Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200335536-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200321461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ cho đơn vị - Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 17:00:00 đến ngày 2020-03-30 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 723,957,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,859,360 VNĐ ((Mười triệu tám trăm năm mươi chín nghìn ba trăm sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG HƯNG ĐỊNH
1 Chống thấm sàn mái cũ bằng lưới sợi thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35 m2
2 Tháo dỡ bồn nước cũ trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,71 m2
4 Đóng trần bằng tấm nhựa phủ hoa văn PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,71 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,63 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,482 m3
7 Lát nền, sàn gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,63 m2
8 SXLD vách nhôm kính hệ 55 XingFa, kính 8 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
10 Lắp đặ quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt ống nhực, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
22 Lắp dụng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
23 Lợp mái tole múi chiều dài <= 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
B HẠNG MỤC 2: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG BÌNH NHÂM: CẢI TẠO CỬA SỔ THÀNH CỬA ĐI
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày tường <= 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
4 Bả bằng matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
5 Sơn dầm, cột, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lói, 2 nước phủ (theo ĐM 235/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
6 SXLD cửa đi khung nhôm kính XingFA kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m2
7 Lát nền, sàn gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m2
C HẠNG MỤC 2: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG BÌNH NHÂM: HÀNG RÀO PHÁI SAU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,882 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,921 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,755 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,135 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao<= 4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột trụ cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột trụ cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ổ độ cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ổ độ cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
17 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,824 m3
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,6 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
21 Bả bằng matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,6 m2
22 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m2
23 Sơn dầm, cột, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lói, 2 nước phủ (theo ĐM 235/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,4 m2
D HẠNG MỤC 2: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG BÌNH NHÂM: XÂY LẠI 06 BỒN THUỐC NAM
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,84 m2
E HẠNG MỤC 2: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG BINH NHÂM: MÁI CHE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,533 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,355 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 100m
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
12 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
15 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
18 SXLD bu lông D18 chân cột, L =400, cường độ 8.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
19 SXLD bu lông liên kết D 18, cường độ 8.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,744 m2
21 Lợp mái tole múi chều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,826 100m2
22 SXLD máng xối Inox 304, dày 6 dzem Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 md
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89 mm (theo GD 54/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đường kính cút d=89 mm (theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m
30 Lắp đặt các thiết bị dóng ngắt, Lắp công tác có số hạt trên 1 công tác là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F HẠNG MỤC 3: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG BÌNH CHUẨN: LÁNG NỀN TRẠM ĐIỆN, LÀM ĐAN MƯƠNG
1 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m3
3 Phá dỡ đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan…., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng mước, đường kính <= 10 mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27 mm (theo GD 54/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
G HẠNG MỤC 3: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG BÌNH CHUẨN: SƠN CHỐNG THẤM MẶT TIỀN
1 Sơn dầm trần, cột, tường ngoài nhà bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo ĐM 235/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,12 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,12 m2
3 Bả bằng matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,12 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, Xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,32 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,32 m2
6 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,51 m2
7 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,51 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
9 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
11 Lắp ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89 mm (theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đường kính cút d=89 mm (theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 100m2
H HẠNG MỤC 4: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG VĨNH PHÚ
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m
4 Lắp đặt Automat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->