Gói thầu: Sửa chữa chống thấm các tòa nhà của Trung tâm y tế - Vietsovpetro (Gói thầu sồ DV-070 20-XD1-VTN)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Sửa chữa chống thấm các tòa nhà của Trung tâm y tế - Vietsovpetro (Gói thầu sồ DV-070 20-XD1-VTN) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch tài chính năm 2020 của LDVN Vietsovpetro |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 09:28:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,110,441,298 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài phục vụ sửa chữa | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2759 | 100m2 |
| 2 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 305,7 | m2 |
| 3 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 212,71 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót và 2 lớp phủ | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 212,71 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà 1 lớp lót và 2 lớp phủ | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 305,7 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ đáy sê nô bê tông để lắp đặt ống PVC D90 mới | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2961 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Chít keo chống thấm Sika quanh ống PVC D90 | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quả cầu chắn rác f100 | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Chống thấm Sikaproof membrane 1 lớp lót và 2 lớp phủ vào Sê nô | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 54,47 | m2 |
| 11 | Láng vữa xi măng sê nô, XM#75 | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 54,47 | m2 |
| 12 | Chống thấm Sikaproof membrane vào sàn mái bê tông hiện hữu | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 159,31 | m2 |
| 13 | Láng vữa xi măng sàn mái, XM#75 | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 159,31 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đèn đôi 1,2m | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Tháo dỡ đèn bán cầu áp trần | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Tháo dỡ quạt hút gió | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hòa nhiệt độ | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn đôi dài 1,2m | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt hút gió | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hòa công suất 2HP | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m2 |
| 23 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 35,24 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót và 2 lớp phủ | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà 1 lớp lót và 2 lớp phủ | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m2 |
| 26 | Phá dỡ gạch nền | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 27 | Chống thấm 2 lớp sàn mái bê tông tầng 3 | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 28 | Láng nền XM#75 dày 30mm tạo dốc về phễu thu | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 30 | Chống thấm 2 lớp khe co giãn | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 31 | Chèn xốp khe PE | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 32 | Chất chám khe co giãn sikaflex pro 2HP | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 33 | Giàn giáo ngoài phục vụ sửa chữa | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 65,0159 | 100m2 |
| 34 | Chăng bạt che chắn, đảm bảo an toàn | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 6.501,59 | m2 |
| 35 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 1.357,4245 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài phần đã bả ma tít | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 1.357,4245 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài phần không bả ma tít | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 5.429,698 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi