Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200346453-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200236958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 08:44:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,498,091,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công tường hào Bentonite
1 Bơm nước dẫn dòng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Đào móng tường dẫn công trình bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 100m3
3 Đắp đất bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862 100m3
4 Vận chuyển đất đào tường hào ra bãi thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2898 100m3
5 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,152 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9996 tấn
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2152 100m2
8 Đào tường hào bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,28 m
9 Bơm Bentonite vào hào (Vật liệu tính theo khối lượng thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,6347 m3 d.dịch
B Thi công khoan phụt
1 Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,4 m
2 Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
3 Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy H<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,9
C Gia cố hạ lưu
1 BT M200 dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,0816 m3
2 Lắp đặt Tấm BT (1,5x1,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.753 cái
3 Đá dăm 1x2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2015 m3
4 Cát lót K≥ 0,90, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 100m3
D Gia cố thượng lưu
1 BT M200 dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
2 Đá dăm 1x2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m3
3 Cát lót K≥ 0,90, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2835 100m3
4 Lắp đặt Tấm BT (1,5x1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 756 cái
E B. TRÀN
1 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0212 100m3
2 Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0212 100m3
3 Ống PVC đk34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
4 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Khoan lỗ đường kính ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 lỗ khoan
F ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO CÔNG TRÌNH
1 Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4175 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9403 100m3
3 Cấp phối đá dăm 0x4 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,25 m3
4 BT M250 đường dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,4 m3
5 Bao đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy cống qua đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cống qua đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp cống qua đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy cống, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3786 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp cống qua đường, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường cống qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp cống qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->