Gói thầu: Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Hoàn thiện lưới điện Điện lực Thanh Khê năm 2019
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200252396-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Hoàn thiện lưới điện Điện lực Thanh Khê năm 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 225 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 11:11:00 đến ngày 2020-03-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,718,900,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thay dây nhánh rẽ Lê Trọng Tấn: Phần đường dây trung áp đi nổi | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột BTLT 12m dự ứng lực, PC.I-12-190-9,0 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 8 | cột |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | " | 15 | cột |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đơn MT4 (đất cấp 2), nền hè blog | " | 5 | Móng |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đôi MTĐ-4 (đất cấp 2), nền hè blog | " | 9 | Móng |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ kép cột li tâm | " | 9 | Bộ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo cột ly tâm | " | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo cột ly tâm đôi, dọc cột | " | 9 | Bộ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo cột ly tâm đôi, ngang cột | " | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo cột sắt, đầu cột 300 | " | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền hè blog | " | 1 | VT |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Boulon inox 10x30 +đai ốc,… | " | 24 | con |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 2,926 | km |
| 13 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 2,8 | 10 sứ |
| 14 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp <=20m | " | 60 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khoá các loại | " | 84 | bộ |
| 16 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt kẹp các loại | " | 81 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kẹp quai | " | 24 | cái |
| 19 | Tháo, lắp lại xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Sử dụng lại | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV trên cột, cột tròn | " | 3,6 | 10 sứ |
| 21 | Tháo, lắp lại chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, số bát <= 5 bát | " | 36 | chuỗi sứ |
| 22 | Tháo, lắp lại hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 6-35kV | " | 0,3 | 1 MVar |
| 23 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | " | 1 | 1 bộ 3F |
| 24 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Thu hồi nhập kho A | 18 | cột |
| 25 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, bằng cẩu kết hợp thủ công | " | 1 | cột |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | " | 3,219 | Km |
| 27 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | " | 25 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ xà néo, trọng lượng xà 50kg | " | 5 | Bộ |
| 29 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. Tháo trên cột, cột tròn | " | 3,5 | 10 sứ |
| 30 | Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 240mm2, chiều cao lắp đặt <= 20m | " | 33 | bộ |
| 31 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | " | 63 | bộ |
| B | Thay dây nhánh rẽ Lê Trọng Tấn: Phần đường dây trung áp đi ngầm | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Rãnh cáp ngầm nền hè gạch blog, đất cấp 2 - 6 cáp | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 140 | md |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Hố ga (thẳng hoặc góc) cáp ngầm kích thước 1675x1200x1750, đất cấp 2 - nền hè blog (3 hoặc 6 ống) | " | 4 | Hố ga |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền hè blog | " | 2 | VT |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm đôi, bố trí ngang cột | " | 2 | Tbộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Mốc chỉ báo cáp ngầm | " | 17 | cái |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 30cm | " | 140 | m |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 130/100 | " | 856,8 | mét |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 142,8 | mét |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng chỉ danh cáp ngầm | " | 2 | bảng |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 32 dày 2mm | " | 6 | m |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực CSV | " | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo cách điện trung áp | " | 4 | cuộn |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai+Khóa đai thép không gỉ 20x0,7+Boulon inox+đai ốc,…. | " | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 5,191 | 100m |
| 15 | Kéo rải tiếp địa (lắp đặt và đấu nối các dây tiếp địa từ thiết bị, xà v.v đến hệ tiếp địa) | " | 0,84 | 10 m |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤300mm2 | " | 6 | đầu cáp (3pha) |
| 17 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt khoá các loại | " | 24 | bộ |
| 19 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt kẹp các loại | " | 6 | bộ |
| C | Thay dây nhánh rẽ Lê Trọng Tấn: Di dời máy cắt 471 từ VT 16A đến VT 14A | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-4, đất cấp II - nền hè blog | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Bách nối bằng đồng 40x4 dài 120 lắp tại đầu cáp ngầm, đầu cực REC/MBA (0,171kg) | " | 6 | bách |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 6 | m |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 10 | mét |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên thiết bị DCL/MC/MBA | " | 1 | bảng |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Ổ khoá | " | 1 | ổ |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép không gỉ 20x0,7 | " | 5 | mét |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa đai thép | " | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực sứ REC/LBS trung thế | " | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Hộp composite bảo vệ 1 công tơ 1 pha | " | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 18 | 1m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 42 | 1m |
| 13 | Kéo rải tiếp địa (lắp đặt và đấu nối các dây tiếp địa từ thiết bị, xà v.v đến hệ tiếp địa) | " | 7,5 | 10 m |
| 14 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 15 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 16 | Tháo, lắp đặt chống sét hạ thế ≤1000V | Sử dụng lại | 1 | 3 pha |
| 17 | Tháo, lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤50A | " | 1 | cái (3 pha) |
| 18 | Tháo, lắp lại xà cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | " | 4 | Bộ |
| D | Thay dây nhánh rẽ Lê Trọng Tấn: Di dời TBA Lê Trọng Tấn tại vị trí 15A | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-6 đất cấp II, nền hè gạch blog | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà trạm bố trí ngang trên cột BTLT đôi 14m, kiểu treo cao 4m | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ tủ điện trạm loại 1 ngăn bố trí dọc trên cột BTLT đôi 14m, treo cao 4m | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 130/100 | " | 6 | mét |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 6 | m |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Bách nối trung gian tiếp đất | " | 6 | bách |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Bách nối bằng đồng 40x4 dài 120 lắp tại đầu cáp ngầm, đầu cực REC/MBA (0,171kg) | " | 3,075 | bách |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên trạm | " | 1 | bảng |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng cấm trèo | " | 1 | bảng |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Ổ khoá | " | 1 | ổ |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công (Đai+khóa đai thép+bằng keo cách điện hạ áp, dây rút, boulon các loại,..) | " | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 19,5 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤150mm2 | " | 6,5 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 27 | 1m |
| 15 | Kéo rải tiếp địa (lắp đặt và đấu nối các dây tiếp địa từ thiết bị, xà v.v đến hệ tiếp địa) | " | 4,55 | 10 m |
| 16 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | " | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp đặt kẹp quai | " | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp các loại | " | 3 | bộ |
| 21 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế, 15-22kV. Trên cột, cột tròn | Sử dụng lại | 0,3 | 10 sứ |
| 22 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | " | 1 | 1 bộ 3F |
| 23 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế xoay chiều 3F | " | 1 | 1 tủ |
| 24 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Thu hồi nhập kho A | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | " | 1 | Bộ |
| E | Thay dây nhánh rẽ Lê Trọng Tấn: Di dời TBA Muối Iốt tại vị trí 16A | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-6 đất cấp II, nền hè gạch blog | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà trạm trên cột BTLT đơn 14m, kiểu treo cao 4m | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ tủ điện trạm loại 1 ngăn trên cột BTLT đơn 14m, treo cao 4m | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực sứ trung áp MBA | " | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực sứ hạ áp MBA | " | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực CSV | " | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) | " | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 130/100 | " | 6 | mét |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 6 | m |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Bách nối trung gian tiếp đất | " | 6 | bách |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Bách nối bằng đồng 40x4 dài 120 lắp tại đầu cáp ngầm, đầu cực REC/MBA (0,171kg) | " | 3,075 | bách |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên trạm | " | 1 | bảng |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng cấm trèo | " | 1 | bảng |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Ổ khoá | " | 1 | ổ |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công (Đai+khóa đai thép+bằng keo cách điện hạ áp, dây rút, boulon các loại,..) | " | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 19,5 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤150mm2 | " | 6,5 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 27 | 1m |
| 19 | Kéo rải tiếp địa (lắp đặt và đấu nối các dây tiếp địa từ thiết bị, xà v.v đến hệ tiếp địa) | " | 4,55 | 10 m |
| 20 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | " | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt kẹp quai | " | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt kẹp các loại | " | 3 | bộ |
| 25 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế, 15-22kV. Trên cột, cột tròn | Sử dụng lại | 0,3 | 10 sứ |
| 26 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | " | 1 | 1 bộ 3F |
| 27 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế xoay chiều 3F | " | 1 | 1 tủ |
| 28 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Thu hồi nhập kho A | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | " | 1 | Bộ |
| F | Thay dây nhánh rẽ Lê Trọng Tấn: Xây dựng mới TBA 100kVA tại vị trí 22A | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-6 đất cấp II, nền hè gạch blog | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà trạm trên cột BTLT đơn 14m, kiểu treo cao 4m | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ tủ điện trạm loại 1 ngăn trên cột BTLT đơn 14m, treo cao 4m | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây chảy 6K | " | 3 | dây |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực sứ trung áp MBA | " | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực sứ hạ áp MBA | " | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực CSV | " | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) | " | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 130/100 | " | 6 | mét |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 6 | m |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Bách nối trung gian tiếp đất | " | 6 | bách |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Bách nối bằng đồng 40x4 dài 120 lắp tại đầu cáp ngầm, đầu cực REC/MBA (0,171kg) | " | 3,075 | bách |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên trạm | " | 1 | bảng |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng cấm trèo | " | 1 | bảng |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Ổ khoá | " | 1 | ổ |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công (Đai+khóa đai thép, dây rút, băng keo, boulon đai ốc các loại,..) | " | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện trạm biến áp 100kVA - 1 ngăn - 3 xuất tuyến (trọn bộ, A cấp tủ, B cấp vật tư phụ và lắp đặt) | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35kV tại trạm | " | 6 | 1 sứ |
| 19 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | " | 1 | Bộ (3 pha) |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | " | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 19,5 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤150mm2 | " | 6,5 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 27 | 1m |
| 24 | Kéo rải tiếp địa (lắp đặt và đấu nối các dây tiếp địa từ thiết bị, xà v.v đến hệ tiếp địa) | " | 4,55 | 10 m |
| 25 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | " | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt kẹp quai | " | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt kẹp các loại | " | 3 | bộ |
| G | Tăng cường cáp ngầm ĐZ 472E10 từ VT 12 đến TBA Xuân Hòa 1 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Rãnh cáp ngầm nền hè gạch Blog, đất cấp 2 - 3 cáp | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 147 | md |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Rãnh cáp ngầm nền hè gạch blog, đất cấp 2 - 6 cáp | " | 58 | md |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin) | " | 72 | md |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) | " | 12 | md |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Hố ga (thẳng hoặc góc) cáp ngầm kích thước 1675x1200x1750, đất cấp 2 - nền hè blog (3 hoặc 6 ống) | " | 4 | Hố ga |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Hố ga (thẳng hoặc góc) cáp ngầm kích thước 1675x1200x1750, đất cấp 2 - nền bêtông (3 hoặc 6 ống) | " | 2 | Hố ga |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm | " | 2 | Tbộ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Mốc chỉ báo cáp ngầm | " | 25 | cái |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 30cm | " | 217 | m |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 130/100 | " | 627,3 | mét |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 209,1 | mét |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng chỉ danh cáp ngầm | " | 2 | bảng |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 32 dày 2mm | " | 6 | m |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 | " | 24 | cái |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực CSV | " | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Bách lắp cụm chống rớt dây cho xà đỡ đơn -80x8x300, (sử dụng cụm chống rớt dây) | " | 3 | bách |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo cách điện trung áp | " | 4 | cuộn |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công (Đai+khóa đai thép, dây rút, boulon đai ốc các loại,..) | " | 1 | Trọn bộ |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 7,571 | 100m |
| 20 | Kéo rải tiếp địa (lắp đặt và đấu nối các dây tiếp địa từ thiết bị, xà v.v đến hệ tiếp địa) | " | 0,84 | 10 m |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤300mm2 | " | 6 | đầu cáp (3pha) |
| 22 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt khoá các loại | " | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp <=20m | " | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt kẹp quai | " | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt kẹp các loại | " | 6 | bộ |
| 27 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | Sử dụng lại | 0,3 | 10 sứ |
| H | Thay thế RMU TBA Hoàng Anh Gia Lai | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 40/30 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 10 | mét |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên RMU | " | 1 | bảng |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Bách nối bằng đồng 40x4 dài 120 lắp tại đầu cáp ngầm, đầu cực REC/MBA (0,171kg) | " | 2 | bách |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Boulon inox 8x30 +đai ốc | " | 40 | con |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 0,15 | 100m |
| 6 | Kéo rải tiếp địa (lắp đặt và đấu nối các dây tiếp địa từ thiết bị, xà v.v đến hệ tiếp địa) | " | 0,24 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤50A | " | 1 | cái (3 pha) |
| 8 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt kẹp các loại | " | 2 | bộ |
| I | Xây dựng mới đường dây trung áp 22kV xuất tuyến 478/Cầu Đỏ: Phần đường dây trung áp đi nổi | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-9,2 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 35 | cột |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | " | 44 | cột |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột BTLT 16m dự ứng lực, PC.I-16-190-11,0 | " | 4 | cột |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đơn MT4 (đất cấp 2), nền hè blog | " | 40 | Móng |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đơn MT4 (đất cấp 2), nền hè Granite | " | 13 | Móng |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đôi MTĐ-4 (đất cấp 2), nền hè blog | " | 12 | Móng |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đôi MTĐ-4 (đất cấp 2), nền hè Granite | " | 1 | Móng |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đôi MTĐ-6 (đất cấp 2), nền hè Granite | " | 2 | Móng |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ kép cột li tâm | " | 44 | Bộ |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo nạnh cột ly tâm | " | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo cột ly tâm | " | 20 | Bộ |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo cột ly tâm đôi, dọc cột | " | 13 | Bộ |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo cột ly tâm đôi 16m, dọc cột | " | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà kẹp cần đèn cột ly tâm | " | 11 | Bộ |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà kẹp cần đèn cột ly tâm đôi - dọc cột | " | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền hè Granite | " | 5 | VT |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền hè blog | " | 14 | VT |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây tiếp đất xà trung áp (L=600, fi6) (DTĐ-1) | " | 19 | dây |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 9,314 | km |
| 20 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 28 | 10 sứ |
| 21 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp <=20m | " | 207 | bộ |
| 22 | Lắp đặt khoá các loại | " | 210 | bộ |
| 23 | Lắp đặt kẹp các loại | " | 183 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kẹp quai | " | 12 | cái |
| 25 | Tháo, lắp lại sứ đứng 15-22kV. Trên cột, cột tròn | Sử dụng lại | 5,1 | 10 sứ |
| 26 | Tháo, lắp lại chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, số bát <= 5 bát | " | 9 | chuỗi sứ |
| 27 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Thu hồi nhập kho A | 15 | cột |
| 28 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | " | 1 | cột |
| 29 | Tháo hạ dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | " | 1,182 | Km |
| 30 | Tháo cần đèn các loại | " | 13 | 1 bộ |
| 31 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | " | 12 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ xà néo, trọng lượng xà 50kg | " | 2 | Bộ |
| 33 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. Tháo trên cột, cột tròn | " | 3,1 | 10 sứ |
| 34 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | " | 12 | bộ |
| 35 | Tháo cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | " | 1 | 1 bộ 3F |
| J | Xây dựng mới đường dây trung áp 22kV xuất tuyến 478/Cầu Đỏ: Phần đường dây trung áp đi ngầm | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Rãnh cáp ngầm nền hè gạch blog, đất cấp 2 - 6 cáp | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 258 | md |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin) | " | 159 | md |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) | " | 26,5 | md |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Hố ga (thẳng hoặc góc) cáp ngầm kích thước 1675x1200x1750, đất cấp 2 - nền hè blog (3 hoặc 6 ống) | " | 11 | Hố ga |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền hè blog | " | 6 | VT |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm | " | 1 | Tbộ |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm đôi, bố trí ngang cột | " | 1 | Tbộ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm đôi, bố trí dọc cột | " | 4 | Tbộ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Mốc chỉ báo cáp ngầm | " | 45 | cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 30cm | " | 284,5 | m |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 130/100 | " | 1.578,96 | mét |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 263,16 | mét |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng chỉ danh cáp ngầm | " | 6 | bảng |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240 | " | 18 | cái |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 32 dày 2mm | " | 18 | m |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 | " | 72 | cái |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực CSV | " | 18 | cái |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo cách điện trung áp | " | 12 | cuộn |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công (Đai+khóa đai thép, boulon đai ốc các loại,..) | " | 1 | Trọn bộ |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 11,51 | 100m |
| 21 | Kéo rải tiếp địa (lắp đặt và đấu nối các dây tiếp địa từ thiết bị, xà v.v đến hệ tiếp địa) | " | 2,4 | 10 m |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤300mm2 | " | 18 | đầu cáp (3pha) |
| 23 | Lắp đặt kẹp các loại | " | 18 | bộ |
| K | Xây dựng mới đường dây trung áp 22kV xuất tuyến 478/Cầu Đỏ: Lắp đặt máy cắt Recloser 24kV tại vị trí 52.9.A.1 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-4, đất cấp II - nền hè blog | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Bách nối trung gian tiếp đất | " | 6 | bách |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt đồng bấm chữ C (35-50) | " | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Bách nối bằng đồng 40x4 dài 120 lắp tại đầu cáp ngầm, đầu cực REC/MBA (0,171kg) | " | 6 | bách |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 6 | m |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 10 | mét |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên thiết bị DCL/MC/MBA | " | 1 | bảng |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Ổ khoá | " | 1 | ổ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực CSV | " | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực sứ trung áp MBA | " | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Hộp composite bảo vệ 1 công tơ 1 pha | " | 1 | hộp |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép không gỉ 20x0,7 | " | 5 | mét |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa đai thép | " | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 18 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 20 | 1m |
| 16 | Kéo rải tiếp địa (lắp đặt và đấu nối các dây tiếp địa từ thiết bị, xà v.v đến hệ tiếp địa) | " | 7,5 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 18 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp đặt chống sét hạ thế ≤1000V | " | 1 | 3 pha |
| 20 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤50A | " | 1 | cái (3 pha) |
| L | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV (lắp mới) | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 17 | 3 pha |
| 2 | Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV (lắp mới) | " | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng ≤100KVA (lắp mới) | " | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù, cấp điện áp ≤35kV | " | 1 | tủ |
| 5 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤35kV | Sử dụng lại | 4 | 3 pha |
| 6 | Tháo, lắp lại máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV | " | 1 | Máy |
| 7 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng ≤30KVA | " | 1 | Máy |
| 8 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng ≤320KVA | " | 1 | Máy |
| 9 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4 kV dung lượng ≤100KVA | " | 1 | Máy |
| M | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| N | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| O | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| P | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ,..; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi