cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm 2 cánh Theo quy định hiện hành 3,6 m2
18 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 1 bộ
19 SX cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm 1 cánh Theo quy định hiện hành 45,73 m2
20 Phụ kiện cửa 1 cánh Theo quy định hiện hành 23 bộ
21 SX cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm cửa sổ Theo quy định hiện hành 107,16 m2
22 Phụ kiên cửa sổ Theo quy định hiện hành 38 bộ
23 Dán Decal kính cửa sổ Theo quy định hiện hành 115,71 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo quy định hiện hành 195,51 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 195,51 m2
G Phần nước
1 Ống nhựa cấp nước C3 D34 Theo quy định hiện hành 0,3 100m
2 Ống nhựa cấp nước C3 D27 Theo quy định hiện hành 0,5 100m
3 Ống nhựa cấp nước C3 D21 Theo quy định hiện hành 0,9 100m
4 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 10 cái
5 Cút nhựa D27 Theo quy định hiện hành 40 cái
6 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 80 cái
7 Tê nhựa D34 Theo quy định hiện hành 20 cái
8 Tê nhựa D27 Theo quy định hiện hành 20 cái
9 Tê nhựa D21 Theo quy định hiện hành 42 cái
10 Van khóa D34 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Van khóa D7 Theo quy định hiện hành 3 cái
12 Van xả téc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Măng sông D34 Theo quy định hiện hành 4 cái
14 Bịt đầu D21 Theo quy định hiện hành 24 cái
15 Côn nhựa D34x27 Theo quy định hiện hành 10 cái
16 Côn nhựa D27 Theo quy định hiện hành 4 cái
17 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 2 cái
18 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 2 cái
19 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 10 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 10 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 10 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 10 cái
24 Vòi nước D21 Theo quy định hiện hành 6 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Theo quy định hiện hành 12 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Theo quy định hiện hành 10 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Theo quy định hiện hành 3 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Theo quy định hiện hành 5 cái
33 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Theo quy định hiện hành 3 cái
34 Tê nhựa D110x110+110x48x110x34 Theo quy định hiện hành 15 cái
35 Tê nhựa D90x90+90x34 Theo quy định hiện hành 5 cái
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 7 cái
37 Băng keo Theo quy định hiện hành 5 cuộn
38 Keo dan ống Theo quy định hiện hành 5 tuýp
39 Đai giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 100 cái
H Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 27 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 20 bộ
3 Đèn led ốp trần Theo quy định hiện hành 22 bộ
4 Ổ cắm chìm tường 3 cực loại kép Theo quy định hiện hành 29 cái
5 Công tắc 1 phím 10A-250 Theo quy định hiện hành 37 cái
6 Công tắc 2 phím 10A-250 Theo quy định hiện hành 10 cái
7 Đèn led ốp tường Theo quy định hiện hành 5 bộ
8 Tủ điện âm tường Theo quy định hiện hành 9 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Theo quy định hiện hành 100 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 200 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 320 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 740 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 450 m
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo quy định hiện hành 30 hộp
15 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 500 cái
16 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo quy định hiện hành 5 máy
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Theo quy định hiện hành 7 cái
I CẢI TẠO, SỬA CHỮA THƯ VIỆN HỒNG HÀ
J Xây lắp
1 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 15 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định hiện hành 52,304 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 425,328 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 163,2 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 13,62 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 13,62 m3
7 Nhân công vệ sinh thu dọn KL phá dỡ Theo quy định hiện hành 10 công
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 109,88 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 350,44 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 494,9 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 163,2 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng trần Theo quy định hiện hành 163,2 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 3,647 m3
14 Phá dỡ Nền gạch cũ Theo quy định hiện hành 170,4 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 170,4 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 60,2 m2
17 Nhân công đục nhám trước khi lát lại Theo quy định hiện hành 60,2 m2
18 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo quy định hiện hành 55,755 m2
19 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,238 tấn
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,714 100m2
21 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,333 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,333 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 28,577 m2
24 Tôn ốp chống dột phần giáp tường Theo quy định hiện hành 18,9 m
25 Chống thấm tường tiếp giáp Theo quy định hiện hành 5,67 m2
26 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,452 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,6 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 6,6 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,475 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,058 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,014 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 5,37 tấn
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,32 m2
34 Quét vôi 3 nước trắng trần Theo quy định hiện hành 4,32 m2
35 SX cửa kính nhôm hệ kính dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 17,28 m2
36 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 2 bộ
37 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 1 bộ
38 SX cửa sắt xếp Theo quy định hiện hành 15 m2
39 Hoa thép cửa sổ Theo quy định hiện hành 2,28 m2
40 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,55 m3
41 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,4 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8 m3
43 Lát gạch Terazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 80 m2
44 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,585 m3
45 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,154 m3
46 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,848 m3
47 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 29,96 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 29,96 m2
K Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo quy định hiện hành 13 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 20 cái
3 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo quy định hiện hành 5 cái
4 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo quy định hiện hành 14 cái
5 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 200 m
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Theo quy định hiện hành 7 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Theo quy định hiện hành 7 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=55A Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 105 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 45 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 150 m
18 Tê cút Theo quy định hiện hành 32 cái
19 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 50 cái
20 Mặt 1 + rọB1+B2 Theo quy định hiện hành 11 cái
21 Tủ điện tổng 400*400*150 Theo quy định hiện hành 1 cái
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 5 bộ
23 Đèn Led ốp trần 300*1200*48W Theo quy định hiện hành 14 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 7 cái
25 Triết áp quạt Theo quy định hiện hành 7 cái
26 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo quy định hiện hành 7 máy
27 Hộp đấu dây Theo quy định hiện hành 3 hộp
28 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 2 cái
29 Bình bọt chữa cháy Theo quy định hiện hành 5 cái
30 Bình khí CO2 MT Theo quy định hiện hành 2 cái
L CÂY XANH KHÁN ĐÀI A
M Cây xanh
1 Cây Sanh Giáng Long Theo quy định hiện hành 2 Cây
2 Cây Tùng La Hán Giáng Long Theo quy định hiện hành 2 Cây
3 Cây Thiết Mộc Lan Theo quy định hiện hành 2 Cây
4 Cây Vạn Tuế Theo quy định hiện hành 5 Cây
N Lưới chắn cây
1 Thép hộp 50*50*1.4 (Tính 2 cái) Theo quy định hiện hành 80,0072 kg
2 Thép hộp 30*30*1.4 Theo quy định hiện hành 13,624 kg
3 Lưới thép B40 (Tính 3.5kg/m2) Theo quy định hiện hành 63,84 kg
4 Sản xuất hàng rào lưới thép tính vật liệu phụ Theo quy định hiện hành 32,64 1m2
5 Lắp dựng lưới théo Theo quy định hiện hành 32,64 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 8,528 m2
7 Bánh xe đẩy lưới thép Theo quy định hiện hành 8 bộ
O KHU VỆ SINH KHÁN ĐÀI B
P Cải tạo khu vệ sinh
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 4,9874 m3
2 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,606 m3
3 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,386 m3
4 Phá dỡ Nền gạch cũ Theo quy định hiện hành 63,86 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định hiện hành 77,88 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 192,3 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 57,876 m2
8 Trần thạch cao khung xương thép định hình Theo quy định hiện hành 57,876 m2
9 Bàn chậu rửa Theo quy định hiện hành 2,304 m2
10 Tấm MFC ngăn chia WC Theo quy định hiện hành 21,168 m2
11 Nhân công thu dọn vệ sinh KL phá dỡ Theo quy định hiện hành 5 công
12 Xe chở KL VL phá dỡ đổ đi Theo quy định hiện hành 3 chuyến
13 SX cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 15,12 m2
14 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
15 SX cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 6,48 m2
16 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 6 bộ
Q Cấp thoát nước
1 Ống cấp nước HDPE D34 Theo quy định hiện hành 1,6 100m
2 Cút HDPE D34 Theo quy định hiện hành 5 cái
3 Van khóa HDPE D34 Theo quy định hiện hành 2 cái
4 Giắc co nhựa HDPE D34 Theo quy định hiện hành 4 cái
5 Ống nhựa cấp nước C3 D34 Theo quy định hiện hành 0,3 100m
6 Ống nhựa cấp nước C3 D27 Theo quy định hiện hành 0,34 100m
7 Ống nhựa cấp nước C3 D21 Theo quy định hiện hành 0,2 100m
8 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 5 cái
9 Cút nhựa D27 Theo quy định hiện hành 6 cái
10 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 40 cái
11 Tê nhựa D34 Theo quy định hiện hành 3 cái
12 Tê nhựa D27 Theo quy định hiện hành 20 cái
13 Tê nhựa D21 Theo quy định hiện hành 6 cái
14 Van khóa D34 Theo quy định hiện hành 2 cái
15 Van khóa D7 Theo quy định hiện hành 3 cái
16 Van xả téc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Măng sông D34 Theo quy định hiện hành 4 cái
18 Bịt đầu D21 Theo quy định hiện hành 24 cái
19 Côn nhựa D34x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
20 Côn nhựa D27 Theo quy định hiện hành 4 cái
21 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 5 cái
22 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 5 cái
23 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 5 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 5 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 5 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 6 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 6 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 9 bộ
29 Lắp đặt vòi xả tiểu Theo quy định hiện hành 9 cái
30 Vòi nước D21 Theo quy định hiện hành 6 bộ
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,62 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,42 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Theo quy định hiện hành 12 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Theo quy định hiện hành 10 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Theo quy định hiện hành 3 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Theo quy định hiện hành 5 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Theo quy định hiện hành 3 cái
41 Tê nhựa D110x110+110x48x110x34 Theo quy định hiện hành 15 cái
42 Tê nhựa D90x90+90x34 Theo quy định hiện hành 5 cái
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 7 cái
44 Băng keo Theo quy định hiện hành 5 cuộn
45 Keo dan ống Theo quy định hiện hành 5 tuýp
46 Đai giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 100 cái
47 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,5625 m3
48 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 4,65 m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 26,6112 m3
50 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,528 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,584 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0206 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0685 tấn
54 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,6817 m3
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 38,8726 m2
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6026 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0236 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1868 tấn
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Theo quy định hiện hành 0,03 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
61 Tê nhựa D150x150 Theo quy định hiện hành 1 cái
62 Cút nhựa D150 Theo quy định hiện hành 1 cái
63 Tê nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 2 cái
64 Cút nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 2 cái
65 Cút nhựa D42 Theo quy định hiện hành 4 cái
R THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa 12.000BTU 1 chiều Theo quy định hiện hành 3 cái
2 Máy điều hòa 18.000BTU 1 chiều Theo quy định hiện hành 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->