Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Xây lắp + DP)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200335926-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Trung Chính
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Xây lắp + DP)
Số hiệu KHLCNT 20200335580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 09:39:00 đến ngày 2020-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,021,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĂN
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 51,4903 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 1,6805 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,5832 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,245 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V, E-HSMT 0,6393 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V, E-HSMT 0,8929 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V, E-HSMT 1,778 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 8,2272 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 27,3232 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,3741 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 15,2921 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,1206 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V, E-HSMT 0,0871 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V, E-HSMT 0,0144 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 0,114 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,2672 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 1,3137 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,3668 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V, E-HSMT 0,314 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 10,4804 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,5602 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,0773 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,5094 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,074 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 3,3418 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V, E-HSMT 0,7392 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,1816 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,8335 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 5,9485 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V, E-HSMT 1,0658 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V, E-HSMT 1,0906 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 12,3655 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V, E-HSMT 0,1498 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V, E-HSMT 0,0759 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,0565 m3
36 Mua thép hộp mạ kẽm 80*40*2mm làm xà gồ hao hụt 3% Theo chương V, E-HSMT 416,5481 kg
37 Gia công xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 0,4044 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 0,4044 tấn
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo chương V, E-HSMT 1,0829 100m2
40 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm Theo chương V, E-HSMT 32,72 m
41 Mua thép vuông 16*16 làm thang lên mái hao hụt 1% Theo chương V, E-HSMT 19,1806 kg
42 Gia công thang sắt Theo chương V, E-HSMT 0,019 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo chương V, E-HSMT 0,019 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 0,4896 m2
45 Nắp thang lên mái + khóa Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 32,1207 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 7,0433 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 77,5721 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 7,79 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 157,445 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 25,381 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 28,0295 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 100 (Bả xm trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) Theo chương V, E-HSMT 111,53 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 31,6 m
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,5936 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,0066 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 0,2473 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 0,5048 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 11,2903 m3
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 4,9853 m2
61 Láng granitô cầu thang Theo chương V, E-HSMT 4,9853 m2
62 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 10,095 m
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,9405 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,0129 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 0,1351 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 0,3398 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 0,3591 m3
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 0,4505 m2
69 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường sử dụng keo dán Theo chương V, E-HSMT 4,0541 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 6,435 m
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 322,3855 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 85,3621 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 31,01 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 105,7766 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 1,3658 m2
76 Mua Sikatop Seal 107 1,5kg/m2/lớp x 2 lớp Theo chương V, E-HSMT 34,0286 kg
77 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V, E-HSMT 11,3429 m2
78 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa mác 75 Theo chương V, E-HSMT 7,7322 m2
79 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 8,0207 m2
80 Mua inox 304 độ dày 1,2 - 1,5mm làm khung đỡ máng rửa hao hụt 3% Theo chương V, E-HSMT 17,2679 kg
81 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo chương V, E-HSMT 0,0168 tấn
82 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo chương V, E-HSMT 0,0168 tấn
83 Máng rừa inox Theo chương V, E-HSMT 1 máng
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V, E-HSMT 0,8454 100m2
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chương V, E-HSMT 0,0569 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 2,4182 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V, E-HSMT 3,78 m2
88 Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza cửa đi 2 cánh trên kính dưới pano uPVC kính dày 5mm Theo chương V, E-HSMT 5,5 m2
89 Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza cửa đi 1 cánh trên kính dưới pano uPVC kính dày 5mm Theo chương V, E-HSMT 1,98 m2
90 Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5mm Theo chương V, E-HSMT 2,835 m2
91 Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza cửa sổ 1 cánh mở quay kính dày 5mm Theo chương V, E-HSMT 1,65 m2
92 Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza cửa sổ mở trượt kính dày 5mm (1000÷1200) x (1000÷1200) Theo chương V, E-HSMT 6,48 m2
93 Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza cửa sổ mở trượt kính dày 5mm (1400÷1600) x (1400÷1600) Theo chương V, E-HSMT 3,96 m2
94 Mua cửa xếp Loại không có lá gió, tôn dày 0,6mm Theo chương V, E-HSMT 9,28 m2
95 Vách kính nhựa lõi thép hàng Venza kính 5mm Theo chương V, E-HSMT 3,195 m2
96 Phụ trội kính 6.38 Theo chương V, E-HSMT 15,9997 m2
97 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V, E-HSMT 2 bộ
98 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
99 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
100 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
101 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh Theo chương V, E-HSMT 4 bộ
102 Khóa cửa xếp Theo chương V, E-HSMT 2 cái
B ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo chương V, E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V, E-HSMT 9 cái
3 Móc treo quạt trần Theo chương V, E-HSMT 9 cái
4 Lắp đặt đèn neon đôi 1,2m 2x40W Tán quang Theo chương V, E-HSMT 16 bộ
5 Bộ treo đèn Neon Tán Quang Theo chương V, E-HSMT 16 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V, E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V, E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo chương V, E-HSMT 250 m
9 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 Theo chương V, E-HSMT 150 m
10 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 Theo chương V, E-HSMT 70 m
11 Lắp đặt tủ điện tầng KT 300*400 Theo chương V, E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo chương V, E-HSMT 3 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V, E-HSMT 400 m
14 Công son đón điện Theo chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo chương V, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chương V, E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo chương V, E-HSMT 1 cái
18 Bảng + đế 4-6 modul Theo chương V, E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Theo chương V, E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V, E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V, E-HSMT 0,15 100m
22 Rọ chắn rác Theo chương V, E-HSMT 3 cái
23 Tê nhựa miệng bát d=90mm Theo chương V, E-HSMT 5 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm (Tính VLP,NC*1.5) Theo chương V, E-HSMT 5 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V, E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V, E-HSMT 0,16 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48/34mm Theo chương V, E-HSMT 2 cái
28 Tê nhựa miệng bát d=48/34mm Theo chương V, E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/34mm (Tính VLP,NC*1.5) Theo chương V, E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo chương V, E-HSMT 0,05 100m
31 Tê nhựa miệng bát d=34/27mm Theo chương V, E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt Tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm (Tính VLP,NC,MTC*1.5) Theo chương V, E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm Theo chương V, E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V, E-HSMT 0,07 100m
35 Tê nhựa miệng bát d=27mm Theo chương V, E-HSMT 6 cái
36 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm (Tính VLP,NC*1.5) Theo chương V, E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V, E-HSMT 12 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V, E-HSMT 0,3 100m
39 Tê nhựa miệng bát d=27/21mm Theo chương V, E-HSMT 10 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm (Tính VLP,NC*1.5) Theo chương V, E-HSMT 10 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo chương V, E-HSMT 12 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo chương V, E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (thay tên VL; NC*1.5) Theo chương V, E-HSMT 6 cái
44 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo chương V, E-HSMT 0,05 100m
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- vòi đồng Theo chương V, E-HSMT 6 cái
46 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V, E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V, E-HSMT 1 bể
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 9 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,2938 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,1509 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,0458 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V, E-HSMT 0,0718 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V, E-HSMT 0,1903 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 1,44 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 4,7251 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 3,5693 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,2086 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,0852 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 1,1424 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,0986 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,0118 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,0796 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 0,5614 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V, E-HSMT 0,1236 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,2564 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,2339 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,0331 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V, E-HSMT 0,2349 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V, E-HSMT 0,1576 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 2,496 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V, E-HSMT 0,0275 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,0121 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 0,1745 m3
27 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 7,3319 m3
28 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 1,1463 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 42,504 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 35,968 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VL*1,25, NC*1.1) Theo chương V, E-HSMT 23,49 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 17,472 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 5,5 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 38,4 m
35 Mua xà gồ hộp mạ kẽm hao hụt 3% Theo chương V, E-HSMT 79,9603 kg
36 Gia công xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 0,0776 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 0,0776 tấn
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 Theo chương V, E-HSMT 0,1786 100m2
39 Tôn úp nócKhổ 400 mm, dày 0,45mm Theo chương V, E-HSMT 11,84 m
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa mác 75 (Vận dụng mã VL,NC,MTC*2) Theo chương V, E-HSMT 6,2168 m2
41 Mua Sikatop Seal 107 1,5kg/m2/lớp x lớp Theo chương V, E-HSMT 18,6504 kg
42 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V, E-HSMT 6,2168 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Venza, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 63,876 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 60,746 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V, E-HSMT 0,5152 100m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chương V, E-HSMT 0,0886 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 3,7632 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V, E-HSMT 6,24 m2
49 Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza Cửa đi 1 cánh mởquay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC kính 5mm Theo chương V, E-HSMT 1,68 m2
50 Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài kính 5mm Theo chương V, E-HSMT 6,24 m2
51 Phụ trội kính 6.38mm Theo chương V, E-HSMT 4,3538 m2
52 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
53 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Theo chương V, E-HSMT 4 bộ
54 Cầu chắn rác D90 Theo chương V, E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V, E-HSMT 0,15 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V, E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Theo chương V, E-HSMT 4 cái
58 Lắp đặt tủ điện tổng 210x100x160mm Theo chương V, E-HSMT 1 hộp
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo chương V, E-HSMT 100 m
60 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 Theo chương V, E-HSMT 18 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo chương V, E-HSMT 15 m
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo chương V, E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x40W Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
64 Lắp đặt đèn bán cấu D200 11W Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V, E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V, E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V, E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo chương V, E-HSMT 33 m
D NHÀ MÁI VÒM
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 10,5875 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,28 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,5656 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,5796 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 4,3988 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V, E-HSMT 0,1836 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V, E-HSMT 0,3853 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 16,2988 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V, E-HSMT 0,1164 100m3
10 Mua bu lông chôn trong móng, bu lông M24x500 Theo chương V, E-HSMT 56 cái
11 Mua bu lông liên kết cột với mái, bu lông M24 Theo chương V, E-HSMT 84 cái
12 Mua thép bản làm bản mã chân cột, đầu cột hao hụt 5% Theo chương V, E-HSMT 225,251 kg
13 Mua thép hình làm cột hao hụt 2.5% Theo chương V, E-HSMT 2.226,203 kg
14 Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 1mm hao hụt 2% Theo chương V, E-HSMT 58,4191 kg
15 Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm độ dày 2,0 ÷5,4mm hao hụt 2% Theo chương V, E-HSMT 3.160,581 kg
16 Mua thép D16 làm giằng mái hao hụt 1% Theo chương V, E-HSMT 215,6245 kg
17 Mua thép bản làm giằng mái hao hụt 5% Theo chương V, E-HSMT 104,8446 kg
18 Mua thép hình làm giằng thép hao hụt 2.5% Theo chương V, E-HSMT 331,9561 kg
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 106,7244 m2
20 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V, E-HSMT 2,4532 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo chương V, E-HSMT 1,4533 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 1,6453 tấn
23 Gia công giằng mái thép Theo chương V, E-HSMT 0,6043 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V, E-HSMT 2,4532 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V, E-HSMT 1,4533 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 1,6453 tấn
27 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V, E-HSMT 0,6043 tấn
28 Lợp mái tấm nhựa Composit Theo chương V, E-HSMT 4,0824 100m2
29 Mua tôn làm máng nước khổ 600,dày 0,45mm Ausnam Theo chương V, E-HSMT 33,6 m
30 Thi công lắp đặt tấm Aluminium PE 3mm x 0.1, ốp trụ Theo chương V, E-HSMT 92,9754 m2
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V, E-HSMT 14 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo chương V, E-HSMT 25 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V, E-HSMT 0,72 100m
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V, E-HSMT 26 cái
35 Rọ chắn rác Theo chương V, E-HSMT 14 cái
E NHÀ XE
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 3,6 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,0695 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,1678 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,0408 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 1,188 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V, E-HSMT 0,0109 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V, E-HSMT 0,0966 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,6715 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 1,2342 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,0422 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,1419 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 7,0964 m3
13 Mua bu lông chôn trong móng nhà xe, bu lông M16*400 Theo chương V, E-HSMT 36 cái
14 Mua thép bản làm cột hao hụt 5% Theo chương V, E-HSMT 77,9287 kg
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 1,8909 m2
16 Mua ống thép mạ kẽm độ dày 2,0 ÷5,4mm , hệ số hao hụt 1,02 Theo chương V, E-HSMT 590,2944 kg
17 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V, E-HSMT 0,2451 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo chương V, E-HSMT 0,1106 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 0,2972 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V, E-HSMT 0,2451 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V, E-HSMT 0,1106 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 0,2972 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo chương V, E-HSMT 0,726 100m2
24 Mua tôn úp nóc + diềm mái khổ 400,dày 0,45mm Ausnam Theo chương V, E-HSMT 27,518 m
25 Mua tôn máng nước khổ 600,dày 0,45mm Ausnam Theo chương V, E-HSMT 20,4 m
26 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Theo chương V, E-HSMT 9 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V, E-HSMT 9 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V, E-HSMT 0,27 100m
29 Rọ chắn rác Theo chương V, E-HSMT 9 cái
F SÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V, E-HSMT 4,05 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V, E-HSMT 4,05 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V, E-HSMT 2,175 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V, E-HSMT 0,411 100m3
5 Ni lông chống mất nước Theo chương V, E-HSMT 1.724 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 145 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 54,8 m3
8 Cắt khe co giãn Theo chương V, E-HSMT 43,62 10m
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 1.624 m2
G BỒN CÂY
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,2495 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 4,1154 m3
3 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 9,6027 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 34,13 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 34,13 m2
6 Công tác ốp đá Granit màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V, E-HSMT 64,1644 m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,9178 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,542 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 22,764 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 53,658 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 243,9 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 81,3 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V, E-HSMT 0,9431 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V, E-HSMT 1,3794 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 20,054 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V, E-HSMT 271 cấu kiện
I HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,1802 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,0155 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,0498 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V, E-HSMT 1,548 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 4,8576 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 20,276 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 3,64 m2
8 Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang, KT khung 900x900, nắp D650mm Theo chương V, E-HSMT 10 bộ
J CỔNG
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 5 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,1536 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,0696 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 0,8 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 2,6618 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 1,5232 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,1038 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,0498 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,0528 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,0966 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 0,2904 m3
12 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 5,6086 m3
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng Bình Định vào tường sử dụng keo dán Theo chương V, E-HSMT 21,888 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 5,9514 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 7,2 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 5,9514 m2
17 Mua thép hộp độ dày 2,0 ÷5,4 làm cánh cổng hao hụt 2% Theo chương V, E-HSMT 572,2574 kg
18 Mua thép hộp độ dày 1 ÷1.9 làm cánh cổng hao hụt 2% Theo chương V, E-HSMT 9,1953 kg
19 Mua thép tấm dày 3mm làm cánh cổng hao hụt 5% Theo chương V, E-HSMT 201,7764 kg
20 Gia công cổng sắt Theo chương V, E-HSMT 0,7623 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 50,472 m2
22 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo chương V, E-HSMT 0,7623 tấn
23 Bản lề gông mạ 160 Theo chương V, E-HSMT 12 bộ
24 Chốt cửa +khóa cửa Theo chương V, E-HSMT 3 cái
25 Bánh xe Theo chương V, E-HSMT 4 cái
26 Mua thép hình làm ray cổng hao hụt 2.5% Theo chương V, E-HSMT 184,9366 kg
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo chương V, E-HSMT 0,1804 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo chương V, E-HSMT 0,1804 tấn
K BIỂN CỔNG
1 Mua thép hộp làm biển cổng độ dày 1,0 ÷1.9 hao hụt 2% Theo chương V, E-HSMT 116,0769 kg
2 Mua thép hình làm biển cổng hoa hụt 2.5% Theo chương V, E-HSMT 73,2852 kg
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 16,2632 m2
4 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo chương V, E-HSMT 0,1853 tấn
5 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo chương V, E-HSMT 0,1853 tấn
6 Thi công lắp đặt tấm Aluminium PE 3mm x 0.1 làm biển cổng Theo chương V, E-HSMT 22,4517 m2
7 Khẩu hiệu cổng+ hoa trang trí làm bằng Mica Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
L TƯỜNG RÀO NAN BÊ TÔNG + TƯỜNG ĐẶC 2 BÊN CỔNG
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 11,3165 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,3259 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,0557 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 1,8106 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 2,6324 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 9,1006 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,1114 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V, E-HSMT 0,0214 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V, E-HSMT 0,1775 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,8385 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,1813 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,1446 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,213 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,0229 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,1771 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,1713 m3
17 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 5,1311 m3
18 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 0,6204 m3
19 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 4,3147 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V, E-HSMT 0,1008 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,0856 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,0598 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V, E-HSMT 0,1242 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V, E-HSMT 0,168 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 0,6061 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V, E-HSMT 76 cái
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 50,2708 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 36,0004 m2
29 Trát vẩy sần trang trí, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 7,7947 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 (Vận dụng mã VL,NC,MTC*1,5) Theo chương V, E-HSMT 0,0452 m2
31 Công tác ốp đá granit Kim sa tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V, E-HSMT 8,7364 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 218,326 m
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 19,8 m
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 10,1321 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 111,5384 m2
36 Thép hộp 40*40*2 gắn trang trí biển hiệu trường hao hụt 2% Theo chương V, E-HSMT 3,8824 kg
37 Thép uốn hộp 16*16*1.5 gắn đỉnh tường hao hụt 2% Theo chương V, E-HSMT 3,281 kg
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 0,5566 m2
39 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Tính VLP,NC,MTC) Theo chương V, E-HSMT 0,007 tấn
40 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo chương V, E-HSMT 0,007 tấn
41 vẽ tranh tường Theo chương V, E-HSMT 3 tranh
42 gắn chữ đồng nổi Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
43 Hoa đắp nổi Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
M TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 80,3969 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 2,3154 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 1,1874 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 12,8635 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V, E-HSMT 0,0599 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V, E-HSMT 0,3713 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 8,7076 m3
8 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 34,7315 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 46,8034 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 1,3714 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,944 100m3
12 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 39,6527 m3
13 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 6,8999 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V, E-HSMT 0,2771 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,1643 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 1,2988 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 3,0477 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 842,9378 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 100,1352 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 943,073 m2
N CÂY XANH
1 Cây Sao Đen đường kính 16-18cm Theo chương V, E-HSMT 11 cây
2 Cây Vú Sữa đường kính 16-18cm Theo chương V, E-HSMT 1 cây
3 Cây lộc vừng đường kính 10-12cm Theo chương V, E-HSMT 3 cây
4 Cây Muồng Hoàng Yến đường kính 16-18cm Theo chương V, E-HSMT 1 cây
5 Cây Bưởi đường kính 16-18cm Theo chương V, E-HSMT 3 cây
6 Cây Xà Cừ đường kính 16-18cm Theo chương V, E-HSMT 4 cây
7 Cây Phượng Vỹ đường kính 16-18cm Theo chương V, E-HSMT 1 cây
8 Cây Bàng Đài Loan đường kính 16-18cm Theo chương V, E-HSMT 2 cây
O ĐÈN CAO ÁP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 51,6 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V, E-HSMT 0,0945 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V, E-HSMT 0,3231 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,2809 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,096 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 2,4 m3
7 Khung móng cột M24x300x300x675 Theo chương V, E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chịu lực, ĐK 65/50mm bảo vệ cáp Theo chương V, E-HSMT 1,444 100m
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V, E-HSMT 2 cọc
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V, E-HSMT 5 m
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Theo chương V, E-HSMT 2 cột
12 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo chương V, E-HSMT 2 cần đèn
13 Lắp choá đèn + bóng cao áp ở độ cao 9m Theo chương V, E-HSMT 4 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo chương V, E-HSMT 40 m
15 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V, E-HSMT 8 1 đầu cáp
16 Đánh số cột Theo chương V, E-HSMT 0,2 10 cột
17 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V, E-HSMT 2 bảng
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo chương V, E-HSMT 1 tủ
19 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m Theo chương V, E-HSMT 140 m
20 Rải Dây đồng tiếp địa M10 Theo chương V, E-HSMT 0,4 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->