Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 11:59:00 đến ngày 2020-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,110,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | PHẦN ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG: | |||
| C | ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| D | ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,354 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8219 | 100m3 |
| E | ĐÀO VÉT HỮU CƠ | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,425 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng thủ công-Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,056 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8056 | 100m3 |
| F | ĐÀO CẤP | |||
| 1 | Đào cấp bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,31 | m3 |
| 2 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9324 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9441 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9441 | 100m3 |
| G | ĐẮP LỀ VÀ TALUY | |||
| 1 | Đào xúc đất từ nơi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8568 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng từ khuôn đường để đắp taluy và lề, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8568 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 1km-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8568 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng từ đất đào khuôn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,688 | 100m3 |
| H | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| I | SẢN XUẤT VÀ VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG NHỰA | |||
| J | Bù vênh kết cấu KC1A+KC1B+KC2+Vuốt nối KC1A+Vuốt nối KC1B | |||
| 1 | Sản xuất Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8612 | 100tấn |
| K | Bù vênh Kết cấu áo đường tăng cường KC1A | |||
| 1 | Sản xuất Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 4,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9357 | 100tấn |
| L | Bù vênh Kết cấu áo đường vuốt nối KC1B | |||
| 1 | Sản xuất Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2886 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0855 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0855 | 100tấn |
| M | RẢI THẢM BÊ TÔNG NHỰA | |||
| N | Kết cấu áo đường tăng cường trên mặt đường cũ KC1A | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4027 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 4,8cm (BTNC 12,5) bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4027 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4027 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Loại C ≤ 12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4027 | 100m2 |
| O | Kết cấu áo đường tăng cường trên mặt đường cũ KC1B: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1477 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0279 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Loại C ≤ 12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0279 | 100m2 |
| P | Kết cấu áo đường mở rộng KC2: | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu đắp là cát đen xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5487 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5292 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6624 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2227 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Loại C ≤ 12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2227 | 100m2 |
| Q | Kết cấu áo đường vuốt nối KC1A: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Loại C ≤ 12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | 100m2 |
| R | Kết cấu áo đường vuốt nối KC1B: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5225 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8403 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Loại C ≤ 12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8403 | 100m2 |
| S | Kết cấu áo đường hoàn trả thi công cống hộp | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | 100m3 |
| T | BÓ VỈA, VỈA HÈ, BÓ GÁY, ĐAN | |||
| U | RÃNH ĐAN, BÓ VỈA | |||
| V | MÓNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đán rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8157 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,068 | m3 |
| W | SẢN XUẤT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0379 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông bó vỉa và tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7633 | m3 |
| X | LÁNG+LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Láng vữa xi măng mác 100, láng móng bó vỉa và đan rãnh dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,0355 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt bó vỉa loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292 | 1cấu kiện |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637 | cái |
| 4 | Lát đan rãnh 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,3 | m2 |
| Y | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1716 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch block xi măng tự chèn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.171,55 | m2 |
| Z | BÓ GÁY HÈ. | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7288 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8388 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0235 | m3 |
| 4 | Trát đỉnh tường VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,168 | m2 |
| AA | NÂNG KÈ GẠCH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,322 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, trát kè gạch dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,044 | m2 |
| AB | TƯỜNG CHẮN | |||
| AC | MÓNG+TƯỜNG KÈ | |||
| AD | ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN | |||
| AE | ĐÀO | |||
| 1 | Đào móng kè, đào thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,14 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2426 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7002 | 100m3 |
| AF | ĐẮP ĐẤT TẬN DỤNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng từ nơi đào móng về bãi tập kết , ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0138 | 100m3 |
| 3 | Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0138 | 100m3 |
| AG | ĐẮP CÁT | |||
| 1 | Đắp cát xây dựng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát xây dựng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4809 | 100m3 |
| AH | MÓNG KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,625 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4825 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,075 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,95 | m3 |
| AI | KHE LÚN, TẦNG LỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm vị trí tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | 100m |
| 2 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (Trám khe phòng lún) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,55 | m2 |
| AJ | BIỆN PHÁP THI CÔNG BỜ VÂY | |||
| AK | ĐẮP BỜ VÂY | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 3 | Cọc tre làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng từ nơi đào về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 5 | Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ vây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 8 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 9 | Gia công và lắp dựng Bạt dứa ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| AL | THANH THẢI BỜ VÂY | |||
| 1 | Phá dỡ phên nứa chắn đất và bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 2 | Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 6 | Nhổ cọc tre bờ vây bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| AM | THOÁT NƯỚC | |||
| AN | ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,032 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7613 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2016 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2016 | 100m3 |
| AO | RÃNH THOÁT NƯỚC B400: | |||
| AP | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0902 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,144 | m3 |
| AQ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,9386 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.908,76 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,36 | m2 |
| AR | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6796 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4992 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,804 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.364 | 1cấu kiện |
| AS | MŨ RÃNH: | |||
| 1 | Cốt thép mũ rãnh, ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7908 | tấn |
| 2 | Cốt thép mũ rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8401 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5433 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà mũ rãnh đá 1x2 , mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,072 | m3 |
| AT | RÃNH 600X600: | |||
| AU | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | 10m |
| 2 | Phá mặt đường cũ BTXM dày tb 15cm - TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0685 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xi măng bằng máy đào 1,25m3, M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4562 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | 100m3 |
| AV | MÓNG RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | 100m3 |
| AW | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Mua cống hộp BTCT mác 300, tải trọng HL93, khẩu độ 600x600, L1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông BTCT 600x600 bằng máy kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | mối nối |
| 4 | Giảm trừ giá vận chuyển bằng xe sơ mi đầu kéo (30 tấn hàng/ chuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0875 | chuyến |
| AX | HỐ GA: | |||
| AY | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m3 |
| AZ | PHẦN THÂN HỐ GA | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,48 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| BA | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0713 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| BB | THANG THÉP HỐ GA | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bậc thang để lên xuống hố ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | tấn |
| BC | NẮP GA COMPOSITE | |||
| 1 | Nắp ga bằng Composite, KT 900x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 2 | Lưới chắn rác bằng Composite, KT 860x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| BD | CỔ GA | |||
| 1 | ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cổ ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| BE | MÁNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1704 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | tấn |
| 3 | Sản xuất bê tông máng thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 4 | Lắp đặt máng thu nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| BF | BÓ VỈA HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa hố ga, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| BG | CỐNG HỘP | |||
| BH | MÓNG CỐNG HỘP VÀ HỐ GA: | |||
| BI | PHÁ ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào đường hiện trạng, thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,562 | m3 |
| 2 | Đào đường hiện trạng, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5906 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6697 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6697 | 100m3 |
| BJ | PHÁ DỠ TƯỜNG HIỆN TRẠNG (KM4+384,05) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | m3 |
| BK | ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,223 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, hố ga máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7222 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7222 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát xây dựng hoàn trả móng cống hộp và hố ga bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2159 | 100m3 |
| BL | CỌC TRE, ĐÁ DĂM ĐỆM, MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,56 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng cống hộp, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài, ván khuôn bê tông móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,385 | m3 |
| BM | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Mua cống hộp BTCT 1,5x1x1m, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Mua cống hộp BTCT 1x1x1m, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,2m, quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 5 | Giảm trừ giá vận chuyển bằng xe sơ mi đầu kéo (30 tấn hàng/ chuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9838 | chuyến |
| BN | HỐ GA | |||
| BO | THÂN HỐ GA | |||
| 1 | Xây tường hố ga bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,983 | m3 |
| 2 | Trát trong hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m2 |
| 3 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| BP | TẤM ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng máy kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BQ | CỔ GA: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ,ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cổ ga, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1678 | m3 |
| BR | GIẰNG CỬA XẢ HỐ GA (Vị trí Km4+384,05) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| BS | VAN ĐIỀU TIẾT CỬA XẢ | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2732 | 1m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt trục vít quay tay đóng mở cửa xả, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BT | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,61 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,115 | m3 |
| 3 | ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| BU | RÃNH B400 (Vị trí Km3+959): | |||
| BV | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đá 2x4 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| BW | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5576 | m3 |
| 2 | Trát rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 3 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| BX | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Thép tấm đan, ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 2 | Thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BY | CỔ RÃNH | |||
| 1 | Cốt thép cổ rãnh, ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 2 | Cốt thép cổ rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 3 | ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cổ rãnh, đổ thủ công đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| BZ | BỜ VÂY THI CÔNG CỐNG (Km4+384) | |||
| CA | ĐẮP BỜ VÂY | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 3 | Cọc tre làm giằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 5 | Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất sét đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 8 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 9 | Gia công và lắp dựng Bạt dứa ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| CB | THANH THẢI BỜ VÂY | |||
| 1 | Phá dỡ phên nứa chắn đất và bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 2 | Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 6 | Nhổ cọc tre bờ vây bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| CC | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| CD | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,02 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| CE | BIỂN BÁO | |||
| CF | MÓNG BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| CG | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật 90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật 90x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật 105x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật 240x150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8 | md |
| CH | CỌC TIÊU | |||
| CI | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5176 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m3 |
| CJ | MÓNG CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,733 | m3 |
| CK | SẢN XUẤT CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| CL | SƠN PHẢN QUANG, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 2 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | viên |
| 3 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,553 | m2 |
| 4 | Sơn trắng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,79 | m2 |
| CM | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| CN | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Nhân công bậc 2,5/7 nhóm 1 đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | công |
| CO | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật 195x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | md |
| 4 | Chóp nón cọc tiêu nhựa mềm PVC cao 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Dải băng nhựa phản quang rộng 7,5cm rào chắn, cuộn dài 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 6 | Đèn chớp nháy cảnh báo dùng pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi