Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200345527-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200345357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 12:09:00 đến ngày 2020-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,701,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6835 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8135 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5907 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9274 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,497 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,497 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7687 100m3
2 Đắp đất hố đào bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9229 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,597 m3
4 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,2384 m3
5 Xây chèn móng, bó vĩa, bậc cấp VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3912 m3
6 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,32 m2
7 Cốp pha cổ dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,928 m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,8782 m3
9 Cốp pha cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,898 m2
10 Bê tông cổ móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7005 m3
11 SXLD Cốt thép móng đk <10mm (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.810,24 kg
12 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.304,03 kg
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 812,85 kg
14 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2662 m3
15 Cốp pha giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,94 m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0908 100m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,0887 m3
18 Lót cát hè rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,05 m3
19 Láng hè rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m2
C HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2085 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3769 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,2832 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5776 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,0924 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,1695 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.026,352 m2
8 Xây tường ngoài gạch 2 lỗ gạch tuynel câu ngang gạch đặc dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,715 m3
9 Xây tường ngoài gạch 2 lỗ gạch tuynel câu ngang gạch đặc dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,1934 m3
10 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,253 m3
11 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,5901 m3
12 Xây tường thẳng, chiều dày 15 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0912 m3
13 Xây tường đỡ tấm đan, chiều dày 11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5016 m3
14 Xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7744 m3
15 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9744 m3
16 Xây tường trong gạch 6 lỗ không nung dày >10cm cao<=16m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1794 m3
17 Xây bộ phận kết cấu phức tạp gạch 2 lỗ không nung cao<=16m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5989 m3
18 Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung, cao <=16m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1768 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Viglacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 732,8067 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Viglacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1428 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Viglacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,6942 m2
22 Sản xuất xà gồ thép (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.246,6323 kg
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.246,6323 kg
24 SXLD ke chống bão (khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.193,5984 cái
25 Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.4ly (Việt Ý hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,2664 m2
26 Lợp mái tôn úp nóc dày 0.5 ly (Việt Ý hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,212 m2
27 Lắp dựng cửa đi 2 cánh Tâm Việt Window hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,16 m2
28 Lắp dựng cửa đi 1 cánh Tâm Việt Window hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,184 m2
29 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh Tâm Việt Window hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,62 m2
30 GCLD vách kính cố định Tâm Việt Window hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m2
31 GCLD vách kính cố định có cửa mở hất Tâm Việt Window hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
32 Lắp đặt hoa sắt vuông đặc cửa sổ KT12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,2 m2
33 LD lan can cầu thang bằng Inox (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,715 m2
34 LD lan can ống Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 m
35 Lắp vòi tè thoát nước fi 40 (khoán gọn) (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
36 LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,3 m
37 Lắp rọ sắt chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
38 Lắp ống thông dầm fi 40 (khoán gọn) (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <10 mm, cột, trụ cao <=16 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 678,03 kg
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.539,03 kg
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.248,86 kg
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <10 mm, ở độ cao <=4 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 565,63 kg
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.182,12 kg
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,37 kg
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,98 kg
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.975,43 kg
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,61 kg
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.703,33 kg
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,64 kg
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,4332 m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4458 m3
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <10 mm, cao <=4 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,24 kg
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,74 kg
54 Cốp pha lanh tô, giằng thu hồi, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,4908 m2
55 BT lanh tô, giằng tường, giằng thu hồi đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7711 m3
56 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đk<10mm cao <=16m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,31 kg
57 Cốt thép lanh tô, giằng tường đk>10mm cao <=16m (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.371,75 kg
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6171 m3
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7764 m2
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
61 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494,0791 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.557,5817 m2
63 Trát trụ, cột, các chi tiết má cửa, lanh tô 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,8897 m2
64 Trát dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,4748 m2
65 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 940,352 m2
66 Trát ô văng, tấm chớp GT VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,8912 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542,22 m
68 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,68 m
69 Kẻ chỉ lõm rộng 20 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,32 m
70 Trát kẻ roăng móng giả đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,05 m2
71 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,4332 m2
72 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 (Đá Thanh Hóa hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,7812 m2
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,7 m2
74 GCLD Nắp đậy lên mái KT 0,65*0,65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.075,0372 m2
76 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 723,0813 m2
77 Quét 2 nước xi măng vào mặt móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,05 m2
78 Ngân nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,32 m2
79 Quét xi măng vào sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,32 m2
80 Láng sảnh sê nô dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,32 m2
81 Chèn BT chôn thép lên mái đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 m3
82 SXLD thép trơn lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 kg
83 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 809,28 m2
84 Đóng trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường Fineline hoặc tương đương đương, 210x1210mm tấm Duraflex dày 3.5mm( khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,3758 m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHỐNG SÉT, CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
2 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
3 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
4 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368 m
5 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736 m
6 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 554 m
7 LĐ ống nhựa cách điện chống cháy, đk 20mm (Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
8 LĐ đèn huỳnh quang có hộp 220v/2x36W,2x1.2+máng (Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
9 LĐ đèn huỳnh quang có hộp 220v/1x36W (Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần 28W(CL-03-28) (Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
11 Lắp đặt bóng đèn led âm trần 30x30 (Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
12 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 300x300mm (Senko hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
13 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Điện Cơ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
14 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Điện Cơ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt tủ điện kim loại chứa MCB và MCCB có khóa KT 450x300x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
16 Lắp đặt công tắc 1 cực 220v/10A+ hộp âm tường (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 cực 220v/10A+ hộp âm tường (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
18 Lắp đặt công tắc đảo chiều 220v/10A+ hộp âm tường (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi chìm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
20 LĐ Aptomat 2 cực 10A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 LĐ Aptomat 2 cực 30A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
22 LĐ Aptomat 2 cực 50A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 LĐ Aptomat 2 cực 63A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 LĐ Aptomat 2 cực 100A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Đào móng dây dẫn tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
26 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
27 Lắp đặt kim thu sét fi 16 chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Gia công và đóng cọc L 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
29 Kéo rải dây thép chống sét trong tường fi 12 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới đất fi 16 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
31 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
32 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
33 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
34 Lắp đặt cút, đường kính cút d=27mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
35 Lắp đặt cút, đường kính cút d=32mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=42mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
38 Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính d=32-27mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Lắp đặt cút, đường kính cút d=32mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
40 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=32mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn d=32x27mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
43 Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn d=42x27mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
44 Lắp đặt nối góc, đường kính d=27mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
45 Lắp đặt nối góc, đường kính d=32mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
46 Lắp đặt nối góc, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
47 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
48 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
49 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m
50 Lắp đặt cút, đường kính cút d=110mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
51 Lắp đặt cút, đường kính cút d=90mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
52 Lắp đặt cút, đường kính cút d=60mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
53 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
54 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
55 Lắp đặt côn thu, đường kính côn d=110x90mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
56 Lắp đặt côn thu, đường kính côn d=90x60mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
57 Lắp đặt nối góc, đường kính cút d=110mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
58 Lắp đặt nối góc, đường kính cút d=90mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
59 Lắp đặt nối góc, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
60 Lắp đặt van khóa, đường kính van d32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt van khóa, đường kính van d27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 (Tân Á hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
63 Lắp đặt cút chữ Y, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
64 Lắp đặt cút chữ Y, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
65 Lắp đặt vòi sen tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
66 Lắp đặt vòi đồng rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa VTL2+VI1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt rọ chắn rắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
69 Lắp đặt chậu rửa lavabo Inax GL-288V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
70 Lắp đặt xi phong lavabo (Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt Inax đóng êm C-306VRN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
E HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI (Khối lượng đã tính cho 04 bể)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,6104 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7832 m3
3 Lát gạch chỉ đặc VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0496 m2
4 Xây gạch xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,962 m3
5 Xây tường bể gạch chỉ đặc dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2844 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6368 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm lần 1 VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,248 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm lần 2 VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,248 m2
9 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9048 m3
10 Cốp pha tấm đan máng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7536 m2
11 Cốt thép tấm đan đk>10mm (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,36 kg
12 Cốt thép tấm đan đk<10mm (Thép Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,72 kg
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6112 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,056 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
16 Đổ lớp than củi vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2232 m3
17 Đổ lớp than xỉ vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9172 m3
18 Đổ sạn 2x4 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9172 m3
19 Đổ sạn 4x6 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2232 m3
20 Đổ cát mịn vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,084 m3
21 Đổ cát thô vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 m3
22 Đổ sạn 1x2 vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 m3
23 Đổ sạn 4x6 vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,226 m3
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Bình bọt MZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
2 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
3 Giá đỡ bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
4 Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Máy bơm nước Panasonic GP - 200JX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
G HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->