Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200325344-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200323708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 4.400 triệu đồng; phần còn lại thuộc ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 10:44:00 đến ngày 2020-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,598,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ BÓ VỈA HIỆN TRẠNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 gốc cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <=50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 gốc cây
7 Đào phá dỡ bằng máy đào 1,6 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (phá dỡ gạch Terrazzo, bê tông lốc vỉa, sạn đệm, gạch xây bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9271 100m3
8 Đào xúc đất trồng cây cũ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4168 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,6556 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,6556 m3
B KẾT CẤU NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN MỞ RỘNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9691 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6568 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6568 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3123 100m3
5 Lu tăng cường nền đường đào, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.858,01 m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37.5mm), dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3171 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm), dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3171 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,267 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2591 100m2
10 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8517 100tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 56 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8517 100tấn
12 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8517 100tấn
C BÓ VỈA, VỈA HÈ
1 Dăm sạn đệm bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,96 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2722 100m2
3 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,12 m3
D ĐẢO THỬ
1 Lu tăng cường nền đường đào, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,6 m2
2 Đắp nền đường bằng lu bánh thép16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, Htb=0.125m (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7895 100m3
3 Đắp nền đường bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98, H=0.3m (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8948 100m3
4 Làm mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,316 100m2
5 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,316 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bằng thép + bảng dẫn hướng làm đảo thử (L=0.94m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 cái
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
2 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3194 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg: thép niềng đan hố ga 80x80x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2269 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg: thép niềng đan hố ga 80x80x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2269 tấn
6 Lắp dựng tấm đan bắng cần cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cấu kiện
7 Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,32 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,174 100m2
9 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố ga 0,2816 100m2
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 m3
12 Đào đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3869 100m3
13 Đắp đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0224 100m3
14 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg: thép niềng đan hố ga 90x90x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7237 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg: thép niềng đan hố ga 90x90x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7237 tấn
16 Cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4843 tấn
17 Cốt thép hố ga, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4801 tấn
18 Khung lưới chắn rác bằng gang kt(1000x400x45)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
19 Lắp đặt lưới chắn rác, khối lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,826 tấn
20 Bê tông thân + dầm cửa thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4774 100m2
22 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 1,76 m3
23 Cốt thép cửa thu nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3377 tấn
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (H10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm (H10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm (H10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm (H30) 2 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 mối nối
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cần cẩu trọng lượng <=5T, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cần cẩu trọng lượng <=5T, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cấu kiện
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cần cẩu trọng lượng <=2T, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cần cẩu trọng lượng <=2T, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
34 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi <=60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7682 10tấn/km
35 Móng CPĐD loại 2 (Dmax=37.5mm) đệm móng cống dưới vỉa hè + đệm dưới lớp móng bê tông lòng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0566 100m3
36 Bê tông móng cống dưới lòng đường, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3 m3
37 Ván khuôn cho bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m2
38 Đào đất cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2768 100m3
39 Đắp đất cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3209 100m3
F HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ VÀ ATGT.
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,78 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->