Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200346043-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200345960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 15:40:00 đến ngày 2020-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,877,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 130,123 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,4081 tấn
3 Tháo dỡ lưới sắt nhà xe Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 108,8952 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10,26 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 9,7124 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5,598 m3
7 Tháo dỡ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3 công
8 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 12,6524 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 13,0854 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,344 100m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,344 100m3
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,09 100m2
B HẠNG MỤC: BIỂN, TƯỜNG RÀO
1 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,9013 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 297,66 m2
3 In phun bạt biển Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 132 m2
4 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,9013 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 915 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 180 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,099 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,75 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,03 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0942 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,33 m3
12 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,4175 m3
13 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,9535 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,033 100m3
15 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,825 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10,8 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10,8 m2
18 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1013 tấn
19 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 28,4075 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4,3 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM ĐIỆN
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1694 100m3
2 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,232 m3
3 Xây móng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,0954 m3
4 Xây móng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,9984 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0138 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0784 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0392 100m2
8 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,3234 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1064 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,4698 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0208 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0378 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,2992 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 7,572 m3
15 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0636 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0636 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,1024 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1646 100m2
19 Cửa sổ chớp kính dày 5mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5,04 m2
20 Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,64 m2
21 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 bộ
22 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.. Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5,04 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 39,114 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 36,618 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 39,114 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 36,618 m2
D HẠNG MỤC NHÀ XE
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,89 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,89 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,89 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 20,1025 m3
5 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,8275 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,6912 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 13,824 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0445 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,2011 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 80,4337 m3
11 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,9822 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,0734 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,1747 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,1747 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,8544 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,8544 tấn
17 Bu lông móng D18 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 96 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4,1181 100m2
19 Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,5856 100m2
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 100 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 220 m
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1708 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,078 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,042 m3
4 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 6,6495 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 67,86 m2
6 Quét vôi ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 28,08 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 11,7 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0236 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,3085 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,156 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4,836 m3
12 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 6,864 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 79,56 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1897 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,2925 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,2448 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 78 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0374 100m3
19 Tháo dỡ tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 33 cái
20 Nạo vét bùn rãnh, hố ga Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,98 m3
21 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 33 cái
F HẠNG MỤC: BỒN HOA, BÓ BỜ, LÁT GẠCH TERRAZO
1 Lát gạch terrazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 60 m2
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5,7549 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0449 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,9891 m3
5 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 7,0901 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 58,3712 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ sa mạc (bào gồm giá vật liêu, lắp dựng hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 32,3712 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 26 m2
9 Trông cây dã hương ĐK>25cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cây
G HẠNG MỤC: SƠN LẠI NHÀ ĐOÀN THỂ, NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1.640,8263 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1.567,0716 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 73,5584 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 72,09 m2
5 Sơn gỗ 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 144,18 m2
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 144,18 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (bao gồm giá vật liêu, lắp dựng hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 98,334 m2
H HẠNG MỤC: BIỂN HIỆU
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10,1871 m3
2 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,029 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,4032 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 6,048 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0311 100m3
6 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,3533 tấn
7 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,3533 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,4406 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,4406 tấn
10 Bu lông móng D18 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 84 cái
11 Phông bạt biển cổng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 112,896 m2
I HẠNG MỤC: SÂN ASPHALT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 81,586 m3
2 Phá dỡ nền gạch terrazo sân ủy ban Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 543,09 m2
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,4765 100m3
4 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,4553 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,4553 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 2km, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,4553 100m3
7 Xáo xới nền sân cũ để lu lèn lại Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,4606 100m2
8 Lu lèn lại mặt nền đã xáo xới Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,4606 100m2
9 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 45,253 m3
10 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 181,012 m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 bù vênh mặt sân cũ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10,6415 100m2
12 Bù vênh mặt sân cũ tạo phẳng bề mặt trước khi thảm mịn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10,6415 100m2
13 Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5% ( bù vênh tạo phẳng mặt sân cũ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 126,3146 tấn
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 23,2954 100m2
15 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 23,2954 100m2
16 Mua bê tông nhựa C9.5 hàm lượng nhựa 5% ( Thảm mịn toàn bộ mặt sân) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 395,1957 tấn
17 Gia cố vải địa kỹ thuật tại các khe co, vị trí tiếp giáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->