Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí hạng mục chung và bảo hiểm xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hồ bản Chăm, xã Xuân Phú (xã Phú Nghiêm mới), huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa (Chương trình 30a)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí hạng mục chung và bảo hiểm xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hồ bản Chăm, xã Xuân Phú (xã Phú Nghiêm mới), huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa (Chương trình 30a) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương của Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững đảm bảo 90% TMĐT. Vốn ngân sách tỉnh, huyện Quan Hóa và huy động các nguồn hợp pháp khác đảm nhận 10% TMĐT. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 16:40:00 đến ngày 2020-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,632,079,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình ( hạng mục đập, tràn, cống, khối lượng phục vụ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | ĐẬP BẢN CHĂM | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,81 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm đỉnh, dầm ngang đập M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp rãnh thoát nước M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đập M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,02 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm mái, khóa mái đá lát M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8782 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0734 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm nắp < 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện < 50kg(0.4*0.4*0.12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.171 | cái |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5532 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5532 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 4.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1553 | 10tấn/km |
| 17 | Thép cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | tấn |
| 18 | Thép dầm fi < 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 19 | Thép dầm fi > 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5102 | tấn |
| 20 | Thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m2 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 23 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,1 | m2 |
| 24 | Cắt khe co 1*5 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 10m |
| 25 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | kg |
| 26 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước mái đập M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,28 | m2 |
| 29 | Đá dăm lót 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,54 | m3 |
| 30 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,236 | 100m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1596 | 100m3 |
| 32 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8034 | 100m3 |
| 33 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6755 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3612 | 100m3 |
| 36 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1123 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1123 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3.5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1123 | 100m3 |
| 39 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1123 | 100m3 |
| 40 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,265 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,265 | 100m2 |
| 42 | Đá hộc xếp chèn chặt mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,3 | m3 |
| 43 | Tầng lọc đá 0,5x1 - Loại đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,61 | m3 |
| 44 | Tầng lọc cát - Loại đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,95 | m3 |
| 45 | Đá lát khan mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,78 | m3 |
| 46 | Đá lát khan mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 47 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2162 | 100m2 |
| 48 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3.5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m3 |
| 52 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m3 |
| 53 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m3 |
| 55 | Ống nhựa thoát nước UPVC fi 300 - Vật liệu luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt , tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 57 | Bơm nước 10Cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 58 | Vật liệu cọc tre D=(6-8)cm; L=2,0m (tính cọc tre luân chuyển 3 lần, bù hao hụt từ lần thứ 2 là 10% hệ số 0.367 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,286 | m |
| 59 | Tre giằng ngang luân chuyển 3 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,7504 | m |
| 60 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II ( phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| 61 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I ( phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m |
| 63 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I( Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | 100m |
| 64 | Nhổ cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | 100m |
| 65 | Thép 2 ly+4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,02 | kg |
| 66 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,6 | m2 |
| D | TRÀN XÃ LŨ | |||
| 1 | Bóc phong hóa đập bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3357 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3357 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3.5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3357 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3357 | 100m3 |
| 5 | Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.877,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7736 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7736 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7736 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8568 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (SD lại đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0218 | 100m3 |
| 11 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3642 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8699 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3.5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8699 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8699 | 100m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m |
| 16 | Đá dăm lót 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,62 | m3 |
| 17 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0101 | 100m2 |
| 18 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,83 | m |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,16 | m2 |
| 20 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,86 | m2 |
| 21 | Đá lát khan mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,65 | m3 |
| 22 | BTCT M250 đá 1x2 - Bọc ngưỡng tràn, tường THL tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,92 | m3 |
| 23 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m3 |
| 24 | Bê tông gia cố nền ngưỡng tràn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m3 |
| 25 | Bê tông Bản đáy > 250 cm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,05 | m3 |
| 26 | Bê tông Bản đáy < 250 cm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m3 |
| 27 | Bê tông Gia cố mái TL phía tả tường đầu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m3 |
| 28 | Đá hộc xếp chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5595 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9801 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1719 | 100m2 |
| 33 | Thép ngưỡng tràn fi < 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 34 | Thép ngưỡng tràn fi = 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2868 | tấn |
| 35 | Thép đoạn co hẹp fi = 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6258 | tấn |
| 36 | Thép đoạn co hẹp fi = 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6157 | tấn |
| 37 | Thép tường cánh fi = 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3995 | tấn |
| 38 | Thép tường cánh fi = 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6093 | tấn |
| 39 | BTT M200 đá 1x2 - Lục lăng trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 40 | BTT M200 đá 1x2 - Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,89 | m3 |
| 41 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,74 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện ô trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | cái |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | tấn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 4.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | 10tấn/km |
| 46 | Ván khuôn ô lục lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0292 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4526 | 100m2 |
| 48 | Đất màu ô trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 49 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5369 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5369 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,04 | m3 |
| 52 | Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 > 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,08 | m3 |
| 53 | Bê tông bản đáy M250 đá 1x2< 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m3 |
| 54 | Bê tông thành M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,33 | m3 |
| 55 | Bê tông gia cố mái M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,87 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0694 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1378 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | 100m2 |
| 59 | Thép dốc nước fi = 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1518 | tấn |
| 60 | Thép dốc nước fi = 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5336 | tấn |
| 61 | Thép đoạn cong fi = 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3507 | tấn |
| 62 | Thép đoạn cong fi = 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3214 | tấn |
| 63 | Thép dốc nước fi = 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9373 | tấn |
| 64 | Thép dốc nước fi = 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6902 | tấn |
| 65 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m3 |
| 66 | BTT M200 đá 1x2 Bản đáy > 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,33 | m3 |
| 67 | BTT M200 đá 1x2 Bản đáy < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m3 |
| 68 | Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 < 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,67 | m3 |
| 69 | Bê tông thành M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6805 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4775 | 100m2 |
| 72 | Thép bể tiêu năng fi = 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8418 | tấn |
| 73 | Thép bể tiêu năng fi = 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4978 | tấn |
| 74 | BTCT M250 đá 1x2 - Mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m3 |
| 75 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành lan can trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 76 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5074 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 78 | Thép tròn cầu qua tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9282 | Tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5249 | Tấn |
| 80 | Thép ống lan can cầu, đường kính 101.6mm, dày 4.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | 100m |
| 81 | Thép ống lan can cầu, đường kính 76.3mm dày 3.2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | 100m |
| 82 | Bu lông U22, L=64cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 83 | Thanh đứng (102*393*8)mmm, Thép tấm bịt đầu tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5864 | tấn |
| 84 | Thép hình cột lan can N1,N2,N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| E | CỐNG BẢN CHĂM | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng < 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,47 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 7 | BTCT M250 đá 1x2 - Đoạn kênh chuyển tiếp sau cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 8 | BTTM200 đá 1x2 - Móng < 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,51 | m3 |
| 9 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 10 | BTT M200 đá 1x2 - Sân nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 11 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| 12 | BTT M200 đá 1x2 - Đoạn kênh chuyển tiếp sau cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép - Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0961 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2365 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép - Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép - Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm nắp kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng tấm nắp (0.08*0.6*1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,19 | m2 |
| 23 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 25 | Đá hộc xếp chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 26 | Đắp đất sét xung quanh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m3 |
| 27 | Đất sét mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m3 |
| 28 | Gạch xây VXMM75 - Tường 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,715 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,715 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 33 | Khung sắt hoa thép vuông ( 14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 34 | Cửa đi, KT 120*200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 35 | Cửa sổ, KT 80*120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,78 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | m2 |
| 39 | Thép khớp nối, đế cống fi <10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 40 | Thép khớp nối, đế cống fi <18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6678 | tấn |
| 41 | Thép bể tiêu năng, đáy nhà tháp fi < 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 42 | Thép bể tiêu năng, đáy nhà tháp fi < 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8545 | tấn |
| 43 | Thép cầu thang, lan can fi < 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 44 | Thép cầu thang, lan can fi < 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 45 | Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 46 | Thép trần nhà fi < 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 47 | Thép trần nhà fi < 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 48 | Thép trần nhà fi < 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | tấn |
| 49 | Thép trần nhà fi < 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 50 | Thép tấm nắp fi < 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 51 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4238 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4238 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3.5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4238 | 100m3 |
| 54 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4238 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0237 | 100m3 |
| 56 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,57 | m3 |
| 57 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8542 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9627 | 100m3 |
| 59 | Mua ống thép D300mm dày 6,35mm (298.4kg/ống6m*17727đ/kg/6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 60 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m |
| 61 | Mua bích thép D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Công lắp bích thép, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 63 | Vòng đệm cao su D565 và D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Mua van chặn côn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Công lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Ca xe chở ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 69 | Vận chuyển BT bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển tiếp BT cự ly k3.5m bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | 100m3 |
| 71 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | 100m3 |
| 72 | Phá ống cống D300, dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn |
| 73 | Vận chuyển BT bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển tiếp BT cự ly k3.5m bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 75 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Mặt đường BTXM 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,55 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm (Theo ĐM 3446 năm 2013 tỉnh Thanh Hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,51 | m2 |
| 5 | Làm móng bằng CPĐ D loại 2 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0604 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0282 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3237 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2852 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3.35 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2852 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2852 | 100m3 |
| 13 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7709 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7709 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3.35 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7709 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7709 | 100m3 |
| 17 | BTT M200 đá 1x2 - Cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 18 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy>250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 19 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc thang xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 21 | Bê tông gờ chắn,mũ mố M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 27 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2137 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | 100m3 |
| 30 | BTT M200 đá 1x2 - Cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 31 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy>250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 33 | Bê tông gờ chắn,mũ mố M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 39 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| G | KÊNH CHÍNH ĐOẠN TỪ K0+2,20 - K0+316,72 ( VẬN CHUYỂN BỘ 150M | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4241 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7785 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,9 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m2 |
| 7 | Thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5219 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm nắp (0.45*0.08*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | cái |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6319 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6319 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 4.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4632 | 10tấn/km |
| 12 | Vận chuyển tấm nắp, bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tấm nắp bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1389 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6064 | 100m3 |
| 17 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2926 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,26 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo(140m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,26 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2926 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2926 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2926 | 100m3 |
| H | KÊNH CHÍNH ĐOẠN TỪ K0+316,72- K1+061,02 | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9742 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,45 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 7 | Thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm nắp (0.45*0.08*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9158 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9158 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1916 | 10tấn/km |
| 12 | Bê tông cốt thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | BTT M200 đá 1x2 - bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 14 | BTT M200 đá 1x2 - Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 18 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 21 | Thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | BTTM200 đá 1x2 - Mố ôm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,78 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép - Mố ôm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2713 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18.4mm, đường kính ống 250mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3424 | 100m |
| 29 | Mua ống nhưa HDPE D250 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,24 | m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,985 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,985 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,985 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,985 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4616 | 100m3 |
| 36 | Đào đất đặt đường ống, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,44 | m3 |
| 37 | Đào đường ống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4471 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,85 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4428 | 100m3 |
| 39 | San gạt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9789 | 100m3 |
| 40 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | m3 |
| 41 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp bể ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép - Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4885 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng tấm nắp (0.58*0.08*1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 46 | Thép néo cửa ra fi = 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 47 | Thép néo mố fi = 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6882 | tấn |
| 48 | Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 49 | Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 52 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 53 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép bể. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 58 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 59 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 60 | Lắp dựng tấm nắp (0.6*0.08*1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren xả cặn d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS Cụm chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 63 | BTTM200 đá 1x2 - Đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 64 | BTTM200 đá 1x2 - Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép - Đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép - Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 70 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 71 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 72 | Lắp dựng tấm nắp (0.6*0.08*1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren xả cặn d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Bê tông cống hộp M200 đá 1x2 tại K0+939.04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 75 | Bê tông cốt thép tấm đan lưng cống ĐS M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 76 | Bê tông cốt thép mũ mố M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 77 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 78 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 81 | Thép tấm đan fi < 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 82 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m2 |
| 84 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 85 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| I | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH ĐOẠN TỪ K1+061,02- K1+282,00 ( VẬN CHUYỂN BỘ 120M) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7937 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,59 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 7 | Thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7942 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm nắp (0.45*0.08*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2182 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2182 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 5.3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8218 | 10tấn/km |
| 12 | Vận chuyển tấm nắp, bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tấm nắp bằng phương tiện thô sơ 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6314 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9026 | 100m3 |
| 16 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8017 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,17 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo(110m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,17 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8017 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8017 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8017 | 100m3 |
| 22 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 23 | Bê tông đáy, chân khay M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,77 | m3 |
| 24 | Bê tông tường thượng hạ lưu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 25 | Bê tông kênh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường THL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn đáy, kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7091 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 30 | Đá hộc xếp chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 31 | Thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 32 | Thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4827 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| J | Kênh và công trình trên kênh C1 ( vận chuyển bộ 50m) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7878 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m2 |
| 7 | Thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm nắp (0.45*0.08*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5292 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5292 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 4.8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6529 | 10tấn/km |
| 12 | Vận chuyển tấm nắp, bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tấm nắp bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 14 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4709 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,09 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo(40m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,09 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4709 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4709 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4709 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2442 | 100m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8394 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8394 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8394 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | BTTM200 đá 1x2 - Mố ôm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,55 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép - Mố ôm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14.7mm, đường kính ống 200mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | 100m |
| 29 | Mua ống nhựa HDPE D 200 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611 | m |
| 30 | Cút cong các loại D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0684 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,84 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo(40m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,84 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0684 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0684 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0684 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7636 | 100m3 |
| 38 | Đất đào móng đất C3 - Thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,25 | m3 |
| 39 | Đào đường ống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9829 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6954 | 100m3 |
| 41 | San gạt bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3086 | 100m3 |
| 42 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 43 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp bể ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng tấm nắp (0.58*0.08*1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 48 | Thép néo cửa ra fi = 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 49 | Thép néo mố fi = 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6178 | tấn |
| 50 | Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 51 | Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 52 | Đất đào móng đất C3 - Thủ công | 0 | m3 | |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 55 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS Van xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 56 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép - van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 61 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 62 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 63 | Lắp dựng tấm nắp (0.6*0.08*1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Ống thép tráng kẽm D100, dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van ren xả cặn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 67 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép - Đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 72 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 73 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 74 | Lắp dựng tấm nắp (0.6*0.08*1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren xả cặn d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS Cụm chia nước kênh C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 77 | BTTM200 đá 1x2 - Đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 78 | BTTM200 đá 1x2 - Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép - Đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép - Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 84 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 85 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 86 | Lắp dựng tấm nắp (0.6*0.08*1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren xả cặn d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH C1-1 ( VẬN CHUYỂN BỘ 270M) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 6 | Thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm nắp (0.45*0.08*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3976 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3976 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 4.8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 10tấn/km |
| 11 | Vận chuyển tấm nắp, bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Vận chuyển tấm nắp bằng phương tiện thô sơ 260m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | BTTM200 đá 1x2 - Mố ôm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,77 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép - Mố ôm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9694 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14.7mm, đường kính ống 200mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m |
| 16 | Mua ống nhựa HDPE D 200 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m |
| 17 | Cút cong các loại D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8965 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,65 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo(260m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,65 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8965 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8965 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8965 | 100m3 |
| 24 | Đất đào móng đất C3 - Thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,28 | m3 |
| 25 | Đào đường ống bằng máy đào 0.8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2944 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2832 | 100m3 |
| 27 | Cát đệm đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | 100m3 |
| 28 | San gạt bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6772 | 100m3 |
| 29 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 30 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp bể ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép - Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng tấm nắp (0.58*0.08*1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 35 | Thép néo cửa ra fi = 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 36 | Thép néo mố fi = 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6178 | tấn |
| 37 | Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 38 | Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 41 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS Van xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 42 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép - Đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 47 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 48 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 49 | Lắp dựng tấm nắp (0.6*0.08*1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Ống thép tráng kẽm D100, dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van ren xả cặn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp bể ĐS Van xả khí kênh C1- 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 53 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép - Đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 58 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 59 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng tấm nắp (0.6*0.08*1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren xả cặn d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi