Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trụ sở xã Y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200346543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trụ sở xã Y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 22:09:00 đến ngày 2020-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,982,926,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2751 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,596 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,4782 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,293 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,6121 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6368 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8156 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6747 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,2824 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,8644 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,3673 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,0401 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,9601 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,1069 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36,3356 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,5067 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6825 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1283 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6588 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5842 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5875 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7454 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,662 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,8547 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,7376 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,952 | m2 |
| 29 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,952 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9329 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0759 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0683 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 69 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 46,9566 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 46,9566 | m2 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,3268 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2116 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6808 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2141 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,3935 | tấn |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 44,832 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 44,832 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm quay lên , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,224 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,3635 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3824 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1854 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8846 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7458 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,0368 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3306 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0919 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,092 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,904 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,904 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 29,04 | m |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,4991 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1757 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,3136 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,3136 | m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0116 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2497 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,8436 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,2968 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2088 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,5091 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7238 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,1118 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,2602 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 311,1746 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 311,1746 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 94,2304 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 42,5544 | m2 |
| 39 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 68,04 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 68,04 | m |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | Bộ |
| 5 | Sản xuất cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 6 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | sản xuất cửa kính khung nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,575 | m2 |
| 8 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5761 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,48 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,48 | m2 |
| 12 | sản xuất vách kính cửa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,654 | m2 |
| 13 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,654 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa mở hất | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | Bộ |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,8673 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,8673 | m2 |
| D | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 37,1484 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3463 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 37,3438 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,7609 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,7609 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 195,552 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 195,552 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,984 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 576,772 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 576,772 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 76,428 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 76,428 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 51,52 | m2 |
| 14 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 51,52 | m2 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,8007 | m3 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3821 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0968 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3821 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0968 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7703 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,64 | M |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, d=90 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 23 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | Cái |
| 24 | Phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | Cái |
| 25 | Cút nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | Cái |
| 26 | Bật đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36 | Cái |
| 27 | Đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 72 | Cái |
| 28 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | Tuýp |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,8 | m |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6102 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,908 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5433 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 56,6068 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 56,6068 | m2 |
| 35 | Thép Inox làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 125,5351 | kg |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8311 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2102 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0855 | tấn |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 258,0552 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,8252 | m2 |
| 41 | Làm vách ngăn khu vệ sinh tại ô cầu thang ( cả cửa và phụ kiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,201 | M2 |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7673 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,489 | m2 |
| 44 | Thép hộp Inox làm tay vịn lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 46,1717 | kg |
| 45 | Trụ đón tay vịn Inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Cái |
| 46 | tay vịn gỗ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,12 | M |
| 47 | Cửa lên mái có nắp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Bộ |
| 48 | Thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Cái |
| 49 | Tăng thêm nhân công đắp trang trí chân trụ + đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | Công |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,8218 | 100m2 |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,6704 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7784 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,247 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,494 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,075 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,1883 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,1015 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,1015 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2976 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0479 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,137 | 100m2 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | ống ghen luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 280 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 kéo vào nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | m |
| 14 | Tê cút | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cái |
| 15 | Đinh vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 150 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | bộ |
| 20 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| G | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 66 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Thử điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | điểm |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 89 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cọc |
| 10 | Thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,4806 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,585 | m2 |
| 12 | Nhân công lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Công |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34,176 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34,176 | m3 |
| H | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Cút nhựa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | Cái |
| 6 | Cút nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | Cái |
| 7 | Tê nhựa D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Côn nhựa D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Van khóa nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Van khóa nhựa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Van khóa nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Măng sông nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Măng sông nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 25 | Măng sông D50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | Cái |
| 26 | Cút nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa D90x42 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Tê nhựa D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Côn nhựa D90x42 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | Cuộn |
| 35 | keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | Tuýp |
| 36 | Đai ốp giữ ống các loại | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100 | Cái |
| 37 | Đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 200 | Cái |
| 38 | Rọ chắn rác trên mái D90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | Cái |
| 39 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Bộ |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,42 | m3 |
| 41 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,21 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,14 | m3 |
| I | Sân bê tông S=190m2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19 | m3 |
| 3 | Nhân công cắt mạch sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100 | M |
| J | hàng rào phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,3283 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 61,188 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2379 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1657 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1657 | 100m3 |
| K | Hàng rào hoa thép | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,4552 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1726 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,4656 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32,01 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,8184 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,607 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0325 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1501 | tấn |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,7916 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,5261 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 208,432 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 208,432 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,72 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,72 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,72 | m |
| 17 | Thép vuông 12x12 làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 378,5936 | kg |
| 18 | Mũi mác và quả chùy gắn đầu hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 217 | Cái |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,2864 | m2 |
| 20 | Sản xuất hàng rào song sắt chỉ tính vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,468 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 86,328 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 37,0867 | m2 |
| 23 | Nhân công trang trí trụ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11 | Công |
| L | Cống lối rẽ L=12M | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,61 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2716 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0723 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0846 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1444 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,61 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0461 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0461 | 100m3 |
| M | San nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,72 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0343 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1928 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,9985 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,9985 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,9985 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,23 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,23 | 100m3 |
| N | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0459 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2415 | m3 |
| O | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3812 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,0065 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4894 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,83 | m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | kg |
| 6 | Mạt cưa tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | m3 |
| 7 | Gỗ đệm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4894 | 100m2 |
| 9 | Cắt mạch khe co | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,3 | 10m |
| P | Rãnh bê tông xi măng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,82 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6605 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,83 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2301 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 59 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi