Gói thầu: Thi công Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường TH-THCS É Tòng, xã É Tòng, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200218463-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường TH-THCS É Tòng, xã É Tòng, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200202294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 09:48:00 đến ngày 2020-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,447,286,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN MÓNG KÈ K4-K5; K5-K6; K6-K7; K7-K8; K8-K1)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V 0,2618 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 3,3215 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Nhà nước đóng góp vật liệu) Mục II chương V 37,011 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Nhà nước đóng góp vật liệu) Mục II chương V 66,1973 m3
5 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mục II chương V 0,384 m3
6 Ống nhựa PVC D42 thoát nước thân kè Mục II chương V 24,36 m
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 0,0524 100m3
C NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V 2,1038 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Nhà nước đóng góp vật liệu, máy thi công) Mục II chương V 9,828 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II chương V 39,6634 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II chương V 8,8403 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,7884 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 1,1506 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V 0,3206 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V 2,5256 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 Mục II chương V 5,4492 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Nhà nước đóng góp vật liệu, máy thi công) Mục II chương V 15,9103 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Nhà nước đóng góp vật liệu) Mục II chương V 1,4605 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,6001 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 2,3964 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Nhà nước đóng góp vật liệu, máy thi công) Mục II chương V 4,2151 m3
15 Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V 42,151 m2
16 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 7,2176 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Mục II chương V 8,3786 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3 và máy ủi &lt;&#x3D;110 CV, đất cấp III (Nhà nước đóng góp máy thi công) Mục II chương V 7,0541 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;500m, ôtô 5T, đất cấp III Mục II chương V 3,7739 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Nhà nước đóng góp vật liệu, máy thi công) Mục II chương V 29,017 m3
21 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 5,5271 m3
D NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II chương V 6,3756 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mục II chương V 6,3756 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 1,9987 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II chương V 0,304 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V 0,304 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II chương V 1,2096 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V 0,9878 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 28,7311 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Nhà nước đóng góp vật liệu) Mục II chương V 3,5766 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,6714 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Mục II chương V 1,8333 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 1,1564 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V 0,8168 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V 3,0509 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Nhà nước đóng góp vật liệu, máy thi công) Mục II chương V 68,1628 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Nhà nước đóng góp vật liệu) Mục II chương V 6,2966 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II chương V 6,1845 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mục II chương V 0,3007 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 6,5547 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mục II chương V 0,6028 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,4525 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,5693 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 11,3938 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II chương V 1,529 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mục II chương V 0,5903 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mục II chương V 0,8049 tấn
27 Xây tường thẳng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày 110cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mục II chương V 1,2038 m3
28 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 50 Mục II chương V 53,7383 m3
29 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 6,276 m3
30 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 64,1639 m3
31 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 4,8997 m3
32 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 1,6335 m3
33 Sản xuất xà gồ thép Mục II chương V 1,8178 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V 1,8178 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V 127,5648 m2
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II chương V 3,4682 100m2
37 Tôn úp nóc khổ 40cm, dày 0,42mm Mục II chương V 54,42 m
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mục II chương V 535,7136 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mục II chương V 921,1792 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 267,0468 m2
41 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mục II chương V 131,14 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II chương V 155,24 m
43 Kẻ chỉ lõm trang trí tường Mục II chương V 143,46 m
44 Đắp hoa văn trang trí (Đã bao gồm cả nhân công) Mục II chương V 10 cái
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mục II chương V 153,6216 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 113,6748 m2
47 ngâm nước xi măng chống thấm Mục II chương V 68,0032 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 104,2792 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II chương V 595,2808 m2
50 Quét nước ximăng 2 nước Mục II chương V 46,9188 m2
51 Bê tông sỉ tôn nền bục giảng tầng 2 Mục II chương V 3,3566 m3
52 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V 535,4792 m2
53 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V 55,74 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V 27,1818 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Mục II chương V 6,21 m2
56 Sản xuất lan can thép + sơn tĩnh điện Mục II chương V 893,1705 kg
57 Mặt bích thép hộp 40x80x2 và thép hộp 40x40x1,5 Mục II chương V 112 cái
58 Mặt bích thép hộp 40x40x2 Mục II chương V 59 cái
59 Mặt bích thép ống fi 60x2 Mục II chương V 1 cái
60 Lắp dựng lan can sắt Mục II chương V 72,93 m2
61 Sản xuất hoa sắt cửa + sơn tĩnh điện Mục II chương V 778,4688 kg
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II chương V 72,312 m2
63 Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 410,24 m
64 Khuôn cửa đơn bằng thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 9,2 m
65 Cửa đi pa nô kính khuôn thép sơn tĩnh điện (đa bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 41,92 m2
66 Cửa sổ kính khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 75,24 m2
67 Cửa sổ chớp tôn dày 0,8mm khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 1,44 m2
68 Sản xuất + lắp dựng vách kính khuôn thép hộp sơn tĩnh điện Mục II chương V 20,016 m2
69 Gia công và lắp đặt thang thép lên mái Mục II chương V 32,16 m
70 Gia công và lắp đặt nắp tôn đậy cửa thăm mái dày 5mm Mục II chương V 2 cái
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 1.872,9972 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 696,6668 m2
73 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục II chương V 8,719 100m2
E NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (THU SÉT)
1 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 9,8 m3
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mục II chương V 186 m
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Mục II chương V 21 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Mục II chương V 21 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mục II chương V 35 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V 8 cọc
7 Thép đk 10 chữ C Mục II chương V 5,1828 kg
8 Quả hồ lô luồn kim thu sét Mục II chương V 21 cái
9 Miếng chì đệm Mục II chương V 4 cái
10 Bu lông M12x25 Mục II chương V 8 cái
11 Thép dẹt 40x4 Mục II chương V 1 m
12 Kẹp kiểm tra Mục II chương V 4 cái
F NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN ĐIỆN)
1 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 1,68 m3
2 Đèn led trụ đui xoáy 40w + đui Mục II chương V 36 bộ
3 Đèn led trụ đui xoáy 24w + đui Mục II chương V 14 bộ
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục II chương V 13 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mục II chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II chương V 3 cái
7 Đế âm aptomat Mục II chương V 13 cái
8 Mặt aptomat Mục II chương V 13 cái
9 Mặt 1 công tắc Mục II chương V 10 cái
10 Mặt 2 công tắc Mục II chương V 12 cái
11 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Mục II chương V 30 cái
12 Lắp đặt hạt đèn báo Mục II chương V 12 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mục II chương V 4 cái
14 Tủ điện 450x350 Mục II chương V 1 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mục II chương V 12 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mục II chương V 24 cái
17 Chiết áp quạt Mục II chương V 24 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=110x110x50mm Mục II chương V 12 hộp
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II chương V 830 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xple/pvc 2x4mm2 Mục II chương V 20 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xple/pvc 2x10mm2 Mục II chương V 200 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xple/pvc 2x6mm2 Mục II chương V 75 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mục II chương V 75 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mục II chương V 20 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II chương V 140 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mục II chương V 90 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục II chương V 500 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mục II chương V 85 m
29 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V 2 cọc
30 Dây tiếp địa 40x4 Mục II chương V 10 m
31 Bình cứu hỏa MFZ4 Mục II chương V 12 bình
32 Hộp nhôm đựng bình cứu hỏa Mục II chương V 4 cái
33 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Mục II chương V 4 cái
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II chương V 12 cái
G NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (THOÁT NƯỚC MÁI)
1 Rọ chắn rác Mục II chương V 12 cái
2 Ống lồng Mục II chương V 12 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mục II chương V 1,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mục II chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mục II chương V 12 cái
6 Đai giữ ống Mục II chương V 50 cái
H NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V 0,2069 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 1,2935 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Nhà nước đóng góp vật liệu) Mục II chương V 14,328 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, cao &lt;&#x3D;2 m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 17,34 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Nhà nước đóng góp máy thi công) Mục II chương V 4,7705 100m3
6 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mục II chương V 0,16 m3
7 Ống nhựa PVC D42 thoát nước thân kè Mục II chương V 8,3 m
8 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mục II chương V 4,6091 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Mục II chương V 4,6091 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình (Nhà nước đóng góp vật liệu) Mục II chương V 22,25 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Nhà nước đóng góp vật liệu, máy thi công) Mục II chương V 44,5 m3
I NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BẬC LÊN SÂN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 0,5304 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục II chương V 0,208 m3
3 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 2,1128 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 5,94 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 0,1061 m3
J NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN MÓNG KÈ K4-K5; K5-K6; K6-K7; K7-K8; K8-K1)
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 37,011 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng mác 75 (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 66,1973 m3
K NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 9,828 m3
2 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 5,8589 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 15,9103 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 1,4605 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 4,2151 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 8,3786 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 29,0259 m3
L NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN THÂN)
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 3,5766 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 68,1628 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 6,2966 100m2
M NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN THU SÉT+PHẦN ĐIỆN)
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 9,8 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 1,68 m3
N NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 14,328 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 4,7705 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 22,25 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Nhân dân đóng góp nhân công) Mục II chương V 44,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->