Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí hạng mục chung và bảo hiểm xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hồ bản Chăm, xã Xuân Phú (xã Phú Nghiêm mới), huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa (Chương trình 30a)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200344713-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí hạng mục chung và bảo hiểm xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hồ bản Chăm, xã Xuân Phú (xã Phú Nghiêm mới), huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa (Chương trình 30a)
Số hiệu KHLCNT 20200325186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương của Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững đảm bảo 90% TMĐT. Vốn ngân sách tỉnh, huyện Quan Hóa và huy động các nguồn hợp pháp khác đảm nhận 10% TMĐT.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 16:40:00 đến ngày 2020-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,632,079,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình ( hạng mục đập, tràn, cống, khối lượng phục vụ thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
C ĐẬP BẢN CHĂM
1 Bê tông cấu kiện M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,81 m3
2 Bê tông dầm đỉnh, dầm ngang đập M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
3 Bê tông tấm nắp rãnh thoát nước M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
4 Bê tông mặt đập M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,02 m3
5 Bê tông rãnh thoát nước M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,41 m3
6 Bê tông dầm mái, khóa mái đá lát M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
7 Bê tông lót đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
8 Ván khuôn mặt đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3076 100m2
9 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8782 100m2
10 Ván khuôn cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0734 100m2
11 Ván khuôn tấm nắp rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 100m2
12 Lắp dựng tấm nắp < 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
13 Lắp dựng cấu kiện < 50kg(0.4*0.4*0.12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.171 cái
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,5532 tấn
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,5532 tấn
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 4.5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1553 10tấn/km
17 Thép cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3712 tấn
18 Thép dầm fi < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1222 tấn
19 Thép dầm fi > 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5102 tấn
20 Thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1323 tấn
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m2
22 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m3
23 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,1 m2
24 Cắt khe co 1*5 của đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 10m
25 Nhựa đường khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 kg
26 Gỗ đệm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
27 Xây rãnh thoát nước mái đập M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,28 m2
29 Đá dăm lót 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,54 m3
30 Vải lọc ART 15 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,236 100m2
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1596 100m3
32 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,8034 100m3
33 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6755 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3612 100m3
36 Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1123 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1123 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3.5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1123 100m3
39 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1123 100m3
40 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,265 100m2
41 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,265 100m2
42 Đá hộc xếp chèn chặt mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,3 m3
43 Tầng lọc đá 0,5x1 - Loại đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,61 m3
44 Tầng lọc cát - Loại đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,95 m3
45 Đá lát khan mái nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,78 m3
46 Đá lát khan mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
47 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2162 100m2
48 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m3
49 Phá dỡ bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m3
51 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3.5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m3
52 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m3
53 Đắp đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m3
54 Phá dỡ đê quai bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m3
55 Ống nhựa thoát nước UPVC fi 300 - Vật liệu luân chuyển 4 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
56 Lắp đặt , tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
57 Bơm nước 10Cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
58 Vật liệu cọc tre D=(6-8)cm; L=2,0m (tính cọc tre luân chuyển 3 lần, bù hao hụt từ lần thứ 2 là 10% hệ số 0.367 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,286 m
59 Tre giằng ngang luân chuyển 3 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,7504 m
60 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II ( phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m
61 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I ( phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
62 Nhổ cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I (Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m
63 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I( Phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 100m
64 Nhổ cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I (Phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 100m
65 Thép 2 ly+4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,02 kg
66 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,6 m2
D TRÀN XÃ LŨ
1 Bóc phong hóa đập bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3357 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3357 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3.5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3357 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3357 100m3
5 Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.877,36 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7736 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7736 100m3
8 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7736 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8568 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (SD lại đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0218 100m3
11 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3642 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8699 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3.5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8699 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8699 100m3
15 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 100m
16 Đá dăm lót 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,62 m3
17 Vải lọc ART 15 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0101 100m2
18 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,83 m
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,16 m2
20 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,86 m2
21 Đá lát khan mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,65 m3
22 BTCT M250 đá 1x2 - Bọc ngưỡng tràn, tường THL tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,92 m3
23 BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,43 m3
24 Bê tông gia cố nền ngưỡng tràn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m3
25 Bê tông Bản đáy > 250 cm M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,05 m3
26 Bê tông Bản đáy < 250 cm M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 m3
27 Bê tông Gia cố mái TL phía tả tường đầu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m3
28 Đá hộc xếp chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
29 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
30 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5595 100m2
31 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9801 100m2
32 Ván khuôn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1719 100m2
33 Thép ngưỡng tràn fi < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 tấn
34 Thép ngưỡng tràn fi = 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2868 tấn
35 Thép đoạn co hẹp fi = 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6258 tấn
36 Thép đoạn co hẹp fi = 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6157 tấn
37 Thép tường cánh fi = 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3995 tấn
38 Thép tường cánh fi = 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6093 tấn
39 BTT M200 đá 1x2 - Lục lăng trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
40 BTT M200 đá 1x2 - Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,89 m3
41 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,74 m2
42 Lắp dựng cấu kiện ô trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 cái
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 tấn
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 tấn
45 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 4.5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 10tấn/km
46 Ván khuôn ô lục lăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0292 100m2
47 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4526 100m2
48 Đất màu ô trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 m3
49 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5369 100m2
50 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5369 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,04 m3
52 Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 > 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,08 m3
53 Bê tông bản đáy M250 đá 1x2< 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m3
54 Bê tông thành M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,33 m3
55 Bê tông gia cố mái M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,87 m3
56 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0694 100m2
57 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1378 100m2
58 Ván khuôn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1868 100m2
59 Thép dốc nước fi = 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1518 tấn
60 Thép dốc nước fi = 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5336 tấn
61 Thép đoạn cong fi = 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3507 tấn
62 Thép đoạn cong fi = 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3214 tấn
63 Thép dốc nước fi = 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9373 tấn
64 Thép dốc nước fi = 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6902 tấn
65 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m3
66 BTT M200 đá 1x2 Bản đáy > 250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,33 m3
67 BTT M200 đá 1x2 Bản đáy < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,63 m3
68 Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,67 m3
69 Bê tông thành M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m3
70 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6805 100m2
71 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4775 100m2
72 Thép bể tiêu năng fi = 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8418 tấn
73 Thép bể tiêu năng fi = 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4978 tấn
74 BTCT M250 đá 1x2 - Mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,58 m3
75 BTCT M250 đá 1x2 - Thành lan can trên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
76 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5074 100m2
77 Ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
78 Thép tròn cầu qua tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9282 Tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5249 Tấn
80 Thép ống lan can cầu, đường kính 101.6mm, dày 4.2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 100m
81 Thép ống lan can cầu, đường kính 76.3mm dày 3.2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 100m
82 Bu lông U22, L=64cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
83 Thanh đứng (102*393*8)mmm, Thép tấm bịt đầu tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5864 tấn
84 Thép hình cột lan can N1,N2,N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 tấn
85 Lắp dựng lan can sắt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
E CỐNG BẢN CHĂM
1 BTCT M250 đá 1x2 - Móng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,47 m3
2 BTCT M250 đá 1x2 - Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 m3
3 BTCT M250 đá 1x2 - Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
4 BTCT M250 đá 1x2 - Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
5 BTCT M250 đá 1x2 - Cột lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
6 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
7 BTCT M250 đá 1x2 - Đoạn kênh chuyển tiếp sau cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
8 BTTM200 đá 1x2 - Móng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,51 m3
9 BTTM200 đá 1x2 - Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
10 BTT M200 đá 1x2 - Sân nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
11 BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m3
12 BTT M200 đá 1x2 - Đoạn kênh chuyển tiếp sau cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
16 Ván khuôn thép - Móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0961 100m2
17 Ván khuôn thép - Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2365 100m2
18 Ván khuôn thép - Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 100m2
19 Ván khuôn thép - Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2699 100m2
20 Ván khuôn tấm nắp kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
21 Lắp dựng tấm nắp (0.08*0.6*1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,19 m2
23 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m2
25 Đá hộc xếp chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
26 Đắp đất sét xung quanh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,24 m3
27 Đất sét mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,24 m3
28 Gạch xây VXMM75 - Tường 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,715 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,715 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m2
33 Khung sắt hoa thép vuông ( 14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
34 Cửa đi, KT 120*200cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
35 Cửa sổ, KT 80*120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
36 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,78 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 m2
39 Thép khớp nối, đế cống fi <10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
40 Thép khớp nối, đế cống fi <18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6678 tấn
41 Thép bể tiêu năng, đáy nhà tháp fi < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2186 tấn
42 Thép bể tiêu năng, đáy nhà tháp fi < 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8545 tấn
43 Thép cầu thang, lan can fi < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0593 tấn
44 Thép cầu thang, lan can fi < 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 tấn
45 Thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 tấn
46 Thép trần nhà fi < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 tấn
47 Thép trần nhà fi < 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 tấn
48 Thép trần nhà fi < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 tấn
49 Thép trần nhà fi < 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
50 Thép tấm nắp fi < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
51 Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4238 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4238 100m3
53 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3.5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4238 100m3
54 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4238 100m3
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0237 100m3
56 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,57 m3
57 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8542 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9627 100m3
59 Mua ống thép D300mm dày 6,35mm (298.4kg/ống6m*17727đ/kg/6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
60 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m
61 Mua bích thép D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Công lắp bích thép, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp
63 Vòng đệm cao su D565 và D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Mua van chặn côn D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Công lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Ca xe chở ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
67 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,49 m3
68 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m3
69 Vận chuyển BT bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2235 100m3
70 Vận chuyển tiếp BT cự ly k3.5m bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2235 100m3
71 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2235 100m3
72 Phá ống cống D300, dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn
73 Vận chuyển BT bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 100m3
74 Vận chuyển tiếp BT cự ly k3.5m bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 100m3
75 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 100m3
F ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH ĐẬP TRÀN
1 Mặt đường BTXM 250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,55 m3
2 Cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm (Theo ĐM 3446 năm 2013 tỉnh Thanh Hóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
4 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 997,51 m2
5 Làm móng bằng CPĐ D loại 2 dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0604 100m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0282 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3254 100m3
9 Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3237 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2852 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3.35 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2852 100m3
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2852 100m3
13 Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7709 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7709 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3.35 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7709 100m3
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7709 100m3
17 BTT M200 đá 1x2 - Cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 m3
18 BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy>250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
19 BTT M200 đá 1x2 - Bậc thang xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
21 Bê tông gờ chắn,mũ mố M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m2
24 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m2
25 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 100m2
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
27 Đá dăm lót 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
28 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2137 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 100m3
30 BTT M200 đá 1x2 - Cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
31 BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy>250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
33 Bê tông gờ chắn,mũ mố M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 100m2
36 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 100m2
37 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 100m2
38 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
39 Đá dăm lót 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
G KÊNH CHÍNH ĐOẠN TỪ K0+2,20 - K0+316,72 ( VẬN CHUYỂN BỘ 150M
1 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m3
2 Bê tông kênh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8 m3
3 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4241 100m2
4 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7785 100m2
5 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,9 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,79 m2
7 Thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5219 tấn
8 Lắp dựng tấm nắp (0.45*0.08*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 cái
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6319 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6319 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 4.5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4632 10tấn/km
12 Vận chuyển tấm nắp, bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m3
13 Vận chuyển tấm nắp bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
15 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1389 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6064 100m3
17 Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2926 100m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,26 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo(140m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,26 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2926 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2926 100m3
22 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2926 100m3
H KÊNH CHÍNH ĐOẠN TỪ K0+316,72- K1+061,02
1 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
2 Bê tông kênh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,28 m3
3 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
4 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9742 100m2
5 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,45 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
7 Thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5198 tấn
8 Lắp dựng tấm nắp (0.45*0.08*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9158 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9158 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1916 10tấn/km
12 Bê tông cốt thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
13 BTT M200 đá 1x2 - bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
14 BTT M200 đá 1x2 - Thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
15 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
16 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 100m2
17 Ván khuôn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 100m2
18 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
21 Thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Van nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 BTTM200 đá 1x2 - Mố ôm đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,78 m3
27 Ván khuôn thép - Mố ôm đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2713 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18.4mm, đường kính ống 250mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3424 100m
29 Mua ống nhưa HDPE D250 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,24 m
30 Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,985 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,985 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,985 100m3
34 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,985 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4616 100m3
36 Đào đất đặt đường ống, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,44 m3
37 Đào đường ống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4471 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,85 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4428 100m3
39 San gạt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9789 100m3
40 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,79 m3
41 BTCTM250 đá 1x2 - Nắp bể ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
42 Ván khuôn thép - Móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4885 100m2
43 Ván khuôn thép - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
44 Lắp dựng tấm nắp (0.58*0.08*1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
46 Thép néo cửa ra fi = 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
47 Thép néo mố fi = 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6882 tấn
48 Thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
49 Thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
52 BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
53 Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
54 Ván khuôn thép bể. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
55 Ván khuôn thép - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 100m2
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
58 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
59 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
60 Lắp dựng tấm nắp (0.6*0.08*1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt van ren xả cặn d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS Cụm chia nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
63 BTTM200 đá 1x2 - Đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
64 BTTM200 đá 1x2 - Thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
65 Ván khuôn thép - Đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100m2
66 Ván khuôn thép - Thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
67 Ván khuôn thép - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 100m2
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
70 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
71 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
72 Lắp dựng tấm nắp (0.6*0.08*1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt van ren xả cặn d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Bê tông cống hộp M200 đá 1x2 tại K0+939.04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
75 Bê tông cốt thép tấm đan lưng cống ĐS M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
76 Bê tông cốt thép mũ mố M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
77 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 m3
78 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
79 Ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1957 100m2
80 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
81 Thép tấm đan fi < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
82 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m2
84 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 100m3
85 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2954 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
I KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH ĐOẠN TỪ K1+061,02- K1+282,00 ( VẬN CHUYỂN BỘ 120M)
1 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
2 Bê tông kênh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8 m3
3 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m2
4 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7937 100m2
5 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,59 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
7 Thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7942 tấn
8 Lắp dựng tấm nắp (0.45*0.08*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2182 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2182 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 5.3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8218 10tấn/km
12 Vận chuyển tấm nắp, bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
13 Vận chuyển tấm nắp bằng phương tiện thô sơ 110m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
14 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6314 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9026 100m3
16 Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8017 100m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,17 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo(110m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,17 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8017 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8017 100m3
21 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8017 100m3
22 BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
23 Bê tông đáy, chân khay M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,77 m3
24 Bê tông tường thượng hạ lưu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
25 Bê tông kênh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
26 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 100m2
27 Ván khuôn tường THL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 100m2
28 Ván khuôn đáy, kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7091 100m2
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
30 Đá hộc xếp chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
31 Thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
32 Thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4827 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
J Kênh và công trình trên kênh C1 ( vận chuyển bộ 50m)
1 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
2 Bê tông kênh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,34 m3
3 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 100m2
4 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7878 100m2
5 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m2
7 Thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2812 tấn
8 Lắp dựng tấm nắp (0.45*0.08*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5292 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5292 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 4.8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6529 10tấn/km
12 Vận chuyển tấm nắp, bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
13 Vận chuyển tấm nắp bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
14 Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4709 100m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,09 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo(40m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,09 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4709 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4709 100m3
19 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4709 100m3
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2442 100m3
22 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,8394 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,8394 m3
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,8394 m3
25 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
26 BTTM200 đá 1x2 - Mố ôm đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,55 m3
27 Ván khuôn thép - Mố ôm đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,071 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14.7mm, đường kính ống 200mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 100m
29 Mua ống nhựa HDPE D 200 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 611 m
30 Cút cong các loại D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0684 100m3
32 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,84 m3
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo(40m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,84 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0684 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0684 100m3
36 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0684 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7636 100m3
38 Đất đào móng đất C3 - Thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,25 m3
39 Đào đường ống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9829 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6954 100m3
41 San gạt bằng máy đào 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3086 100m3
42 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m3
43 BTCTM250 đá 1x2 - Nắp bể ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
44 Ván khuôn thép bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2433 100m2
45 Ván khuôn thép - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
46 Lắp dựng tấm nắp (0.58*0.08*1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
48 Thép néo cửa ra fi = 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
49 Thép néo mố fi = 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6178 tấn
50 Thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
51 Thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
52 Đất đào móng đất C3 - Thủ công 0 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m3
55 BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS Van xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
56 Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m3
57 Ván khuôn thép - van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2502 100m2
58 Ván khuôn thép - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
61 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
62 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
63 Lắp dựng tấm nắp (0.6*0.08*1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Ống thép tráng kẽm D100, dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
65 Lắp đặt van ren xả cặn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
67 Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
68 Ván khuôn thép - Đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
69 Ván khuôn thép - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
72 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
73 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
74 Lắp dựng tấm nắp (0.6*0.08*1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt van ren xả cặn d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS Cụm chia nước kênh C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
77 BTTM200 đá 1x2 - Đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
78 BTTM200 đá 1x2 - Thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
79 Ván khuôn thép - Đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100m2
80 Ván khuôn thép - Thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
81 Ván khuôn thép - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 100m2
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
84 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
85 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
86 Lắp dựng tấm nắp (0.6*0.08*1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt van ren xả cặn d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH C1-1 ( VẬN CHUYỂN BỘ 270M)
1 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
2 Bê tông kênh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
3 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
4 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0953 100m2
5 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
6 Thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
7 Lắp dựng tấm nắp (0.45*0.08*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3976 tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3976 tấn
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 4.8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 10tấn/km
11 Vận chuyển tấm nắp, bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
12 Vận chuyển tấm nắp bằng phương tiện thô sơ 260m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
13 BTTM200 đá 1x2 - Mố ôm đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,77 m3
14 Ván khuôn thép - Mố ôm đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9694 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14.7mm, đường kính ống 200mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 100m
16 Mua ống nhựa HDPE D 200 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 m
17 Cút cong các loại D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8965 100m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,65 m3
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo(260m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,65 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8965 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8965 100m3
23 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8965 100m3
24 Đất đào móng đất C3 - Thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,28 m3
25 Đào đường ống bằng máy đào 0.8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2944 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2832 100m3
27 Cát đệm đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 100m3
28 San gạt bằng máy đào 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6772 100m3
29 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m3
30 BTCTM250 đá 1x2 - Nắp bể ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
31 Ván khuôn thép - Móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2442 100m2
32 Ván khuôn thép - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
33 Lắp dựng tấm nắp (0.58*0.08*1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
35 Thép néo cửa ra fi = 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
36 Thép néo mố fi = 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6178 tấn
37 Thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
38 Thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m3
41 BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS Van xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
42 Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
43 Ván khuôn thép - Đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 100m2
44 Ván khuôn thép - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m2
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
47 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
48 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
49 Lắp dựng tấm nắp (0.6*0.08*1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Ống thép tráng kẽm D100, dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
51 Lắp đặt van ren xả cặn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 BTCTM250 đá 1x2 - Nắp bể ĐS Van xả khí kênh C1- 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
53 Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
54 Ván khuôn thép - Đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 100m2
55 Ván khuôn thép - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m2
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
58 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
59 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
60 Lắp dựng tấm nắp (0.6*0.08*1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt van ren xả cặn d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->