Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Xây lắp + DP)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200335926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Trung Chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Xây lắp + DP) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 09:39:00 đến ngày 2020-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,021,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 51,4903 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 1,6805 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,5832 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,6393 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,8929 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,778 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 8,2272 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 27,3232 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,3741 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 15,2921 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 1,3137 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,3668 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 10,4804 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,5602 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,5094 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 3,3418 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,7392 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1816 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,8335 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 5,9485 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 1,0658 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,0906 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 12,3655 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,0565 | m3 |
| 36 | Mua thép hộp mạ kẽm 80*40*2mm làm xà gồ hao hụt 3% | Theo chương V, E-HSMT | 416,5481 | kg |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,4044 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,4044 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,0829 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Theo chương V, E-HSMT | 32,72 | m |
| 41 | Mua thép vuông 16*16 làm thang lên mái hao hụt 1% | Theo chương V, E-HSMT | 19,1806 | kg |
| 42 | Gia công thang sắt | Theo chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 0,4896 | m2 |
| 45 | Nắp thang lên mái + khóa | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 32,1207 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 7,0433 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 77,5721 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 7,79 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 157,445 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 25,381 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 28,0295 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 100 (Bả xm trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V, E-HSMT | 111,53 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 31,6 | m |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,5936 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 0,2473 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5048 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 11,2903 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 4,9853 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 4,9853 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 10,095 | m |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,9405 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1351 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3398 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3591 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4505 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V, E-HSMT | 4,0541 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 6,435 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 322,3855 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 85,3621 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 31,01 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 105,7766 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1,3658 | m2 |
| 76 | Mua Sikatop Seal 107 1,5kg/m2/lớp x 2 lớp | Theo chương V, E-HSMT | 34,0286 | kg |
| 77 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 11,3429 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 7,7322 | m2 |
| 79 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 8,0207 | m2 |
| 80 | Mua inox 304 độ dày 1,2 - 1,5mm làm khung đỡ máng rửa hao hụt 3% | Theo chương V, E-HSMT | 17,2679 | kg |
| 81 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V, E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 82 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V, E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 83 | Máng rừa inox | Theo chương V, E-HSMT | 1 | máng |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,8454 | 100m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 2,4182 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 88 | Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza cửa đi 2 cánh trên kính dưới pano uPVC kính dày 5mm | Theo chương V, E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 89 | Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza cửa đi 1 cánh trên kính dưới pano uPVC kính dày 5mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 90 | Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5mm | Theo chương V, E-HSMT | 2,835 | m2 |
| 91 | Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza cửa sổ 1 cánh mở quay kính dày 5mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 92 | Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza cửa sổ mở trượt kính dày 5mm (1000÷1200) x (1000÷1200) | Theo chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 93 | Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza cửa sổ mở trượt kính dày 5mm (1400÷1600) x (1400÷1600) | Theo chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 94 | Mua cửa xếp Loại không có lá gió, tôn dày 0,6mm | Theo chương V, E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 95 | Vách kính nhựa lõi thép hàng Venza kính 5mm | Theo chương V, E-HSMT | 3,195 | m2 |
| 96 | Phụ trội kính 6.38 | Theo chương V, E-HSMT | 15,9997 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Khóa cửa xếp | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| B | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Móc treo quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn neon đôi 1,2m 2x40W Tán quang | Theo chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Bộ treo đèn Neon Tán Quang | Theo chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 300*400 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 14 | Công son đón điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bảng + đế 4-6 modul | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | Rọ chắn rác | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tê nhựa miệng bát d=90mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm (Tính VLP,NC*1.5) | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48/34mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê nhựa miệng bát d=48/34mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/34mm (Tính VLP,NC*1.5) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 31 | Tê nhựa miệng bát d=34/27mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm (Tính VLP,NC,MTC*1.5) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 35 | Tê nhựa miệng bát d=27mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm (Tính VLP,NC*1.5) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 39 | Tê nhựa miệng bát d=27/21mm | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm (Tính VLP,NC*1.5) | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (thay tên VL; NC*1.5) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- vòi đồng | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 9 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,2938 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,1509 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 4,7251 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 3,5693 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,2086 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 1,1424 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5614 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,1236 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2564 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2339 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,0331 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,2349 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1745 | m3 |
| 27 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 7,3319 | m3 |
| 28 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1,1463 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 42,504 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 35,968 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VL*1,25, NC*1.1) | Theo chương V, E-HSMT | 23,49 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 17,472 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 38,4 | m |
| 35 | Mua xà gồ hộp mạ kẽm hao hụt 3% | Theo chương V, E-HSMT | 79,9603 | kg |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nócKhổ 400 mm, dày 0,45mm | Theo chương V, E-HSMT | 11,84 | m |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa mác 75 (Vận dụng mã VL,NC,MTC*2) | Theo chương V, E-HSMT | 6,2168 | m2 |
| 41 | Mua Sikatop Seal 107 1,5kg/m2/lớp x lớp | Theo chương V, E-HSMT | 18,6504 | kg |
| 42 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 6,2168 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Venza, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 63,876 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 60,746 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,5152 | 100m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 3,7632 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 49 | Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza Cửa đi 1 cánh mởquay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC kính 5mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 50 | Mua cửa nhựa lõi thép hãng Venza Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài kính 5mm | Theo chương V, E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 51 | Phụ trội kính 6.38mm | Theo chương V, E-HSMT | 4,3538 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng 210x100x160mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x40W | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn bán cấu D200 11W | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V, E-HSMT | 33 | m |
| D | NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 10,5875 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,5656 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,5796 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 4,3988 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3853 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 16,2988 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1164 | 100m3 |
| 10 | Mua bu lông chôn trong móng, bu lông M24x500 | Theo chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Mua bu lông liên kết cột với mái, bu lông M24 | Theo chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 12 | Mua thép bản làm bản mã chân cột, đầu cột hao hụt 5% | Theo chương V, E-HSMT | 225,251 | kg |
| 13 | Mua thép hình làm cột hao hụt 2.5% | Theo chương V, E-HSMT | 2.226,203 | kg |
| 14 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 1mm hao hụt 2% | Theo chương V, E-HSMT | 58,4191 | kg |
| 15 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm độ dày 2,0 ÷5,4mm hao hụt 2% | Theo chương V, E-HSMT | 3.160,581 | kg |
| 16 | Mua thép D16 làm giằng mái hao hụt 1% | Theo chương V, E-HSMT | 215,6245 | kg |
| 17 | Mua thép bản làm giằng mái hao hụt 5% | Theo chương V, E-HSMT | 104,8446 | kg |
| 18 | Mua thép hình làm giằng thép hao hụt 2.5% | Theo chương V, E-HSMT | 331,9561 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 106,7244 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V, E-HSMT | 2,4532 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V, E-HSMT | 1,4533 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,6453 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,6043 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V, E-HSMT | 2,4532 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V, E-HSMT | 1,4533 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,6453 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V, E-HSMT | 0,6043 | tấn |
| 28 | Lợp mái tấm nhựa Composit | Theo chương V, E-HSMT | 4,0824 | 100m2 |
| 29 | Mua tôn làm máng nước khổ 600,dày 0,45mm Ausnam | Theo chương V, E-HSMT | 33,6 | m |
| 30 | Thi công lắp đặt tấm Aluminium PE 3mm x 0.1, ốp trụ | Theo chương V, E-HSMT | 92,9754 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 35 | Rọ chắn rác | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,0695 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,1678 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,6715 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1,2342 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1419 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 7,0964 | m3 |
| 13 | Mua bu lông chôn trong móng nhà xe, bu lông M16*400 | Theo chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Mua thép bản làm cột hao hụt 5% | Theo chương V, E-HSMT | 77,9287 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 1,8909 | m2 |
| 16 | Mua ống thép mạ kẽm độ dày 2,0 ÷5,4mm , hệ số hao hụt 1,02 | Theo chương V, E-HSMT | 590,2944 | kg |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V, E-HSMT | 0,2451 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1106 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,2972 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V, E-HSMT | 0,2451 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1106 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,2972 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 24 | Mua tôn úp nóc + diềm mái khổ 400,dày 0,45mm Ausnam | Theo chương V, E-HSMT | 27,518 | m |
| 25 | Mua tôn máng nước khổ 600,dày 0,45mm Ausnam | Theo chương V, E-HSMT | 20,4 | m |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 29 | Rọ chắn rác | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| F | SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V, E-HSMT | 4,05 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V, E-HSMT | 4,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 2,175 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V, E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 5 | Ni lông chống mất nước | Theo chương V, E-HSMT | 1.724 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 145 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 54,8 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Theo chương V, E-HSMT | 43,62 | 10m |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1.624 | m2 |
| G | BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,2495 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 4,1154 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 9,6027 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 34,13 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 34,13 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá Granit màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 64,1644 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,9178 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 22,764 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 53,658 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 243,9 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 81,3 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,9431 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 1,3794 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 20,054 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V, E-HSMT | 271 | cấu kiện |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,1802 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 4,8576 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 20,276 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 8 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang, KT khung 900x900, nắp D650mm | Theo chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| J | CỔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 5 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 2,6618 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1,5232 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 5,6086 | m3 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng Bình Định vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V, E-HSMT | 21,888 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 5,9514 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 7,2 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 5,9514 | m2 |
| 17 | Mua thép hộp độ dày 2,0 ÷5,4 làm cánh cổng hao hụt 2% | Theo chương V, E-HSMT | 572,2574 | kg |
| 18 | Mua thép hộp độ dày 1 ÷1.9 làm cánh cổng hao hụt 2% | Theo chương V, E-HSMT | 9,1953 | kg |
| 19 | Mua thép tấm dày 3mm làm cánh cổng hao hụt 5% | Theo chương V, E-HSMT | 201,7764 | kg |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo chương V, E-HSMT | 0,7623 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 50,472 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,7623 | tấn |
| 23 | Bản lề gông mạ 160 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Chốt cửa +khóa cửa | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Bánh xe | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Mua thép hình làm ray cổng hao hụt 2.5% | Theo chương V, E-HSMT | 184,9366 | kg |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chương V, E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chương V, E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| K | BIỂN CỔNG | |||
| 1 | Mua thép hộp làm biển cổng độ dày 1,0 ÷1.9 hao hụt 2% | Theo chương V, E-HSMT | 116,0769 | kg |
| 2 | Mua thép hình làm biển cổng hoa hụt 2.5% | Theo chương V, E-HSMT | 73,2852 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 16,2632 | m2 |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V, E-HSMT | 0,1853 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V, E-HSMT | 0,1853 | tấn |
| 6 | Thi công lắp đặt tấm Aluminium PE 3mm x 0.1 làm biển cổng | Theo chương V, E-HSMT | 22,4517 | m2 |
| 7 | Khẩu hiệu cổng+ hoa trang trí làm bằng Mica | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| L | TƯỜNG RÀO NAN BÊ TÔNG + TƯỜNG ĐẶC 2 BÊN CỔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 11,3165 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,3259 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,0557 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 1,8106 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 2,6324 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 9,1006 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,1114 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1775 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,8385 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1813 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,1446 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1771 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,1713 | m3 |
| 17 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 5,1311 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 0,6204 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 4,3147 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,0598 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,1242 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,6061 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 50,2708 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 36,0004 | m2 |
| 29 | Trát vẩy sần trang trí, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 7,7947 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 (Vận dụng mã VL,NC,MTC*1,5) | Theo chương V, E-HSMT | 0,0452 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit Kim sa tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V, E-HSMT | 8,7364 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 218,326 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 19,8 | m |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 10,1321 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 111,5384 | m2 |
| 36 | Thép hộp 40*40*2 gắn trang trí biển hiệu trường hao hụt 2% | Theo chương V, E-HSMT | 3,8824 | kg |
| 37 | Thép uốn hộp 16*16*1.5 gắn đỉnh tường hao hụt 2% | Theo chương V, E-HSMT | 3,281 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 0,5566 | m2 |
| 39 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Tính VLP,NC,MTC) | Theo chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 40 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 41 | vẽ tranh tường | Theo chương V, E-HSMT | 3 | tranh |
| 42 | gắn chữ đồng nổi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Hoa đắp nổi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| M | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 80,3969 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 2,3154 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 1,1874 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 12,8635 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3713 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 8,7076 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 34,7315 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 46,8034 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 1,3714 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,944 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 39,6527 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 6,8999 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,2771 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1643 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 1,2988 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 3,0477 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 842,9378 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 100,1352 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 943,073 | m2 |
| N | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Sao Đen đường kính 16-18cm | Theo chương V, E-HSMT | 11 | cây |
| 2 | Cây Vú Sữa đường kính 16-18cm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Cây lộc vừng đường kính 10-12cm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 4 | Cây Muồng Hoàng Yến đường kính 16-18cm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 5 | Cây Bưởi đường kính 16-18cm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 6 | Cây Xà Cừ đường kính 16-18cm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 7 | Cây Phượng Vỹ đường kính 16-18cm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Cây Bàng Đài Loan đường kính 16-18cm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| O | ĐÈN CAO ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 51,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0945 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3231 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,2809 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chịu lực, ĐK 65/50mm bảo vệ cáp | Theo chương V, E-HSMT | 1,444 | 100m |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn + bóng cao áp ở độ cao 9m | Theo chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V, E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cột |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 20 | Rải Dây đồng tiếp địa M10 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi