Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200345278-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NAM VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200343598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 16:08:00 đến ngày 2020-03-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,145,461,906 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 221,06 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,8378 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 174,308 100m3
4 Đào khuôn đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 46,35 m3
5 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 548,48 m3
6 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 3.017,27 m3
7 Vận chuyển đất cự ly trung bình 6km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 30,1727 100m3
8 Vận chuyển đất cự ly trung bình 6km, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8055 100m3
9 Mua đất Theo HSTK đã được phê duyệt 22.586,6673 m3
10 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 922,52 m3
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 2,722 100m2
12 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Theo HSTK đã được phê duyệt 67,55 10m
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 46,126 100m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSTK đã được phê duyệt 6,9189 100m3
B NẠO VÉT KÊNH TUYẾN 1
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 595,78 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,6892 100m3
3 Vận chuyển đất cự ly trung bình 6km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 5,9578 100m3
4 Mua đất Theo HSTK đã được phê duyệt 802,3495 m3
C CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN 1 - CỐNG D75
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8261 tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,82 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,76 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,99 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,58 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1892 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6526 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6183 100m2
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,48 m3
10 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 120,12 m2
11 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,26 m3
12 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 54,34 m2
13 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 42,39 100m
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 121,49 m3
15 Vận chuyển đất cự ly trung bình 6km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2149 100m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,063 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,73 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0182 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
D CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN 1 - CỐNG D100
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8274 tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,24 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,65 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,3 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,39 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5474 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1005 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2502 100m2
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,75 m3
10 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 85,8 m2
11 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,98 m3
12 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 73,13 m2
13 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 23,75 100m
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 37 m3
15 Vận chuyển đất cự ly trung bình 6km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,37 100m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0204 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,16 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0064 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
E CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN 1 - CỐNG 125X125
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,9166 tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 44,61 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 31,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK đã được phê duyệt 6,7342 100m2
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,4 m3
6 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 254,65 m2
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 51,975 100m
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,59 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,054 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0664 tấn
11 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 174,96 m2
12 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 211,81 m3
13 Vận chuyển đất cự ly trung bình 6km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1181 100m3
14 Bơm nước phục vụ thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 20 ca
F RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 109,82 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4884 100m3
3 Vận chuyển đất cự ly trung bình 6km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0982 100m3
4 Mua đất Theo HSTK đã được phê duyệt 60,2246 m3
5 Bơm nước Theo HSTK đã được phê duyệt 10 ca
6 Phên nước Theo HSTK đã được phê duyệt 12 m
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,72 100m
8 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m3
9 Đào san đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m3
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 58,5 100m
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,7 m3
12 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 31,5 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3705 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3947 tấn
15 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 48,1 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,8994 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,4447 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,2281 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,3 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 2,778 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4781 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
G HỐ GA TUYẾN 1
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5701 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,57 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,48 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0088 100m2
5 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,1 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,29 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0291 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,027 tấn
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,75 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0079 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,46 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0518 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
H ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,548 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,8769 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 27,8 m3
5 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 141,91 m3
6 Vận chuyển đất cự ly trung bình 6km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4191 100m3
7 Vận chuyển đất cự ly trung bình 6km, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0279 100m3
8 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 36,54 m3
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1286 100m2
10 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Theo HSTK đã được phê duyệt 2,716 10m
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8268 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSTK đã được phê duyệt 0,274 100m3
I CỐNG TUYẾN 2
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6394 tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,14 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,46 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,3 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,39 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1957 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3991 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2526 100m2
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 m3
10 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 66,3 m2
11 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 20,01 100m
12 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 78,98 m3
13 Vận chuyển đất cự ly trung bình 6km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7898 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->