Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2020 (theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 09:45:00 đến ngày 2020-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,553,873,001 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| B | I.Phần mặt đường | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,128 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,05 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7767 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,43 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4069 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4069 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,7302 | 100 tấn |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,32 | m2 |
| C | II.Phần đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông chân cột, bê tông M150, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5535 | m3 |
| 2 | Cung cấp sắt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,56 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 mước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,191 | 1m2 |
| 4 | Cung cấp đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Cung cấp dây ruy băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 6 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | công |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | (Tính bằng 5% chi phí phần xây lắp) | Theo HS dự toán và HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi