Gói thầu: Gói số 5: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200348626-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dân Lực
Tên gói thầu Gói số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200348482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 11:29:00 đến ngày 2020-03-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,087,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU PHÚC HẢI
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 400 Theo TC Phê duyệt 35,423 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước Theo TC Phê duyệt 1,814 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm Theo TC Phê duyệt 7,579 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm Theo TC Phê duyệt 0,15 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo TC Phê duyệt 174,504 m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo TC Phê duyệt 0,045 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo TC Phê duyệt 0,045 tấn
8 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Theo TC Phê duyệt 20 cái
9 Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 300 Theo TC Phê duyệt 15,237 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm Theo TC Phê duyệt 1,496 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản mặt cầu Theo TC Phê duyệt 0,067 100m2
12 Sản xuất thép hình làm khe co giãn Theo TC Phê duyệt 0,43 tấn
13 Sản xuất tôn dày 3cm làm máng khe Theo TC Phê duyệt 0,04 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thépkhe co giãn, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC Phê duyệt 0,088 tấn
15 Vữa không co ngót (SIKAGROUT 214) Theo TC Phê duyệt 1.720,4 kg
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn khe co giãn Theo TC Phê duyệt 0,049 100m2
17 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo TC Phê duyệt 4,255 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo TC Phê duyệt 0,337 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo TC Phê duyệt 0,381 100m2
20 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín Theo TC Phê duyệt 1,01 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu Theo TC Phê duyệt 1,01 tấn
22 Bu long D22 - L650 Theo TC Phê duyệt 60 cái
23 Đai ốc + đệm M22 Theo TC Phê duyệt 120 cái
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm Theo TC Phê duyệt 2 cái
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 40x70 cm Theo TC Phê duyệt 2 cái
26 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo TC Phê duyệt 2 cái
27 Thép hộp 40x40 Theo TC Phê duyệt 5,184 kg
28 Bu long M12 Theo TC Phê duyệt 18 bộ
29 Bê tông móng rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 0,32 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo TC Phê duyệt 0,032 100m2
31 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo TC Phê duyệt 124,661 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo TC Phê duyệt 7,688 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Theo TC Phê duyệt 2,133 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo TC Phê duyệt 2,268 100m2
35 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo TC Phê duyệt 4,452 m3
36 Vữa không co ngót C30 (SIKAGROUT 214) Theo TC Phê duyệt 465,8 kg
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo TC Phê duyệt 0,016 100m2
38 Nhựa bitum Theo TC Phê duyệt 12,974 kg
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo TC Phê duyệt 0,016 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Theo TC Phê duyệt 0,037 tấn
41 Mũ neo tôn thép 2mm Theo TC Phê duyệt 23,141 kg
42 Bê nền, đá 1x2, mác 250 Theo TC Phê duyệt 9,984 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm Theo TC Phê duyệt 0,883 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính > 18 mm Theo TC Phê duyệt 0,582 tấn
45 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo TC Phê duyệt 3,526 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC Phê duyệt 0,114 100m2
47 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo TC Phê duyệt 6 m2
48 Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TC Phê duyệt 0,768 100m3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo TC Phê duyệt 34,32 m3
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo TC Phê duyệt 1,089 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo TC Phê duyệt 4,997 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo TC Phê duyệt 0,891 tấn
53 Sản xuất thép hình làm đầu cọc bê tông 30x30cm Theo TC Phê duyệt 0,7 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Theo TC Phê duyệt 4,541 100m2
55 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo TC Phê duyệt 15,006 tấn
56 Khấu hao vật liệu hệ thanh giằng, khung chống thép Theo TC Phê duyệt 1.350,54 kg
57 Đào đất C1 thi công hố móng Theo TC Phê duyệt 529,593 m3
58 Đắp đất hố móng, độ chặt K95 Theo TC Phê duyệt 404,93 m3
59 Mua đất đắp k95 Theo TC Phê duyệt 457,5732 m3
60 Vận chuyển đất đắp K95 tới vị trí đắp Theo TC Phê duyệt 4,5757 100m3
61 Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp II Theo TC Phê duyệt 5,2959 100m3
62 Vận chuyển đất thải ra bãi thải Theo TC Phê duyệt 5,2959 100m3
63 Cẩu cọc ra vị trí đóng Theo TC Phê duyệt 22 cái
64 Sản xuất cọc dẫn Theo TC Phê duyệt 1 cọc
65 Đóng cọc BTCT 30x30 cọc thẳng phần ngập đất, đất C1 Theo TC Phê duyệt 1,232 100m
66 Đóng cọc BTCT 30x30 cọc xiên phần ngập đất, đất C1 Theo TC Phê duyệt 2,64 100m
67 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo TC Phê duyệt 1,287 m3
68 V.c phế thải đổ đi Theo TC Phê duyệt 0,0129 100m3
69 Lắp dựng dầm bản rổng bằng phương pháp đấu cẩu (dùng 2 cẩu) Theo TC Phê duyệt 5 dầm
70 Neo công tác (Dùng để căng kéo cáp dự ứng lực trước) Theo TC Phê duyệt 52 cái
71 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 Theo TC Phê duyệt 18,92 m3
72 Đá dăm đệm cát Theo TC Phê duyệt 4,428 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo TC Phê duyệt 0,7175 100m2
74 Bu lông M27x500 Theo TC Phê duyệt 16 bộ
75 Bu lông M27x70 Theo TC Phê duyệt 120 bộ
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TC Phê duyệt 0,8494 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TC Phê duyệt 0,6549 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo TC Phê duyệt 0,7069 tấn
79 Sản xuất thép bản bệ đúc dầm Theo TC Phê duyệt 0,4382 tấn
80 Phá dỡ bê tông, đá học cầu cũ Theo TC Phê duyệt 144,887 m3
81 Đắp đất mặt bằng công trường bãi đúc Theo TC Phê duyệt 4,677 100m3
82 Mua đất đắp bãi đúc dầm Theo TC Phê duyệt 500,439 m3
83 Vận chuyển đất đắp, đắp bãi đúc dầm Theo TC Phê duyệt 5,0044 100m3
84 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo TC Phê duyệt 0,864 m3
85 Bê tông chân khay khóa mái C25 Theo TC Phê duyệt 2,592 m3
86 Ván khuôn chân khay khóa mái Theo TC Phê duyệt 0,173 100m2
87 Bê tông tấm lát 60x60 Theo TC Phê duyệt 6,048 m3
88 Ván khuôn tấm lát 60x60 Theo TC Phê duyệt 0,403 100m2
89 Cốt thép tấm lát Theo TC Phê duyệt 0,123 tấn
90 Rải đá dăm lót 1x2 Theo TC Phê duyệt 6,048 m3
91 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo TC Phê duyệt 0,605 100m2
92 Lắp ghép tấm lát mái, trọng lượng tấm <=100kg Theo TC Phê duyệt 168 tấm
93 Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 Theo TC Phê duyệt 3,6 m3
94 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo TC Phê duyệt 264.000 m3
95 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC Phê duyệt 63 m2
96 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo TC Phê duyệt 0,108 100m3
97 Nilong tái sinh Theo TC Phê duyệt 60,071 m2
98 Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 12,014 m3
99 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo TC Phê duyệt 0,055 100m2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào vét bùn đáy nền đường bằng máy 6,8562 100m3
2 Đào khuôn đường đất cấp II Theo TC Phê duyệt 240,49 m3
3 Đào rãnh dọc hoàn trả Theo TC Phê duyệt 112,83 m3
4 Vận chuyển đất thải ra bãi thải Theo TC Phê duyệt 6,8562 100m3
5 Đắp đất nền đường K95 Theo TC Phê duyệt 34,107 100m3
6 Mua đất đắp K95 Theo TC Phê duyệt 3.500,771 m3
7 Vận chuyển đất đắp K95 tới vị trí đắp Theo TC Phê duyệt 35,0077 100m3
8 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo TC Phê duyệt 33,6954 100m2
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TC Phê duyệt 5,2978 100m3
10 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo TC Phê duyệt 711,41 m3
11 Nilong lót đáy Theo TC Phê duyệt 3.044,66 m2
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo TC Phê duyệt 3,1066 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắn bánh Theo TC Phê duyệt 0,36 100m2
14 Thép D10 chôn sẵn trong bê tông Theo TC Phê duyệt 0,0648 tấn
15 Bê tông gờ chắn bánh Theo TC Phê duyệt 1,58 m3
16 Phá dỡ kết cấu tường đá, rãnh cũ Theo TC Phê duyệt 14,4 m3
17 Đá dăm lót đáy rãnh Theo TC Phê duyệt 7,2 m3
18 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo TC Phê duyệt 25,2 m3
19 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Theo TC Phê duyệt 10,8 m3
20 Cốt thép tấm đan Theo TC Phê duyệt 1,5252 tấn
21 Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước Theo TC Phê duyệt 2,28 100m2
22 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC Phê duyệt 0,576 100m2
23 Lắp dựng tấm đan Theo TC Phê duyệt 120 cái
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm Theo TC Phê duyệt 9 đoạn
25 Quét nhựa bitum bên ngoài cống Theo TC Phê duyệt 21,47 m2
26 Bơm vữa chèn khe nối giữa 2 đốt cống mới Theo TC Phê duyệt 0,01 m3
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo TC Phê duyệt 1,17 m2
28 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Theo TC Phê duyệt 3,58 m3
29 Ván khuôn gỗ móng cống Theo TC Phê duyệt 0,2561 100m2
30 Đá dăm đệm Theo TC Phê duyệt 0,0111 m3
31 Bê tông tường đầu cống đá 1x2 M250 Theo TC Phê duyệt 5,16 m3
32 Ván khuôn tường đầu cống Theo TC Phê duyệt 0,5615 100m2
33 Đá dăm đệm Theo TC Phê duyệt 0,0172 m3
34 Đào móng cống đất C2 Theo TC Phê duyệt 71,69 m3
35 Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TC Phê duyệt 23,9 m3
36 Mua đất đắp K95 Theo TC Phê duyệt 27,007 m3
37 Vận chuyển đất đắp K95 tới vị trí đắp Theo TC Phê duyệt 27,007 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->