Gói thầu: Thi công Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường TH-THCS É Tòng, xã É Tòng, huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218463-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường TH-THCS É Tòng, xã É Tòng, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 09:48:00 đến ngày 2020-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,447,286,918 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN MÓNG KÈ K4-K5; K5-K6; K6-K7; K7-K8; K8-K1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 0,2618 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 3,3215 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Nhà nước đóng góp vật liệu) | Mục II chương V | 37,011 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Nhà nước đóng góp vật liệu) | Mục II chương V | 66,1973 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mục II chương V | 0,384 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D42 thoát nước thân kè | Mục II chương V | 24,36 | m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 0,0524 | 100m3 |
| C | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 2,1038 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Nhà nước đóng góp vật liệu, máy thi công) | Mục II chương V | 9,828 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II chương V | 39,6634 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II chương V | 8,8403 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,7884 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 1,1506 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,3206 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V | 2,5256 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 5,4492 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Nhà nước đóng góp vật liệu, máy thi công) | Mục II chương V | 15,9103 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Nhà nước đóng góp vật liệu) | Mục II chương V | 1,4605 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,6001 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 2,3964 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Nhà nước đóng góp vật liệu, máy thi công) | Mục II chương V | 4,2151 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 42,151 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 7,2176 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 8,3786 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Nhà nước đóng góp máy thi công) | Mục II chương V | 7,0541 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục II chương V | 3,7739 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Nhà nước đóng góp vật liệu, máy thi công) | Mục II chương V | 29,017 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 5,5271 | m3 |
| D | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II chương V | 6,3756 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mục II chương V | 6,3756 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 1,9987 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II chương V | 0,304 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V | 0,304 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II chương V | 1,2096 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V | 0,9878 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 28,7311 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Nhà nước đóng góp vật liệu) | Mục II chương V | 3,5766 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,6714 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 1,8333 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 1,1564 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V | 0,8168 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V | 3,0509 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Nhà nước đóng góp vật liệu, máy thi công) | Mục II chương V | 68,1628 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Nhà nước đóng góp vật liệu) | Mục II chương V | 6,2966 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 6,1845 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mục II chương V | 0,3007 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 6,5547 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục II chương V | 0,6028 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,4525 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,5693 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 11,3938 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 1,529 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,5903 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,8049 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày 110cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mục II chương V | 1,2038 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 50 | Mục II chương V | 53,7383 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 6,276 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 64,1639 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 4,8997 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 1,6335 | m3 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II chương V | 1,8178 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 1,8178 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V | 127,5648 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V | 3,4682 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc khổ 40cm, dày 0,42mm | Mục II chương V | 54,42 | m |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mục II chương V | 535,7136 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mục II chương V | 921,1792 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 267,0468 | m2 |
| 41 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 131,14 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 155,24 | m |
| 43 | Kẻ chỉ lõm trang trí tường | Mục II chương V | 143,46 | m |
| 44 | Đắp hoa văn trang trí (Đã bao gồm cả nhân công) | Mục II chương V | 10 | cái |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 153,6216 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 113,6748 | m2 |
| 47 | ngâm nước xi măng chống thấm | Mục II chương V | 68,0032 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 104,2792 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 595,2808 | m2 |
| 50 | Quét nước ximăng 2 nước | Mục II chương V | 46,9188 | m2 |
| 51 | Bê tông sỉ tôn nền bục giảng tầng 2 | Mục II chương V | 3,3566 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 535,4792 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 55,74 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 27,1818 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Mục II chương V | 6,21 | m2 |
| 56 | Sản xuất lan can thép + sơn tĩnh điện | Mục II chương V | 893,1705 | kg |
| 57 | Mặt bích thép hộp 40x80x2 và thép hộp 40x40x1,5 | Mục II chương V | 112 | cái |
| 58 | Mặt bích thép hộp 40x40x2 | Mục II chương V | 59 | cái |
| 59 | Mặt bích thép ống fi 60x2 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V | 72,93 | m2 |
| 61 | Sản xuất hoa sắt cửa + sơn tĩnh điện | Mục II chương V | 778,4688 | kg |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V | 72,312 | m2 |
| 63 | Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Mục II chương V | 410,24 | m |
| 64 | Khuôn cửa đơn bằng thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Mục II chương V | 9,2 | m |
| 65 | Cửa đi pa nô kính khuôn thép sơn tĩnh điện (đa bao gồm công lắp dựng) | Mục II chương V | 41,92 | m2 |
| 66 | Cửa sổ kính khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Mục II chương V | 75,24 | m2 |
| 67 | Cửa sổ chớp tôn dày 0,8mm khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Mục II chương V | 1,44 | m2 |
| 68 | Sản xuất + lắp dựng vách kính khuôn thép hộp sơn tĩnh điện | Mục II chương V | 20,016 | m2 |
| 69 | Gia công và lắp đặt thang thép lên mái | Mục II chương V | 32,16 | m |
| 70 | Gia công và lắp đặt nắp tôn đậy cửa thăm mái dày 5mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 1.872,9972 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 696,6668 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 8,719 | 100m2 |
| E | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (THU SÉT) | |||
| 1 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 9,8 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mục II chương V | 186 | m |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Mục II chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Mục II chương V | 21 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mục II chương V | 35 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 8 | cọc |
| 7 | Thép đk 10 chữ C | Mục II chương V | 5,1828 | kg |
| 8 | Quả hồ lô luồn kim thu sét | Mục II chương V | 21 | cái |
| 9 | Miếng chì đệm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 10 | Bu lông M12x25 | Mục II chương V | 8 | cái |
| 11 | Thép dẹt 40x4 | Mục II chương V | 1 | m |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Mục II chương V | 4 | cái |
| F | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Đèn led trụ đui xoáy 40w + đui | Mục II chương V | 36 | bộ |
| 3 | Đèn led trụ đui xoáy 24w + đui | Mục II chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục II chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Đế âm aptomat | Mục II chương V | 13 | cái |
| 8 | Mặt aptomat | Mục II chương V | 13 | cái |
| 9 | Mặt 1 công tắc | Mục II chương V | 10 | cái |
| 10 | Mặt 2 công tắc | Mục II chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mục II chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt hạt đèn báo | Mục II chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mục II chương V | 4 | cái |
| 14 | Tủ điện 450x350 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mục II chương V | 24 | cái |
| 17 | Chiết áp quạt | Mục II chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=110x110x50mm | Mục II chương V | 12 | hộp |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 830 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xple/pvc 2x4mm2 | Mục II chương V | 20 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xple/pvc 2x10mm2 | Mục II chương V | 200 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xple/pvc 2x6mm2 | Mục II chương V | 75 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục II chương V | 75 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II chương V | 20 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 140 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II chương V | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II chương V | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II chương V | 85 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 2 | cọc |
| 30 | Dây tiếp địa 40x4 | Mục II chương V | 10 | m |
| 31 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mục II chương V | 12 | bình |
| 32 | Hộp nhôm đựng bình cứu hỏa | Mục II chương V | 4 | cái |
| 33 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mục II chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II chương V | 12 | cái |
| G | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (THOÁT NƯỚC MÁI) | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mục II chương V | 12 | cái |
| 2 | Ống lồng | Mục II chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mục II chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 12 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Mục II chương V | 50 | cái |
| H | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 0,2069 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 1,2935 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Nhà nước đóng góp vật liệu) | Mục II chương V | 14,328 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 17,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Nhà nước đóng góp máy thi công) | Mục II chương V | 4,7705 | 100m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mục II chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D42 thoát nước thân kè | Mục II chương V | 8,3 | m |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mục II chương V | 4,6091 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục II chương V | 4,6091 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình (Nhà nước đóng góp vật liệu) | Mục II chương V | 22,25 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Nhà nước đóng góp vật liệu, máy thi công) | Mục II chương V | 44,5 | m3 |
| I | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BẬC LÊN SÂN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 0,5304 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 0,208 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 2,1128 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 5,94 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,1061 | m3 |
| J | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN MÓNG KÈ K4-K5; K5-K6; K6-K7; K7-K8; K8-K1) | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 37,011 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng mác 75 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 66,1973 | m3 |
| K | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 9,828 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 5,8589 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 15,9103 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 1,4605 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 4,2151 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 8,3786 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 29,0259 | m3 |
| L | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 3,5766 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 68,1628 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 6,2966 | 100m2 |
| M | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN THU SÉT+PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 9,8 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 1,68 | m3 |
| N | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 14,328 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 4,7705 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 22,25 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Mục II chương V | 44,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi