Gói thầu: Thi công xây lắp + Lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200350404-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp + Lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200300611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 16:38:00 đến ngày 2020-03-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,779,569,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2 cây 8,778 100m2
2 Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi, Đường kính gốc cây ≤ 20cm 12 cây
3 Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III 85,68 m3
4 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m 51 m3
5 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II 24,12 m3
6 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 55,5621 m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 60 m3
8 Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 8,8896 m3
9 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 23,2052 m3
10 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm 0,221 tấn
11 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm 0,3065 tấn
12 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mm 0,3137 tấn
13 Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột 0,6336 100m2
14 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12 m 12 cột
15 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg 6 bộ
16 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg 1 bộ
17 Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kg 3 bộ
18 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm 0,6709 100kg
19 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III 2 10 cọc
20 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước 1,08 m2
21 Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV 0,5 10 sứ
22 Lắp đặt cách điện Polime néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m 37 bộ
23 Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m 24 bộ
24 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m 1 bộ
25 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m 6 bộ
26 Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m 24 bộ
27 Lắp khoá đỡ, ghíp nối dây dẫn, Tiết diện dây ≤ 70mm2, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m 36 bộ
28 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 1 vị trí
29 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2 3,1116 km
30 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 70mm2 1,409 km
31 Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông 0,7626 tấn
32 Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng 1,0839 tấn
33 Cách điện đứng PI-35 5 bộ
34 Cách điện treo PLM-35 37 bộ
35 Tạ chống rung FD-1 (CR2-13) 24 quả
36 Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 3.111,63 m
37 Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-70/11 1.409,04 m
38 Dây thép TK-70 336 m
39 Tăng đơn cáp M18 24 bộ
40 Cóc kẹp cáp M12 144 bộ
41 Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) 24 cái
42 Ghíp nhôm Al-70 (3bu lông) 12 cái
43 Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-9.0 12 cột
44 Bột GEM (Mỹ) 567 kg
45 Vận chuyển cơ giới 1 HM
46 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công 1 HM
47 Chi phí cấp điểm đấu nối (tạm tính) 1 CT
48 Chống sét van PBO-35kV (bộ 3 quả) 1 cái
49 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV 5 quả
50 Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV 37 chuỗi
51 Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) 1,9655 sợi
52 Thí nghiệm tiếp đất cột điện 5 vị trí
C HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 75KVA -35/0,4KV
1 Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III 8,16 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m 20,4 m3
3 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II 5,04 m3
4 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 5,5023 m3
5 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 24 m3
6 Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 0,64 m3
7 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 3,9935 m3
8 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm 0,0216 tấn
9 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm 0,0059 tấn
10 Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột 0,1949 100m2
11 Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m 0,08 100m
12 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 1,4 10 cái
13 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 1,2 10 cái
14 Lắp sứ chuỗi loại ≤ 11 bát/chuỗi 0 bộ
15 Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV 21 quả sứ
16 Lắp đặt kẹp, ghíp các loại 12 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 15 m
18 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 10 m
19 Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm 1,8 10m
20 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III 2 10 cọc
21 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 12,86 10m
22 Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt 0,3542 tấn
23 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế 0,2879 tấn
24 Lắp đặt cột Bê tông 2 cột
25 Lắp đặt xà thép các loại, cột < 20m 0,36 tấn
26 Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng 0,6421 tấn
27 Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng 0,421 tấn
28 Cách điện đứng PI-35 21 bộ
29 Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 15 M
30 Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35) 8 m
31 Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV) 5 m
32 Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA) 5 m
33 Thanh cái đồng F8 18 m
34 Bột GEM Mỹ (11,3kg/bao x 5bao x 4bộ) 226 kg
35 Đầu cốt đồng M70 12 cái
36 Đầu cốt đồng M50 12 cái
37 Đầu cốt đồng M35 2 cái
38 Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) 12 cái
39 Ghíp Cu (móng rồng) 3 cái
40 Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 2 cột
41 Biển báo trạm biến áp 1 bộ
42 Vận chuyển cơ giới 1 HM
43 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công 1 HM
44 MBA 3 pha, công suất 75kVA-35/0,4kV 1 máy
45 Cầu dao cao thế NT-35/630A chém ngang ngoài trời 1 cái
46 Chống sét van PBO-35kV(bộ 3 quả) 1 cái
47 Cầu chì ống PK-35/5A 1 cái
48 Tủ điện hạ thế 400V-125A, 3 lộ ra 75A 1 tủ
49 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công. 1 máy
50 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất 1 bộ
51 Lắp đặt cầu chì loại 35kV 1 bộ
52 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV 1 bộ
53 Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V 1 tủ
54 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV 1 máy
55 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV 1 bộ
56 Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV 6
57 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV 21 quả
58 Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV 1 sợi
59 Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV 2 bộ
60 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp 1 HT
61 Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 150A, 3 lộ ra 100A 1 tủ
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150 29,224 m3
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m 43 cột
3 Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg 30 bộ
4 Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg 9 bộ
5 Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg 1 bộ
6 Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg 2 bộ
7 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm 0,4515 100 kg
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III 1,2 10 cọc
9 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước 1,62 m2
10 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại 216 quả
11 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 7 vị trí
12 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 1 vị trí
13 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 5,6526 km
14 Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m 0,32 100 m
15 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 0,8 10 cái
16 Lắp khoá đỡ dây dẫn, Tiết diện dây ≤ 70mm2, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m 104 bộ
17 Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện 0,4277 tấn
18 Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 0,3366 tấn
19 Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) 43 cột
20 Sứ hạ thế A-20 120 bộ
21 Sứ hạ thế A-30 96 bộ
22 Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 5.652,64 m
23 Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x35+1x25) 16 m
24 Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 8 cái
25 Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) 96 bộ
26 Đầu cốt đồng M35 6 cái
27 Đầu cốt đồng M25 2 cái
28 Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 12 m
29 Vận chuyển cơ giới 1 HM
30 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công 1 HM
31 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV 216 quả
32 Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) 2 sợi
33 Thí nghiệm tiếp đất cột điện 3 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->