Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340723-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200234754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 11:59:00 đến ngày 2020-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,110,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B PHẦN ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG:
C ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
D ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,354 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8219 100m3
E ĐÀO VÉT HỮU CƠ
1 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,425 100m3
2 Đào hữu cơ bằng thủ công-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,056 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8056 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8056 100m3
F ĐÀO CẤP
1 Đào cấp bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,31 m3
2 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9324 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9441 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9441 100m3
G ĐẮP LỀ VÀ TALUY
1 Đào xúc đất từ nơi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8568 100m3
2 Vận chuyển đất tận dụng từ khuôn đường để đắp taluy và lề, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8568 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 1km-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8568 100m3
4 Đắp đất lề và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng từ đất đào khuôn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,688 100m3
H PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
I SẢN XUẤT VÀ VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG NHỰA
J Bù vênh kết cấu KC1A+KC1B+KC2+Vuốt nối KC1A+Vuốt nối KC1B
1 Sản xuất Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8612 100tấn
K Bù vênh Kết cấu áo đường tăng cường KC1A
1 Sản xuất Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 4,8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9357 100tấn
L Bù vênh Kết cấu áo đường vuốt nối KC1B
1 Sản xuất Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2886 100tấn
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0855 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0855 100tấn
M RẢI THẢM BÊ TÔNG NHỰA
N Kết cấu áo đường tăng cường trên mặt đường cũ KC1A
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4027 100m2
2 Rải thảm mặt bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 4,8cm (BTNC 12,5) bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4027 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4027 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Loại C ≤ 12,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4027 100m2
O Kết cấu áo đường tăng cường trên mặt đường cũ KC1B:
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1477 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,0279 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Loại C ≤ 12,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,0279 100m2
P Kết cấu áo đường mở rộng KC2:
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu đắp là cát đen xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5487 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5292 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6624 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2227 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Loại C ≤ 12,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2227 100m2
Q Kết cấu áo đường vuốt nối KC1A:
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Loại C ≤ 12,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 100m2
R Kết cấu áo đường vuốt nối KC1B:
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5225 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8403 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Loại C ≤ 12,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8403 100m2
S Kết cấu áo đường hoàn trả thi công cống hộp
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4972 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2487 100m3
T BÓ VỈA, VỈA HÈ, BÓ GÁY, ĐAN
U RÃNH ĐAN, BÓ VỈA
V MÓNG
1 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đán rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8157 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,068 m3
W SẢN XUẤT
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0379 100m2
2 Sản xuất bê tông bó vỉa và tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7633 m3
X LÁNG+LẮP ĐẶT
1 Láng vữa xi măng mác 100, láng móng bó vỉa và đan rãnh dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,0355 m2
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt bó vỉa loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.292 1cấu kiện
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 637 cái
4 Lát đan rãnh 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 966,3 m2
Y VỈA HÈ:
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1716 100m3
2 Lát gạch block xi măng tự chèn vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.171,55 m2
Z BÓ GÁY HÈ.
1 Ván khuôn thép, ván khuôn móng gáy hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7288 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8388 m3
3 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0235 m3
4 Trát đỉnh tường VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,168 m2
AA NÂNG KÈ GẠCH HIỆN TRẠNG
1 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,322 m3
2 Trát tường ngoài, trát kè gạch dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,044 m2
AB TƯỜNG CHẮN
AC MÓNG+TƯỜNG KÈ
AD ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN
AE ĐÀO
1 Đào móng kè, đào thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,14 m3
2 Đào móng kè, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2426 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7002 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7002 100m3
AF ĐẮP ĐẤT TẬN DỤNG
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9216 100m3
2 Vận chuyển đất tận dụng từ nơi đào móng về bãi tập kết , ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0138 100m3
3 Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0138 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0138 100m3
AG ĐẮP CÁT
1 Đắp cát xây dựng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2757 100m3
2 Đắp cát xây dựng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4809 100m3
AH MÓNG KÈ
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,625 100m
2 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4825 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,075 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,95 m3
AI KHE LÚN, TẦNG LỌC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm vị trí tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 100m
2 Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống PVC D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 100m2
3 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (Trám khe phòng lún) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,55 m2
AJ BIỆN PHÁP THI CÔNG BỜ VÂY
AK ĐẮP BỜ VÂY
1 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
3 Cọc tre làm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Vận chuyển đất tận dụng từ nơi đào về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
5 Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
6 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
7 Đắp đất bờ vây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
8 Phên nứa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
9 Gia công và lắp dựng Bạt dứa ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
AL THANH THẢI BỜ VÂY
1 Phá dỡ phên nứa chắn đất và bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
2 Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
3 Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
6 Nhổ cọc tre bờ vây bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
AM THOÁT NƯỚC
AN ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN:
1 Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,032 m3
2 Đào rãnh thoát nước, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7613 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7074 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2016 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2016 100m3
AO RÃNH THOÁT NƯỚC B400:
AP PHẦN MÓNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2472 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0902 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,144 m3
AQ PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,9386 m3
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.908,76 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,36 m2
AR TẤM ĐAN
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6796 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4992 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,804 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.364 1cấu kiện
AS MŨ RÃNH:
1 Cốt thép mũ rãnh, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7908 tấn
2 Cốt thép mũ rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8401 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5433 100m2
4 Bê tông xà mũ rãnh đá 1x2 , mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,072 m3
AT RÃNH 600X600:
AU PHÁ DỠ
1 Cắt mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7 10m
2 Phá mặt đường cũ BTXM dày tb 15cm - TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0685 m3
3 Phá dỡ kết cấu xi măng bằng máy đào 1,25m3, M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4562 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 100m3
AV MÓNG RÃNH
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4905 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4905 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 100m3
AW CỐNG HỘP
1 Mua cống hộp BTCT mác 300, tải trọng HL93, khẩu độ 600x600, L1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5 m
2 Lắp đặt ống bê tông BTCT 600x600 bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 mối nối
4 Giảm trừ giá vận chuyển bằng xe sơ mi đầu kéo (30 tấn hàng/ chuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0875 chuyến
AX HỐ GA:
AY PHẦN MÓNG:
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7526 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m3
AZ PHẦN THÂN HỐ GA
1 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m3
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,48 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
BA TẤM ĐAN
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0713 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
3 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m3
4 Lắp đặt tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
BB THANG THÉP HỐ GA
1 Lắp dựng cốt thép bậc thang để lên xuống hố ga, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5826 tấn
BC NẮP GA COMPOSITE
1 Nắp ga bằng Composite, KT 900x900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
2 Lưới chắn rác bằng Composite, KT 860x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
BD CỔ GA
1 ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
2 Bê tông cổ ga, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
BE MÁNG THU NƯỚC
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1704 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4346 tấn
3 Sản xuất bê tông máng thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m3
4 Lắp đặt máng thu nước bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
BF BÓ VỈA HỐ GA
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1999 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2632 100m2
3 Sản xuất bê tông bó vỉa hố ga, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
4 Lắp đặt bó vỉa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
BG CỐNG HỘP
BH MÓNG CỐNG HỘP VÀ HỐ GA:
BI PHÁ ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG
1 Đào đường hiện trạng, thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,562 m3
2 Đào đường hiện trạng, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5906 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6697 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6697 100m3
BJ PHÁ DỠ TƯỜNG HIỆN TRẠNG (KM4+384,05)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3068 m3
BK ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN
1 Đào móng cống, hố ga bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,223 m3
2 Đào móng cống, hố ga máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7222 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7222 100m3
5 Đắp cát xây dựng hoàn trả móng cống hộp và hố ga bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2159 100m3
BL CỌC TRE, ĐÁ DĂM ĐỆM, MÓNG
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,56 100m
2 Làm lớp đá đệm móng cống hộp, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài, ván khuôn bê tông móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,385 m3
BM CỐNG HỘP
1 Mua cống hộp BTCT 1,5x1x1m, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Mua cống hộp BTCT 1x1x1m, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
3 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,2m, quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 đoạn ống
4 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mối nối
5 Giảm trừ giá vận chuyển bằng xe sơ mi đầu kéo (30 tấn hàng/ chuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9838 chuyến
BN HỐ GA
BO THÂN HỐ GA
1 Xây tường hố ga bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,983 m3
2 Trát trong hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,68 m2
3 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m2
BP TẤM ĐAN HỐ GA
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8144 m3
5 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
BQ CỔ GA:
1 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 tấn
3 Ván khuôn gỗ,ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2034 100m2
4 Bê tông cổ ga, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1678 m3
BR GIẰNG CỬA XẢ HỐ GA (Vị trí Km4+384,05)
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
3 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
BS VAN ĐIỀU TIẾT CỬA XẢ
1 Sản xuất cửa van phẳng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
2 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2732 1m2
4 Cung cấp và lắp đặt trục vít quay tay đóng mở cửa xả, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
BT KÈ ĐÁ HỘC
1 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,61 m3
2 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,115 m3
3 ván khuôn giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
BU RÃNH B400 (Vị trí Km3+959):
BV PHẦN MÓNG
1 Đá 2x4 đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
2 Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
BW PHẦN THÂN
1 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5576 m3
2 Trát rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m2
3 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
BX TẤM ĐAN
1 Thép tấm đan, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
2 Thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
BY CỔ RÃNH
1 Cốt thép cổ rãnh, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
2 Cốt thép cổ rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
3 ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
4 Bê tông cổ rãnh, đổ thủ công đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
BZ BỜ VÂY THI CÔNG CỐNG (Km4+384)
CA ĐẮP BỜ VÂY
1 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
3 Cọc tre làm giằng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
5 Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ ra chỗ đắp tận dụng bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
6 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
7 Đắp đất sét đắp bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
8 Phên nứa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
9 Gia công và lắp dựng Bạt dứa ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
CB THANH THẢI BỜ VÂY
1 Phá dỡ phên nứa chắn đất và bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
2 Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
3 Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra nơi đắp bằng ôtô tự đổ, 1km, ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
6 Nhổ cọc tre bờ vây bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
CC AN TOÀN GIAO THÔNG
CD VẠCH SƠN
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,02 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
CE BIỂN BÁO
CF MÓNG BIỂN BÁO
1 Đào móng cột biển báo, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
CG BIỂN BÁO
1 Cung cấp và lắp đặt Biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
2 Biển báo hình chữ nhật 90x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Biển báo hình chữ nhật 90x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Biển báo hình chữ nhật 105x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Biển báo hình chữ nhật 240x150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,8 md
CH CỌC TIÊU
CI ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng cọc tiêu, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5176 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m3
CJ MÓNG CỌC TIÊU
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,733 m3
CK SẢN XUẤT CỌC TIÊU
1 Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1709 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 100m2
CL SƠN PHẢN QUANG, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU
1 Lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
2 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 viên
3 Sơn đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,553 m2
4 Sơn trắng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,79 m2
CM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
CN NHÂN CÔNG
1 Nhân công bậc 2,5/7 nhóm 1 đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 công
CO BIỂN BÁO
1 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Biển báo hình chữ nhật 195x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 md
4 Chóp nón cọc tiêu nhựa mềm PVC cao 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
5 Dải băng nhựa phản quang rộng 7,5cm rào chắn, cuộn dài 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
6 Đèn chớp nháy cảnh báo dùng pin Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->