Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200345527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 12:09:00 đến ngày 2020-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,701,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6835 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8135 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5907 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9274 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,497 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,497 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7687 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố đào bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9229 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,597 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2384 | m3 |
| 5 | Xây chèn móng, bó vĩa, bậc cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3912 | m3 |
| 6 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,32 | m2 |
| 7 | Cốp pha cổ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,928 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,8782 | m3 |
| 9 | Cốp pha cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,898 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7005 | m3 |
| 11 | SXLD Cốt thép móng đk <10mm (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.810,24 | kg |
| 12 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.304,03 | kg |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,85 | kg |
| 14 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2662 | m3 |
| 15 | Cốp pha giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,94 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0908 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,0887 | m3 |
| 18 | Lót cát hè rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,05 | m3 |
| 19 | Láng hè rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2085 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3769 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,2832 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,0924 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,1695 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026,352 | m2 |
| 8 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ gạch tuynel câu ngang gạch đặc dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,715 | m3 |
| 9 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ gạch tuynel câu ngang gạch đặc dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1934 | m3 |
| 10 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,253 | m3 |
| 11 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5901 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng, chiều dày 15 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0912 | m3 |
| 13 | Xây tường đỡ tấm đan, chiều dày 11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5016 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7744 | m3 |
| 15 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9744 | m3 |
| 16 | Xây tường trong gạch 6 lỗ không nung dày >10cm cao<=16m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1794 | m3 |
| 17 | Xây bộ phận kết cấu phức tạp gạch 2 lỗ không nung cao<=16m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5989 | m3 |
| 18 | Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung, cao <=16m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1768 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732,8067 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1428 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,6942 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.246,6323 | kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.246,6323 | kg |
| 24 | SXLD ke chống bão (khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.193,5984 | cái |
| 25 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.4ly (Việt Ý hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,2664 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0.5 ly (Việt Ý hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,212 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh Tâm Việt Window hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,16 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh Tâm Việt Window hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,184 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh Tâm Việt Window hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,62 | m2 |
| 30 | GCLD vách kính cố định Tâm Việt Window hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m2 |
| 31 | GCLD vách kính cố định có cửa mở hất Tâm Việt Window hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 32 | Lắp đặt hoa sắt vuông đặc cửa sổ KT12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,2 | m2 |
| 33 | LD lan can cầu thang bằng Inox (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,715 | m2 |
| 34 | LD lan can ống Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m |
| 35 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 (khoán gọn) (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 36 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,3 | m |
| 37 | Lắp rọ sắt chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp ống thông dầm fi 40 (khoán gọn) (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <10 mm, cột, trụ cao <=16 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,03 | kg |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.539,03 | kg |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.248,86 | kg |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <10 mm, ở độ cao <=4 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,63 | kg |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.182,12 | kg |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,37 | kg |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,98 | kg |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.975,43 | kg |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,61 | kg |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.703,33 | kg |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | kg |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4332 | m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4458 | m3 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <10 mm, cao <=4 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,24 | kg |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,74 | kg |
| 54 | Cốp pha lanh tô, giằng thu hồi, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,4908 | m2 |
| 55 | BT lanh tô, giằng tường, giằng thu hồi đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7711 | m3 |
| 56 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đk<10mm cao <=16m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,31 | kg |
| 57 | Cốt thép lanh tô, giằng tường đk>10mm cao <=16m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.371,75 | kg |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6171 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7764 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,0791 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.557,5817 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, các chi tiết má cửa, lanh tô 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,8897 | m2 |
| 64 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,4748 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,352 | m2 |
| 66 | Trát ô văng, tấm chớp GT VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,8912 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,22 | m |
| 68 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,68 | m |
| 69 | Kẻ chỉ lõm rộng 20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,32 | m |
| 70 | Trát kẻ roăng móng giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,05 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4332 | m2 |
| 72 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 (Đá Thanh Hóa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,7812 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7 | m2 |
| 74 | GCLD Nắp đậy lên mái KT 0,65*0,65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.075,0372 | m2 |
| 76 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,0813 | m2 |
| 77 | Quét 2 nước xi măng vào mặt móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,05 | m2 |
| 78 | Ngân nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,32 | m2 |
| 79 | Quét xi măng vào sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,32 | m2 |
| 80 | Láng sảnh sê nô dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,32 | m2 |
| 81 | Chèn BT chôn thép lên mái đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 82 | SXLD thép trơn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | kg |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,28 | m2 |
| 84 | Đóng trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường Fineline hoặc tương đương đương, 210x1210mm tấm Duraflex dày 3.5mm( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,3758 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHỐNG SÉT, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa cách điện chống cháy, đk 20mm (Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 8 | LĐ đèn huỳnh quang có hộp 220v/2x36W,2x1.2+máng (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 9 | LĐ đèn huỳnh quang có hộp 220v/1x36W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần 28W(CL-03-28) (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bóng đèn led âm trần 30x30 (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 300x300mm (Senko hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Điện Cơ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Điện Cơ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa MCB và MCCB có khóa KT 450x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 cực 220v/10A+ hộp âm tường (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 cực 220v/10A+ hộp âm tường (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220v/10A+ hộp âm tường (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 20 | LĐ Aptomat 2 cực 10A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | LĐ Aptomat 2 cực 30A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | LĐ Aptomat 2 cực 50A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | LĐ Aptomat 2 cực 63A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | LĐ Aptomat 2 cực 100A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng dây dẫn tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 26 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét fi 16 chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc L 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét trong tường fi 12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất fi 16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút, đường kính cút d=27mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút, đường kính cút d=32mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=42mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính d=32-27mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút, đường kính cút d=32mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=32mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn d=32x27mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn d=42x27mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối góc, đường kính d=27mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối góc, đường kính d=32mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối góc, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút, đường kính cút d=110mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút, đường kính cút d=90mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút, đường kính cút d=60mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn d=110x90mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn d=90x60mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối góc, đường kính cút d=110mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối góc, đường kính cút d=90mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối góc, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 (Tân Á hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 63 | Lắp đặt cút chữ Y, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút chữ Y, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi đồng rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa VTL2+VI1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt rọ chắn rắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa lavabo Inax GL-288V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xi phong lavabo (Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax đóng êm C-306VRN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI (Khối lượng đã tính cho 04 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6104 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7832 | m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ đặc VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0496 | m2 |
| 4 | Xây gạch xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | m3 |
| 5 | Xây tường bể gạch chỉ đặc dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2844 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6368 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm lần 1 VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,248 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm lần 2 VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,248 | m2 |
| 9 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9048 | m3 |
| 10 | Cốp pha tấm đan máng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7536 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đk>10mm (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,36 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan đk<10mm (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,72 | kg |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6112 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 16 | Đổ lớp than củi vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2232 | m3 |
| 17 | Đổ lớp than xỉ vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9172 | m3 |
| 18 | Đổ sạn 2x4 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9172 | m3 |
| 19 | Đổ sạn 4x6 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2232 | m3 |
| 20 | Đổ cát mịn vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,084 | m3 |
| 21 | Đổ cát thô vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | m3 |
| 22 | Đổ sạn 1x2 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | m3 |
| 23 | Đổ sạn 4x6 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,226 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bọt MZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 3 | Giá đỡ bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Máy bơm nước Panasonic GP - 200JX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| G | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi