Gói thầu: Nhân công vận chuyển, dựng trụ, đào lổ đổ móng trụ, tháp đà, thay dây chằng, đóng tiếp địa và thu hồi vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200346313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Nhân công vận chuyển, dựng trụ, đào lổ đổ móng trụ, tháp đà, thay dây chằng, đóng tiếp địa và thu hồi vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 08:40:00 đến ngày 2020-03-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 641,996,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng bêtông 1,8x1,2x1,5m3 (trụ 14m ghép) | |||
| 1 | Xi măng | A cấp | 9.768 | kg |
| 2 | Cát xây dựng | A cấp | 15,73 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | A cấp | 29,04 | m3 |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x950 + long đền | A cấp | 11 | cái |
| 5 | Đào đất diện tích đáy móng <=1m, độ sâu hố đào >1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế | 43,45 | m3 |
| 6 | Đấp đất hố móng, k=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,77 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 35,64 | m3 |
| B | Móng bêtông 1.2x1x0.8m | |||
| 1 | Xi măng | A cấp | 1.560 | kg |
| 2 | Cát xây dựng | A cấp | 2 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | A cấp | 4 | m3 |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền | A cấp | 5 | bộ |
| 5 | Đào đất diện tích đáy móng <=1m, độ sâu hố đào >1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m3 |
| 6 | Đấp đất hố móng, k=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| C | Bộ tiếp địa cáp thép trụ 12m (50-70mm2) | |||
| 1 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | A cấp | 680 | m |
| 2 | Cọc nối đất và kẹp | A cấp | 68 | bộ |
| 3 | Kẹp bulon U cỡ 70-95 | A cấp | 68 | cái |
| 4 | Kẹp WR 279 | A cấp | 68 | cái |
| 5 | Ống PVC 21 | A cấp | 272 | m |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 238 | m |
| 7 | Khóa đai | A cấp | 408 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | cọc |
| 9 | Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao <=10 m) | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | bộ |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | m3 |
| 11 | Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | m3 |
| D | Dựng trụ BTLT 14m (ghép) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650 (k=2 không tiếp đia) | A cấp | 22 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A cấp | 0,374 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A cấp | 0,198 | kg |
| 4 | Sơn kẻ biển màu đỏ | A cấp | 0,176 | kg |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x950 + long đền | A cấp | 11 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền | A cấp | 11 | bộ |
| 7 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x650 + long đền | A cấp | 11 | bộ |
| 8 | Dựng cột bê tông trụ cao <= 14m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | trụ |
| E | Dựng trụ BTLT 14m ( đơn) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650 (k=2 không tiếp đia) | A cấp | 3 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A cấp | 0,102 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A cấp | 0,054 | kg |
| 4 | Sơn kẻ biển màu đỏ | A cấp | 0,048 | kg |
| 5 | Dựng cột bê tông trụ cao <= 14m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | trụ |
| F | Bộ đà tháp U160 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm U160 - 3m | A cấp | 84 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 84 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 84 | cái |
| 4 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 84 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt néo <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| G | Bộ đà tháp U160 dài 3m (đơn) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm U160 - 3m | A cấp | 309 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 618 | cái |
| 3 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 618 | cái |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 309 | bộ |
| H | Bộ đà 24K (trụ BTLT ghép) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x450 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 20 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt néo <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| I | Bộ đà 24K (trụ BTLT đơn) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 10 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt néo <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| J | Bộ đà 20Đ (trụ BTLT ghép) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x450 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| K | Bộ đà 20K (trụ BTLT ghép) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m | A cấp | 12 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 24 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x450 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 60 | cái |
| 7 | Lắp xà sắt đỡ <= 15kg | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đà sắt néo <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| L | Bộ đà 24Đ (trụ tháp đà) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x80 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| M | Bộ đà 20K (trụ tháp đà) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m | A cấp | 18 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | A cấp | 36 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 36 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x80 | A cấp | 36 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 18 | cái |
| 6 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 90 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt néo <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| N | Bộ đà 20Đ (trụ tháp đà) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m | A cấp | 47 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | A cấp | 94 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 94 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x80 | A cấp | 94 | cái |
