Gói thầu: Gói thầu 01 : Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án chương trình mục tiêu quốc gia xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 : Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và vốn do nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 17:07:00 đến ngày 2020-04-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,494,471,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5423 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6755 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường, ao mương, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4101 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0756 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8406 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3455 | 100m3 |
| 7 | Lót tấm nylon nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,685 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2374 | tấn |
| 9 | Bê tông mặt đường, dày 10cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,2504 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8034 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép khe co giãn mặt đường (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5636 | 100m2 |
| 12 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,886 | 100m2 |
| 13 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8253 | 100m3 |
| 14 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5964 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0307 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9475 | 100m3 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,036 | 100m3 |
| 18 | Lót tấm nylon nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3046 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7046 | tấn |
| 20 | Bê tông mặt đường, dày 10cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,2148 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3109 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép khe co giãn mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7222 | 100m2 |
| 23 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8643 | 100m2 |
| 24 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100m3 |
| 25 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0299 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1296 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8746 | 100m3 |
| 28 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,727 | 100m3 |
| 29 | Lót tấm nylon nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4671 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4215 | tấn |
| 31 | Bê tông mặt đường, dày 10cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8304 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4691 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép khe co giãn mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | 100m2 |
| 34 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | 100m2 |
| 35 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4653 | 100m3 |
| 38 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0077 | 100m3 |
| 39 | Lót tấm nylon nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7555 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7816 | tấn |
| 41 | Bê tông mặt đường, dày 10cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0219 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép khe co giãn mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt biển cột báo D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi