Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến Đường giao thông nội thị tổ dân phố 4 thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200313164-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến Đường giao thông nội thị tổ dân phố 4 thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20200309079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 14:12:00 đến ngày 2020-03-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,478,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào hữu cơ, đất C1 Mô tả KT theo chương V 1.120,47 m3
2 Vận chuyển đất đổ thải đất C1 Mô tả KT theo chương V 11,2 100m3
3 Đánh cấp, đào đất C2 Mô tả KT theo chương V 57,81 m3
4 Vận chuyển đất, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,58 100m3
5 Đào đào rãnh, đào khuôn đấp C2 Mô tả KT theo chương V 566,89 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp 2 Mô tả KT theo chương V 5,67 100m3
7 Đắp đất nền đường K95 Mô tả KT theo chương V 6.385,96 m3
8 Đắp đất nền đường K98 Mô tả KT theo chương V 965,56 m3
9 Mua Đất K95 tại mỏ, vận chuyển về đắp Mô tả KT theo chương V 7.216,13 m3
10 Mua Đất K98 tại mỏ, vận chuyển về đắp Mô tả KT theo chương V 1.120,05 m3
11 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 14,19 100m2
12 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Mô tả KT theo chương V 14,19 100m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Mô tả KT theo chương V 8,05 100m3
14 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép dày TB 12cm Mô tả KT theo chương V 32,47 100m2
15 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Mô tả KT theo chương V 32,47 100m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả KT theo chương V 25 m2
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 6 cái
18 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Mô tả KT theo chương V 6 cái
19 Đào đất móng cống, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 230 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 1,12 100m3
21 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 98,86 m3
22 Ván khuôn móng, mũ mố, bản đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 3,73 100m2
23 Cốt thép xà mũ đổ tại chổ D<=18 Mô tả KT theo chương V 1,11 tấn
24 Cốt thép xà mũ đổ tại chổ D<=10 Mô tả KT theo chương V 0,97 tấn
25 Bê tông cống M150#, đá D<=4cm Mô tả KT theo chương V 100,45 m3
26 Bê tông đổ tại chổ đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 32,58 m3
27 Đào đất móng rãnh Mô tả KT theo chương V 149,76 m3
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,58 100m3
29 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 12,96 m3
30 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả KT theo chương V 4,58 100m2
31 Bê tông mương, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 45,62 m3
32 Lắp dựng cốt thép giằng mương ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 1,25 tấn
33 Ván khuôn, bản, giằng chống + ống cống đổ lắp ghép Mô tả KT theo chương V 0,57 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 1,04 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,92 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 11,23 m3
37 Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả KT theo chương V 144 cái
38 Bạt xác rắn lót đổ bê tông tấm đan Mô tả KT theo chương V 118,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->