Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng đường tây kênh Sáu Ầu xã Phước Lập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327688-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng đường tây kênh Sáu Ầu xã Phước Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn hỗ trợ sản xuất lúa theo nghị định 35/2015/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 09:10:00 đến ngày 2020-03-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,558,524,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Đào khai thác đất để dự trữ đắp vai đường bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mục II Chương V | 197,81 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Mục II Chương V | 222,9497 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 222,9497 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,8 T/m3 | Mục II Chương V | 179,8272 | 100M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đk gốc >= 75cm, ngọn > 3,5cm, L= 3m bằng máy đào | Mục II Chương V | 37,975 | 100M |
| 6 | Cung cấp cừ tràm gia cố chân đê loại 3m | Mục II Chương V | 4.746,875 | M |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm dày 15cm | Mục II Chương V | 17,7047 | 100M3 |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm dày 10cm | Mục II Chương V | 11,0985 | 100M3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V | 110,8305 | 100M2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mục II Chương V | 110,8305 | 100M2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục II Chương V | 161,0699 | 100M2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Mục II Chương V | 0,08 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm | Mục II Chương V | 0,84 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 400mm | Mục II Chương V | 1,48 | 100M |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mục II Chương V | 0,768 | M3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mục II Chương V | 4,65 | M3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90mm | Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm | Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 40x60cm | Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm | Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mục II Chương V | 67 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi