Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trụ sở xã Y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200346543-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trụ sở xã Y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200346439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 22:09:00 đến ngày 2020-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,982,926,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,2751 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 25,596 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,4782 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 13,293 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5,6121 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,216 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,6368 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0568 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,8156 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,6747 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,2824 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 16,8644 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,3673 m3
14 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12,0401 m3
15 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 16,9601 m3
16 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5,1069 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 36,3356 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7,5067 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,6825 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1283 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,6588 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,5842 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,5875 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,7454 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 13,662 m3
26 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,8547 m3
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 33,7376 m2
28 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 25,952 m2
29 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 25,952 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,9329 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0759 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0683 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 69 cái
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 46,9566 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 46,9566 m2
B Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 13,3268 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,2116 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,6808 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,2141 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,3935 tấn
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 44,832 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 44,832 m2
8 Trát xà dầm quay lên , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,224 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8,3635 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,3824 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1854 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,8846 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,7458 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,0368 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,3306 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0919 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,077 tấn
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8,092 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,904 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,904 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 29,04 m
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,4991 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1757 100m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 18,3136 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 18,3136 m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0116 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2497 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 33,8436 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,2968 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2088 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,5091 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,7238 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,1118 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,2602 tấn
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 311,1746 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 311,1746 m2
37 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 94,2304 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 42,5544 m2
39 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 68,04 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 68,04 m
C Phần cửa
1 Sản xuất cửa nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 25,92 m2
2 Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 Bộ
3 Sản xuất cửa nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 25,92 m2
4 Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12 Bộ
5 Sản xuất cửa nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,72 m2
6 Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 Bộ
7 sản xuất cửa kính khung nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,575 m2
8 Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 Bộ
9 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,5761 tấn
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 30,48 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 30,48 m2
12 sản xuất vách kính cửa Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12,654 m2
13 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12,654 m2
14 Phụ kiện cửa mở hất Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7 Bộ
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 39,8673 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 39,8673 m2
D Phần thân mái
1 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 37,1484 m3
2 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,3463 m3
3 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 37,3438 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,7609 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,7609 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 195,552 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 195,552 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 15,984 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 576,772 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 576,772 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 76,428 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 76,428 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 51,52 m2
14 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 51,52 m2
15 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,8007 m3
16 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,3821 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0968 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,3821 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0968 tấn
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,7703 100m2
21 Tôn úp nóc trên mái Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 33,64 M
22 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, d=90 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,34 100m
23 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 Cái
24 Phễu thu Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 Cái
25 Cút nhựa Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 Cái
26 Bật đỡ ống Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 36 Cái
27 Đinh vít Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 72 Cái
28 Keo dán ống Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 Tuýp
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 38,8 m
30 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,6102 m3
31 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,908 m3
32 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,5433 m3
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 56,6068 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 56,6068 m2
35 Thép Inox làm lan can Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 125,5351 kg
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,8311 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2102 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0855 tấn
39 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 258,0552 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,8252 m2
41 Làm vách ngăn khu vệ sinh tại ô cầu thang ( cả cửa và phụ kiện ) Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7,201 M2
42 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,7673 m3
43 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 24,489 m2
44 Thép hộp Inox làm tay vịn lan can hành lang Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 46,1717 kg
45 Trụ đón tay vịn Inox cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 Cái
46 tay vịn gỗ lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9,12 M
47 Cửa lên mái có nắp tôn Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 Bộ
48 Thang lên mái Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 Cái
49 Tăng thêm nhân công đắp trang trí chân trụ + đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 10 Công
50 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,8218 100m2
E Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 10,6704 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,7784 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,247 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,494 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,009 100m2
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,075 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,1883 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 17,1015 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 17,1015 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2976 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0479 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,137 100m2
F Điện chiếu sáng
1 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 10 cái
2 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 15 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 cái
5 Băng dính Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5 cuộn
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
7 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 cái
8 ống ghen luồn dây Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 220 m
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 75 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 280 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 55 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 kéo vào nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 20 m
14 Tê cút Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 20 cái
15 Đinh vít + nở Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 150 cái
16 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 14 cái
17 Tủ điện tổng 350x250x150 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 Cái
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 16 bộ
20 Hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 hộp
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 cái
22 Móc treo quạt Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 cái
23 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 bộ
G Chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 66 m
4 Bật đỡ dây Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 30 cái
5 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
6 Thử điện trở Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 điểm
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 32 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 89 m
9 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 10 cọc
10 Thép bản Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 11,4806 kg
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,585 m2
12 Nhân công lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 Công
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 34,176 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 34,176 m3
H Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,92 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,08 100m
4 Cút nhựa D32 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 Cái
5 Cút nhựa D25 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 Cái
6 Cút nhựa D20 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6 Cái
7 Tê nhựa D20x20 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 Cái
8 Côn nhựa D32x20 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 Cái
9 Van khóa nhựa D32 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 Cái
10 Van khóa nhựa D25 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 Cái
11 Van khóa nhựa D20 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 Cái
12 Măng sông nhựa D32 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 Cái
13 Măng sông nhựa D20 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 Cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 bộ
15 Xịt xí Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 Bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 bộ
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 bể
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,5 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,16 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,03 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,02 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,08 100m
25 Măng sông D50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5 Cái
26 Cút nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
27 Cút nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 cái
28 Cút nhựa D42 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 cái
29 Tê nhựa D90x42 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
30 Tê nhựa D110x110 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
31 Tê nhựa D90x90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
32 Côn nhựa D90x42 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
34 Băng keo Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5 Cuộn
35 keo dán ống Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5 Tuýp
36 Đai ốp giữ ống các loại Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 100 Cái
37 Đinh vít Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 200 Cái
38 Rọ chắn rác trên mái D90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6 Cái
39 Máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 Bộ
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12,42 m3
41 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,21 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,14 m3
I Sân bê tông S=190m2
1 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5,7 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 19 m3
3 Nhân công cắt mạch sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 100 M
J hàng rào phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 15,3283 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 61,188 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,2379 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1657 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1657 100m3
K Hàng rào hoa thép
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 35,4552 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,1726 m3
3 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7,4656 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 32,01 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 11,8184 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,607 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,158 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0325 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1501 tấn
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,7916 m3
11 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,5261 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 208,432 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 208,432 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 38,72 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 38,72 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 38,72 m
17 Thép vuông 12x12 làm lan can Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 378,5936 kg
18 Mũi mác và quả chùy gắn đầu hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 217 Cái
19 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 25,2864 m2
20 Sản xuất hàng rào song sắt chỉ tính vật liệu phụ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 27,468 1m2
21 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 86,328 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 37,0867 m2
23 Nhân công trang trí trụ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 11 Công
L Cống lối rẽ L=12M
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,16 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0155 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,92 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,6 m3
5 Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,61 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,72 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2716 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0723 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0846 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1444 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1368 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1072 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,52 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12 cái
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,61 m3
16 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0461 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0461 100m3
M San nền
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,72 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0343 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,1928 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7,9985 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7,9985 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7,9985 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,23 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,23 100m3
N Nền đường
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0459 100m3
2 Đào sửa nền đường Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2415 m3
O Mặt đường
1 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,3812 100m3
2 Đào sửa khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,0065 m3
3 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,4894 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 23,83 m3
5 Ma tít chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 kg
6 Mạt cưa tẩm nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 m3
7 Gỗ đệm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,3 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,4894 100m2
9 Cắt mạch khe co Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,3 10m
P Rãnh bê tông xi măng
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 13,82 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5,19 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,6605 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,83 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,118 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2301 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 59 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->