Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200319837-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia ; vốn huyện hỗ trợ, ngân sách xã, nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 23:17:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,717,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí Xây lắp (XL) | |||
| B | Tuyến đê | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 400,5 | m3 |
| 2 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo chỉ dẫn KT | 2.137,6 | m3 |
| 3 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước | Theo chỉ dẫn KT | 237 | rọ |
| 4 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 312 | m3 |
| 5 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 5.579,4 | m2 |
| 6 | Bêtông giằng mái đê M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 77,6 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan M200 dăm Dmax =2 (đan cắm) | Theo chỉ dẫn KT | 23,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng mái đê | Theo chỉ dẫn KT | 761,6 | m2 |
| 9 | S.xuất ván khuôn thép tấm đan cắm (1bộ áp dụng 10m3) | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m2 |
| 10 | Thép tròn giằng mái kè Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 4.846,8 | kg |
| 11 | Trụ tiêu BTCT M200 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 95 | cái |
| 12 | Lắp đặt giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT | 118 | cái |
| 13 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 22,5 | m2 |
| 14 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 421 | m2 |
| 15 | Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm Dmax=6cm, chiều dày mặt 10cm | Theo chỉ dẫn KT | 1.089,7 | m2 |
| 16 | Cọc tre L=2,5m | Theo chỉ dẫn KT | 1.934 | cọc |
| 17 | Đào bụi tre có đường kính <=80cn, bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn KT | 27 | bụi |
| 18 | Đào gốc cây có đường kính <=40cn | Theo chỉ dẫn KT | 19 | gốc |
| 19 | Đào phong hóa bằng máy đào <=0,4m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 85,8 | m3 |
| 20 | Đất đào móng băng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 86,4 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 506,3 | m3 |
| 22 | Đất đào dưới nước bằng máy đào 0,4m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 258,1 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; t/d đất đào; K=0,90 | Theo chỉ dẫn KT | 534,5 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,9 | Theo chỉ dẫn KT | 42,7 | m3 |
| 25 | Đắp đất cấp phối bằng máy đầm 9T K=0,95 | Theo chỉ dẫn KT | 340,4 | m3 |
| 26 | Đắp đất cấp phối bằng máy đầm 9T K=0,95 hoàn trả đường thi công | Theo chỉ dẫn KT | 378 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô, phạm vi <=1km,ô tô 5T,c1 | Theo chỉ dẫn KT | 215,88 | m3 |
| C | Cống trạm bơm dầu | |||
| 1 | Bêtông bản cống M200 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 9,36 | m3 |
| 3 | Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,59 | m3 |
| 4 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,57 | m3 |
| 5 | Thép tròn bản cống Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 9,57 | kg |
| 6 | Thép tròn bản cống Fi <=18 | Theo chỉ dẫn KT | 18,15 | kg |
| 7 | Thép tròn xà dầm giằng Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 6,94 | kg |
| 8 | Thép tròn móng Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 48,68 | kg |
| 9 | Ván khuôn bản cống | Theo chỉ dẫn KT | 2,08 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 5,26 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 7,94 | m2 |
| 12 | Đất đào móng băng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 7,1 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; t/d đất đào; K=0,90 | Theo chỉ dẫn KT | 3,91 | m3 |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng( 5%*XL)( chi phí này bắt buộc và chỉ được thanh toán nếu có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và thiết kế được duyệt) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi