Gói thầu: Nhân công vận chuyển, dựng trụ, đào lổ đổ móng trụ, tháp đà, thay dây chằng, đóng tiếp địa và thu hồi vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200346313-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Tên gói thầu Nhân công vận chuyển, dựng trụ, đào lổ đổ móng trụ, tháp đà, thay dây chằng, đóng tiếp địa và thu hồi vật tư
Số hiệu KHLCNT 20200346244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 08:40:00 đến ngày 2020-03-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 641,996,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng bêtông 1,8x1,2x1,5m3 (trụ 14m ghép)
1 Xi măng A cấp 9.768 kg
2 Cát xây dựng A cấp 15,73 m3
3 Đá 1x2 A cấp 29,04 m3
4 Bù lon mạ kẽm VRS 22x950 + long đền A cấp 11 cái
5 Đào đất diện tích đáy móng <=1m, độ sâu hố đào >1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) Theo bản vẽ thiết kế 43,45 m3
6 Đấp đất hố móng, k=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 4,77 m3
7 Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 Theo bản vẽ thiết kế 35,64 m3
B Móng bêtông 1.2x1x0.8m
1 Xi măng A cấp 1.560 kg
2 Cát xây dựng A cấp 2 m3
3 Đá 1x2 A cấp 4 m3
4 Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền A cấp 5 bộ
5 Đào đất diện tích đáy móng <=1m, độ sâu hố đào >1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) Theo bản vẽ thiết kế 5 m3
6 Đấp đất hố móng, k=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 5 m3
7 Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 Theo bản vẽ thiết kế 4,8 m3
C Bộ tiếp địa cáp thép trụ 12m (50-70mm2)
1 Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) A cấp 680 m
2 Cọc nối đất và kẹp A cấp 68 bộ
3 Kẹp bulon U cỡ 70-95 A cấp 68 cái
4 Kẹp WR 279 A cấp 68 cái
5 Ống PVC 21 A cấp 272 m
6 Đai thép loại cuộn A cấp 238 m
7 Khóa đai A cấp 408 m
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 68 cọc
9 Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao <=10 m) Theo bản vẽ thiết kế 68 bộ
10 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m Theo bản vẽ thiết kế 17 m3
11 Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế 17 m3
D Dựng trụ BTLT 14m (ghép)
1 Trụ BTLT 14m/650 (k=2 không tiếp đia) A cấp 22 trụ
2 Sơn kẻ biển màu trắng A cấp 0,374 kg
3 Sơn kẻ biển màu đen A cấp 0,198 kg
4 Sơn kẻ biển màu đỏ A cấp 0,176 kg
5 Bù lon mạ kẽm VRS 22x950 + long đền A cấp 11 cái
6 Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền A cấp 11 bộ
7 Bù lon mạ kẽm VRS 22x650 + long đền A cấp 11 bộ
8 Dựng cột bê tông trụ cao <= 14m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 22 trụ
E Dựng trụ BTLT 14m ( đơn)
1 Trụ BTLT 14m/650 (k=2 không tiếp đia) A cấp 3 trụ
2 Sơn kẻ biển màu trắng A cấp 0,102 kg
3 Sơn kẻ biển màu đen A cấp 0,054 kg
4 Sơn kẻ biển màu đỏ A cấp 0,048 kg
5 Dựng cột bê tông trụ cao <= 14m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 3 trụ
F Bộ đà tháp U160 dài 3m (kép)
1 Đà mạ kẽm U160 - 3m A cấp 84 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 84 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 A cấp 84 cái
4 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 84 cái
5 Lắp đà sắt néo <= 50kg Theo bản vẽ thiết kế 42 bộ
G Bộ đà tháp U160 dài 3m (đơn)
1 Đà mạ kẽm U160 - 3m A cấp 309 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 618 cái
3 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 618 cái
4 Lắp đà sắt đỡ <= 50kg Theo bản vẽ thiết kế 309 bộ
H Bộ đà 24K (trụ BTLT ghép)
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m A cấp 4 cái
2 Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK A cấp 8 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 8 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x450 A cấp 4 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 4 cái
6 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 20 cái
7 Lắp đà sắt néo <= 50kg Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
I Bộ đà 24K (trụ BTLT đơn)
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m A cấp 2 cái
2 Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK A cấp 4 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 4 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 2 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 A cấp 2 cái
6 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 10 cái
7 Lắp đà sắt néo <= 50kg Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
J Bộ đà 20Đ (trụ BTLT ghép)
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m A cấp 1 cái
2 Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK A cấp 2 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 2 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x450 A cấp 2 cái
5 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 4 cái
6 Lắp đà sắt đỡ <= 25kg Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
K Bộ đà 20K (trụ BTLT ghép)
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m A cấp 12 cái
2 Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK A cấp 24 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 24 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x450 A cấp 12 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 12 cái
6 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 60 cái
7 Lắp xà sắt đỡ <= 15kg Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
8 Lắp đà sắt néo <= 50kg Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
L Bộ đà 24Đ (trụ tháp đà)
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m A cấp 1 cái
2 Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK A cấp 2 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 2 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x80 A cấp 2 cái
5 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 4 cái
6 Lắp đà sắt đỡ <= 25kg Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
M Bộ đà 20K (trụ tháp đà)
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m A cấp 18 cái
2 Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK A cấp 36 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 36 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x80 A cấp 36 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 A cấp 18 cái
6 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 90 cái
7 Lắp đà sắt néo <= 50kg Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
N Bộ đà 20Đ (trụ tháp đà)
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m A cấp 47 cái
2 Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK A cấp 94 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 94 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x80 A cấp 94 cái
5 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 188 cái
6 Lắp đà sắt đỡ <= 25kg Theo bản vẽ thiết kế 47 bộ
O Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn (Trụ BTLT)
1 Giá đỡ chân sứ đỉnh A cấp 12 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 24 cái
3 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 24 cái
4 Lắp xà sắt đỡ <= 15kg Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
P Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh kép
1 Giá đỡ chân sứ đỉnh A cấp 76 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x80 A cấp 76 cái
3 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 76 cái
4 Lắp đà sắt đỡ <= 25kg Theo bản vẽ thiết kế 38 bộ
Q Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn
1 Giá đỡ chân sứ đỉnh A cấp 308 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x80 A cấp 616 cái
3 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 616 cái
4 Lắp xà sắt đỡ <= 15kg Theo bản vẽ thiết kế 308 bộ
R Bộ chằng xuống
1 Thanh nối PL 60x6-410 A cấp 74 cái
2 Móc treo chữ U (Ma ní) A cấp 37 cái
3 Sứ chằng A cấp 37 cái
4 Yếm cáp 3/8" A cấp 74 cái
5 Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" A cấp 148 cái
6 Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) A cấp 703 m
7 Máng che dây chằng A cấp 37 cái
8 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 111 cái
9 Bù lon mạ kẽm 16x80 A cấp 111 cái
10 Lắp dây néo cột Theo bản vẽ thiết kế 37 Bộ
S Bộ chằng hẹp trụ
1 Thanh nối PL 60x6-410 A cấp 10 cái
2 Móc treo chữ U (Ma ní) A cấp 5 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 5 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x100 A cấp 10 cái
5 Sứ chằng A cấp 5 cái
6 Yếm cáp 3/8" A cấp 5 cái
7 Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" A cấp 20 cái
8 Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) A cấp 85 m
9 Chỏi chằng hẹp Þ60 dày 5mm, dài 1600mm A cấp 5 cái
10 Máng che dây chằng A cấp 5 cái
11 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 15 cái
12 Lắp dây néo cột Theo bản vẽ thiết kế 5 Bộ
13 Lắp xà sắt đỡ <= 15kg Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
T Phần sứ phụ kiện
1 Cáp nhôm lõi thép bọc AVX 24KV - 70mm2 A cấp 81 m
2 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 A cấp 168 m
3 Cáp nhôm trần 70mm2 A cấp 50 kg
4 Sứ đứng 24kV và ty sứ A cấp 120 bộ
5 Sứ treo polimer 24kV-70kN A cấp 70 cái
6 Khóa néo 50 - 70 A cấp 96 cái
7 Móc treo chữ U (Ma ní) A cấp 70 cái
8 Bùlon móc 16x300 A cấp 26 cái
9 Uclevis A cấp 359 cái
10 Sứ ống chỉ A cấp 359 cái
11 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 359 cái
12 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 385 cái
13 FCO 27kV - 100A (Polyme) A cấp 7 cái
14 LBFCO 27kV - 100A (Polyme) A cấp 3 cái
15 Kẹp nối rẽ song song Cu10/95-Al25/150 A cấp 40 cái
16 Kẹp Hotline 70-50 A cấp 58 cái
17 Kéo dây lấy độ võng A 70 bằng TC cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 0,081 km
18 Kéo dây lấy độ võng Cu 25 bằng TC cao <10m Theo bản vẽ thiết kế 0,168 km
19 Lắp cầu chì, FCO ( cho 1 cái) Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
20 Lắp kẹp cáp Theo bản vẽ thiết kế 98 Cái
21 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV Theo bản vẽ thiết kế 120 bộ
22 Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 5 bát, trụ <= 20m Theo bản vẽ thiết kế 70 bộ
23 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 359 bộ
U Tháo lắp bộ đà lệch 20Đ toàn phần
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m lệch toàn phần Sử dụng lại 1 cái
2 Thanh chống đà lệch Sử dụng lại 1 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 Sử dụng lại 1 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x80 Sử dụng lại 2 cái
5 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 Sử dụng lại 3 cái
6 Thay đà sắt đỡ <= 25kg Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
V Tháo lắp bộ đà 24Đ
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m Sử dụng lại 2 cái
2 Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK Sử dụng lại 4 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 Sử dụng lại 4 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x250 Sử dụng lại 4 cái
5 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 Sử dụng lại 8 cái
6 Thay đà sắt néo <= 25kg Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
W Nhân công chỉnh trụ BTLT 12m
1 Trụ BTLT 12m/440 (k=2 không tiếp đia) Sử dụng lại 2 trụ
2 Chỉnh cột bê tông trụ cao <= 12m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 2 trụ
X Phụ kiện
1 Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn Sử dụng lại 121 Cái
2 Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi Sử dụng lại 3 Cái
3 Sứ treo polimer 24kV-70kN Sử dụng lại 25 cái
4 FCO 27kV - 100A (Polyme) Sử dụng lại 1 cái
5 Cáp nhôm trần 70mm2 Sử dụng lại 1.227 kg
6 Cáp nhôm trần 50mm2 Sử dụng lại 11.792 kg
7 Cáp nhôm lõi thép bọc AVX 24KV - 50mm2 Sử dụng lại 57 m
8 Tháo nắp chụp cách điện Theo bản vẽ thiết kế 124 bộ
9 Lắp nắp chụp cách điện Theo bản vẽ thiết kế 124 bộ
10 Thay cầu chì, FCO ( cho 1 cái) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 5 bát, trụ <= 20m Theo bản vẽ thiết kế 25 bộ
12 Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 5 bát, trụ <= 20m Theo bản vẽ thiết kế 25 bộ
13 Căng lại dây nhôm lõi thép AC <=70 mm2 bằng thủ công (10-20m) Theo bản vẽ thiết kế 4,445 km
14 Căng lại dây nhôm lõi thép AC <=50 mm2 bằng thủ công (10-20m) Theo bản vẽ thiết kế 60,47 km
15 Căng lại dây nhôm A <= 50 mm2 bằng thủ công (10-20m) Theo bản vẽ thiết kế 0,057 km
Y Chặt gốc trụ BTLT 14m
1 Trụ BTLT Thu hồi 12 trụ
2 Tháo trụ cao <= 14m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 12 trụ
Z Tháo Bộ đà tháp U120 dài 2m (đơn)
1 Đà mạ kẽm U120 - 2m Thu hồi 3 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x300 Thu hồi 6 cái
3 Tháo đà sắt đơn <= 50kg Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
AA Tháo gỡ bộ Đà 24K
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m Thu hồi 4 cái
2 Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK Thu hồi 8 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 Thu hồi 4 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 Thu hồi 4 cái
5 Tháo đà sắt kép < =50kg Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
AB Tháo gỡ bộ Đà 24Đ
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m Thu hồi 1 cái
2 Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK Thu hồi 2 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x250 Thu hồi 2 cái
4 Tháo đà sắt đơn <= 25kg Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
AC Tháo bộ đà 20K
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m Thu hồi 30 cái
2 Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK Thu hồi 60 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 Thu hồi 60 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x300 Thu hồi 60 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 Thu hồi 30 cái
6 Tháo đà sắt đơn <= 50kg Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
AD Tháo bộ đà 20Đ
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m 48 cái
2 Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK Thu hồi 96 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 Thu hồi 96 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x250 Thu hồi 96 cái
5 Tháo đà sắt đơn <= 25kg Theo bản vẽ thiết kế 48 bộ
AE Tháo bộ giá đỡ chân sứ đỉnh kép
1 Giá đỡ chân sứ đỉnh Thu hồi 24 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x300 Thu hồi 24 cái
3 Tháo đà sắt đơn <= 25kg Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
AF Tháo bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn
1 Giá đỡ chân sứ đỉnh Thu hồi 344 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x250 Thu hồi 688 cái
3 Tháo đà sắt đơn <= 15kg Theo bản vẽ thiết kế 344 bộ
AG Tháo bộ chằng xuống trụ
1 Bùlon móc 16x300 Thu hồi 110 cái
2 Móc treo chữ U (Ma ní) Thu hồi 55 cái
3 Yếm cáp 3/8" Thu hồi 110 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x100 Thu hồi 110 cái
5 Sứ chằng Thu hồi 55 cái
6 Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" Thu hồi 220 cái
7 Tháo dây néo cột Theo bản vẽ thiết kế 55 Bộ
AH Tháo bộ chằng hẹp trụ
1 Bùlon móc 16x300 Thu hồi 12 cái
2 Thanh nối PL 60x6-410 Thu hồi 12 cái
3 Móc treo chữ U (Ma ní) Thu hồi 6 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x300 Thu hồi 6 cái
5 Yếm cáp 3/8" Thu hồi 12 cái
6 Bù lon mạ kẽm 16x100 Thu hồi 12 cái
7 Sứ chằng Thu hồi 6 cái
8 Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" Thu hồi 24 cái
9 Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) Thu hồi 48 m
10 Chỏi chằng hẹp Þ60 dày 5mm, dài 1600mm Thu hồi 6 cái
11 Tháo dây néo cột Theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
12 Tháo đà sắt đơn <= 15kg Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
AI Phụ kiện
1 Sứ đứng 24kV và ty sứ Thu hồi 120 bộ
2 Sứ treo thủy tinh 70 Thu hồi 71 cái
3 Uclevis Thu hồi 379 cái
4 Sứ ống chỉ Thu hồi 379 cái
5 Bù lon mạ kẽm 16x250 Thu hồi 379 cái
6 FCO 27kV - 100A VN Thu hồi 8 cái
7 LBFCO 27kV - 100A Thu hồi 3 cái
8 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Thu hồi 84 m
9 Tháo sứ đứng 15 - 22 kV Theo bản vẽ thiết kế 120 bộ
10 Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 2 bát, trụ <= 20m Theo bản vẽ thiết kế 71 bộ
11 Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 379 bộ
12 Tháo cầu chì FCO ( cho 1 cái) Theo bản vẽ thiết kế 11 bộ
13 Tháo dây cũ Cu 25 bằng TC cao <10m Theo bản vẽ thiết kế 0,084 km
AJ Ghi chú: Tất cả vật tư mới và thu hồi (dây cáp và phụ kiện): được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ (kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->