| 5 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 188 | cái |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 47 | bộ |
| O | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn (Trụ BTLT) | |||
| 1 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | A cấp | 12 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 24 | cái |
| 4 | Lắp xà sắt đỡ <= 15kg | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| P | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh kép | |||
| 1 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | A cấp | 76 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x80 | A cấp | 76 | cái |
| 3 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 76 | cái |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| Q | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn | |||
| 1 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | A cấp | 308 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x80 | A cấp | 616 | cái |
| 3 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 616 | cái |
| 4 | Lắp xà sắt đỡ <= 15kg | Theo bản vẽ thiết kế | 308 | bộ |
| R | Bộ chằng xuống | |||
| 1 | Thanh nối PL 60x6-410 | A cấp | 74 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 37 | cái |
| 3 | Sứ chằng | A cấp | 37 | cái |
| 4 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 74 | cái |
| 5 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | A cấp | 148 | cái |
| 6 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | A cấp | 703 | m |
| 7 | Máng che dây chằng | A cấp | 37 | cái |
| 8 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 111 | cái |
| 9 | Bù lon mạ kẽm 16x80 | A cấp | 111 | cái |
| 10 | Lắp dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | Bộ |
| S | Bộ chằng hẹp trụ | |||
| 1 | Thanh nối PL 60x6-410 | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 5 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 5 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Sứ chằng | A cấp | 5 | cái |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 5 | cái |
| 7 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | A cấp | 20 | cái |
| 8 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | A cấp | 85 | m |
| 9 | Chỏi chằng hẹp Þ60 dày 5mm, dài 1600mm | A cấp | 5 | cái |
| 10 | Máng che dây chằng | A cấp | 5 | cái |
| 11 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 15 | cái |
| 12 | Lắp dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 13 | Lắp xà sắt đỡ <= 15kg | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| T | Phần sứ phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc AVX 24KV - 70mm2 | A cấp | 81 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | A cấp | 168 | m |
| 3 | Cáp nhôm trần 70mm2 | A cấp | 50 | kg |
| 4 | Sứ đứng 24kV và ty sứ | A cấp | 120 | bộ |
| 5 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | A cấp | 70 | cái |
| 6 | Khóa néo 50 - 70 | A cấp | 96 | cái |
| 7 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 70 | cái |
| 8 | Bùlon móc 16x300 | A cấp | 26 | cái |
| 9 | Uclevis | A cấp | 359 | cái |
| 10 | Sứ ống chỉ | A cấp | 359 | cái |
| 11 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 359 | cái |
| 12 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 385 | cái |
| 13 | FCO 27kV - 100A (Polyme) | A cấp | 7 | cái |
| 14 | LBFCO 27kV - 100A (Polyme) | A cấp | 3 | cái |
| 15 | Kẹp nối rẽ song song Cu10/95-Al25/150 | A cấp | 40 | cái |
| 16 | Kẹp Hotline 70-50 | A cấp | 58 | cái |
| 17 | Kéo dây lấy độ võng A 70 bằng TC cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,081 | km |
| 18 | Kéo dây lấy độ võng Cu 25 bằng TC cao <10m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,168 | km |
| 19 | Lắp cầu chì, FCO ( cho 1 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 20 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 98 | Cái |
| 21 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | bộ |
| 22 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 5 bát, trụ <= 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | bộ |
| 23 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 359 | bộ |
| U | Tháo lắp bộ đà lệch 20Đ toàn phần | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m lệch toàn phần | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 2 | Thanh chống đà lệch | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x80 | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 5 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 6 | Thay đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| V | Tháo lắp bộ đà 24Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | Sử dụng lại | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | Sử dụng lại | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Sử dụng lại | 4 | cái |
| 5 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | Sử dụng lại | 8 | cái |
| 6 | Thay đà sắt néo <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| W | Nhân công chỉnh trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/440 (k=2 không tiếp đia) | Sử dụng lại | 2 | trụ |
| 2 | Chỉnh cột bê tông trụ cao <= 12m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| X | Phụ kiện | |||
| 1 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn | Sử dụng lại | 121 | Cái |
| 2 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi | Sử dụng lại | 3 | Cái |
| 3 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | Sử dụng lại | 25 | cái |
| 4 | FCO 27kV - 100A (Polyme) | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 5 | Cáp nhôm trần 70mm2 | Sử dụng lại | 1.227 | kg |
| 6 | Cáp nhôm trần 50mm2 | Sử dụng lại | 11.792 | kg |
| 7 | Cáp nhôm lõi thép bọc AVX 24KV - 50mm2 | Sử dụng lại | 57 | m |
| 8 | Tháo nắp chụp cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 124 | bộ |
| 9 | Lắp nắp chụp cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 124 | bộ |
| 10 | Thay cầu chì, FCO ( cho 1 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 5 bát, trụ <= 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 12 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 5 bát, trụ <= 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 13 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC <=70 mm2 bằng thủ công (10-20m) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,445 | km |
| 14 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC <=50 mm2 bằng thủ công (10-20m) | Theo bản vẽ thiết kế | 60,47 | km |
| 15 | Căng lại dây nhôm A <= 50 mm2 bằng thủ công (10-20m) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,057 | km |
| Y | Chặt gốc trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT | Thu hồi | 12 | trụ |
| 2 | Tháo trụ cao <= 14m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | trụ |
| Z | Tháo Bộ đà tháp U120 dài 2m (đơn) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm U120 - 2m | Thu hồi | 3 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Thu hồi | 6 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AA | Tháo gỡ bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | Thu hồi | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | Thu hồi | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Thu hồi | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | Thu hồi | 4 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt kép < =50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AB | Tháo gỡ bộ Đà 24Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | Thu hồi | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Thu hồi | 2 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AC | Tháo bộ đà 20K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m | Thu hồi | 30 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | Thu hồi | 60 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | Thu hồi | 60 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Thu hồi | 60 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | Thu hồi | 30 | cái |
| 6 | Tháo đà sắt đơn <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| AD | Tháo bộ đà 20Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m | 48 | cái | |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | Thu hồi | 96 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | Thu hồi | 96 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Thu hồi | 96 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| AE | Tháo bộ giá đỡ chân sứ đỉnh kép | |||
| 1 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | Thu hồi | 24 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Thu hồi | 24 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| AF | Tháo bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn | |||
| 1 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | Thu hồi | 344 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Thu hồi | 688 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn <= 15kg | Theo bản vẽ thiết kế | 344 | bộ |
| AG | Tháo bộ chằng xuống trụ | |||
| 1 | Bùlon móc 16x300 | Thu hồi | 110 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (Ma ní) | Thu hồi | 55 | cái |
| 3 | Yếm cáp 3/8" | Thu hồi | 110 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | Thu hồi | 110 | cái |
| 5 | Sứ chằng | Thu hồi | 55 | cái |
| 6 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | Thu hồi | 220 | cái |
| 7 | Tháo dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | Bộ |
| AH | Tháo bộ chằng hẹp trụ | |||
| 1 | Bùlon móc 16x300 | Thu hồi | 12 | cái |
| 2 | Thanh nối PL 60x6-410 | Thu hồi | 12 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U (Ma ní) | Thu hồi | 6 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Thu hồi | 6 | cái |
| 5 | Yếm cáp 3/8" | Thu hồi | 12 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | Thu hồi | 12 | cái |
| 7 | Sứ chằng | Thu hồi | 6 | cái |
| 8 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | Thu hồi | 24 | cái |
| 9 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | Thu hồi | 48 | m |
| 10 | Chỏi chằng hẹp Þ60 dày 5mm, dài 1600mm | Thu hồi | 6 | cái |
| 11 | Tháo dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 12 | Tháo đà sắt đơn <= 15kg | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| AI | Phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV và ty sứ | Thu hồi | 120 | bộ |
| 2 | Sứ treo thủy tinh 70 | Thu hồi | 71 | cái |
| 3 | Uclevis | Thu hồi | 379 | cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Thu hồi | 379 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Thu hồi | 379 | cái |
| 6 | FCO 27kV - 100A VN | Thu hồi | 8 | cái |
| 7 | LBFCO 27kV - 100A | Thu hồi | 3 | cái |
| 8 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Thu hồi | 84 | m |
| 9 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | bộ |
| 10 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 2 bát, trụ <= 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 71 | bộ |
| 11 | Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 379 | bộ |
| 12 | Tháo cầu chì FCO ( cho 1 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 13 | Tháo dây cũ Cu 25 bằng TC cao <10m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,084 | km |
| AJ | Ghi chú: Tất cả vật tư mới và thu hồi (dây cáp và phụ kiện): được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ (kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi