Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cam lập, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 10:30:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,630,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, sâu <= 0,5m, đá cấp II | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 6,688 | m3 |
| 2 | Đục nhám lớp bê tông mặt ngoài | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 36,45 | m2 |
| 3 | Khoan BT neo thép chiều sâu <=20 cm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 153 | lỗ |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,0516 | m3 |
| 5 | Bê tông CT đá 1x2 M250 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 13,1191 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép ĐK <=10mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,3018 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép ĐK <=18mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,8834 | tấn |
| 8 | Sản xuất gia công thép hình | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,5293 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,6087 | 100m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,0043 | 100m3 |
| 11 | LD các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 20 | cái |
| B | KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 23,585 | m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IV | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 7,7191 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt K = 0,95 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 3,0271 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, đá dmax <= 6 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 13,6771 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 11,449 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 12,4731 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 32,4808 | m3 |
| 8 | Bê tông CT đá 1x2 M250 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 73,604 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép ĐK <=10mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,0711 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép ĐK <=18mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 13,4979 | tấn |
| 11 | Sản xuất gia công thép hình | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,2413 | tấn |
| 12 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa M100 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 38,9546 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,7 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 2,9304 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống TTK ĐK100mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 250mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co, T thép ĐK150mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co, T thép ĐK100mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 2 | cái |
| 21 | LD các loại cấu kiện BTĐS | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 11 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị lọc(Bao gồm VL,NC,TB) | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, sâu <= 0,5m, đá cấp II | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 23,3 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 103,382 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 5,632 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 16,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 10,972 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép ĐK <=10mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,1303 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép ĐK <=18mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,0992 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,0112 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,4032 | 100m2 |
| 10 | SXLD thép hình | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,6783 | tấn |
| 11 | Khoan lỗ fi 42mm, đá cấp II | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,17 | 100m |
| 12 | SXLĐ thép néo vào mái đá và bơm vữa | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,6783 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0 | 100m |
| 14 | LĐ ống TTK, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 9,51 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 150mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 158,5 | cặp |
| 18 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK ống 150mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 9,51 | 100m |
| 19 | LD các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 6 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO + NHÀ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 7,55 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,957 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 3,169 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 3,811 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ M50 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,065 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,089 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,283 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,496 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,938 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 2,913 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,046 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,048 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột, trụ Đk <=10mm h<=4m | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,017 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ Đk <=18mm h<=4m | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,086 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng Đk <=10mm h<=4m | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,036 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng Đk <=18mm h<=4m | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,194 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép lanh tô, đk <=10mm h<=4m | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,184 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô đk >10mm h<=4m | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,013 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,078 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,099 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,194 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,38 | 100m2 |
| 23 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M75 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,188 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 4,143 | m3 |
| 25 | Gia công lắp đặt cửa đi | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 2,43 | m2 |
| 26 | Gia công lắp đặt cửa sổ | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 4,32 | m2 |
| 27 | Khung hãm cửa sổ S1 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 4,32 | m2 |
| 28 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 39,13 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 45,79 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm vữa M75 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 62,03 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép vữa M75 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 33,6 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 18,8 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 17,13 | m2 |
| 34 | Ngâm nước ximăng theo quy phạm 5kg/m3 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 5,139 | m3 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 17,13 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 12,675 | m2 |
| 37 | ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 2,64 | m2 |
| 38 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x300mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 4,44 | m2 |
| 39 | Bả matít vào tường | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 91,58 | m2 |
| 40 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 36,41 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 45,79 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 82,2 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1 | cái |
| 48 | Cầu chì 10A | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 10 | m |
| 52 | Bộ sứ, tủ điện, trụ đón điện trong nhà | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1 | bộ |
| 53 | Trụ đón điện đỡ dây | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,024 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 4 | cái |
| 56 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 4,977 | m3 |
| 57 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 14,768 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 6,582 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 2,819 | m3 |
| 60 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,812 | m3 |
| 61 | SX bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M200 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,94 | m3 |
| 62 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,122 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,125 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 19 | cái |
| 65 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M75 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 5,072 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,306 | m3 |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 19 | cái |
| 68 | Gia công, lắp dựng lưới B40 cao 1,5m, loại dây dày 3mm (Giá trên đã bao gồm công lắp dựng) | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 61 | md |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 23,46 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 23,46 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 3 | m2 |
| 72 | Cửa cổng 1 rây đẩy | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 3 | m2 |
| 73 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi