Gói thầu: Xây lắp tuyến ống cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321937-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN |
| Tên gói thầu | Xây lắp tuyến ống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 17:04:00 đến ngày 2020-03-27 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,021,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D400 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lồng BTCT-H30 D500mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 4 | Gioăng cao su đường kính 500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Gối đỡ cống BTLT D500, , L=2m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang 2 chiều ty chìm BB DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van gang 2 chiều ty chìm BB DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Tê gang FFB DN400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Tê gang BBB DN400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê gang BBB DN300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm gang EE DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm gang BE DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm gang EE DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn gang BB DN400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn gang BB DN300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Bu gang BU DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép đặc mạ kẽm DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép rỗng mạ kẽm DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép rỗng mạ kẽm DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Bích nhựa uPVC DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Cút 90 độ nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút 45 độ HDPE D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút 45 độ nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nắp hộp van gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC DN400 (đoạn nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống uPVC DN250 (đoạn nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn 2 lớp D160mm (cơi hộp van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| B | CỤM XẢ KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thuỷ gang DN300/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Hai đầu răng STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van ren đồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Bầu thu xã khí tự động DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Co 90 STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống thép DN300 BU, L=500 hàn bịt đầu U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Bu lông neo M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| C | CỤM XẢ CẶN | |||
| 1 | Lắp đặt Tê gang DN300x100 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van gang 2 chiều ty chìm BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Bích nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt bích thép rỗng mạ kẽm DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Nắp hộp van gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn 2 lớp D160mm (cơi hộp van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Mối nối mềm gang DN100 BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| D | CỤM ĐỒNG HỒ LƯU LƯỢNG | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN300 (loại điện từ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van gang 2 chiều BB DN300 (loại tay quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van gang 1 chiều BB DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm gang BE DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Côn gang BB DN400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bích thép rỗng mạ kẽm DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Bích nhựa HDPE D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bu thép BB DN300 (L=800mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt bu thép BU DN300 (L=700mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | THỬ ÁP LỰC, XÚC RỬA VÀ KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực ống HDPE D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Thử áp lực ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,58 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống HDPE D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Khử trùng ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,58 | 100m |
| 5 | Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,08 | m3 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| G | KHOAN QUA ĐƯỜNG NHỰA (từ cọc T3-T4 và T54-T55) 28M | |||
| 1 | Đào đất hố khoan, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700mm, đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Đắp đất hố khoan bằng thủ công, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m3 |
| 4 | Làm nền vỉa hè đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Láng vỉa hè vữa xi măng M100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè con sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| H | ĐÀO ĐẮP ỐNG ĐI QUA ĐƯỜNG NHỰA (50M) | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát mương đặt ống bằng thủ công, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,69 | m3 |
| 4 | Làm nền đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền đường đá 1x2, mác 250, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| I | ỐNG ĐI QUA SÂN NỀN BETON NHÀ DÂN (374M) | |||
| 1 | Cắt sân nền beton hiện hữu bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | 10m |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | m3 |
| 4 | Bê tông lót sân nền, đá 4x6, mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m3 |
| 5 | Bê tông sân nền beton, đá 1x2. mác 200, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m3 |
| J | ỐNG ĐI TRÊN VỈA HÈ LÁT GẠCH CON SÂU (105M) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch con sâu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 5 | Láng vữa xi măng mác 100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m2 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè con sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| K | ỐNG ĐI TRÊN NỀN ĐẤT TỰ NHIÊN (1738M) | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,3 | m3 |
| 2 | Đào đất mương đặt ống bằng máy mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400,33 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,37 | 100m3 |
| L | XAY HỐ VAN, HỐ ĐỒNG HỒ (3 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng hố van XC, hố đồng hồ, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép hồ van XC, hố đồng hồ d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép hồ van XC, hố đồng hồ d>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng >100kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Bê tông thành hố đồng hồ; đáy hố van, hố đồng hồ, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 7 | Xây tường đá chẻ 20x20x25 dày > 30cm h >2m M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Trát tường hố xã khí, xã cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,15 | m2 |
| 9 | Bê tông nắp hố van, hố đồng hồ đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông Thành hố đồng hồ; bê tông lót đáy hố van, hố ĐH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,73 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đáy hố ĐH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| M | HỘP VAN XẢ KHÍ (04 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất hộp van xả khí, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bệ đỡ hộp van rộng <=250cm, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông đỡ hộp van, rộng <=250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ beton bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| N | TRỤ BÁO TUYẾN ỐNG (30 CÁI) | |||
| 1 | SXLD cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 2 | Bê tông trụ báo, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển, rãi trụ báo trụ báo tuyến ống trong phạm vi 2,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 10tấn/km |
| 4 | Lắp trụ báo tuyến ống bê tông bằng thủ công TL <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| O | GỐI ĐỠ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Bê tông gối đỡ phụ kiện, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi