Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN THƯỢNG THUỘC UBND HUYỆN HOÀI ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 10:11:00 đến ngày 2020-04-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,100,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | NHÀ VĂN HOÁ THÔN ĐÀO NGUYÊN | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,055 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,056 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,355 | m2 |
| 4 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,701 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,482 | đ/m3 |
| C | NHÀ VĂN HOÁ THÔN ĐÀO NGUYÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2+4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trằng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,736 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,736 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,892 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,844 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,842 | đ/m3 |
| 14 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét nước mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 16 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 18 | Lát sân gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 21 | Đắp vữa đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 25 | Phá dỡ cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| D | NHÀ VĂN HOÁ THÔN NGỰ CÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,128 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,58 | m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,844 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,58 | m2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,58 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,736 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,736 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,736 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,892 | m2 |
| 15 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,844 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,842 | đ/m3 |
| E | NHÀ VĂN HOÁ XÓM NGÒ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,927 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2+4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trằng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 12 | Tháo bỏ con tiện bê tông lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 15 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 16 | Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,698 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,96 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,528 | m2 |
| 20 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,736 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,736 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,892 | m2 |
| 23 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,844 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,842 | đ/m3 |
| F | NHÀ VĂN HOÁ XÓM GIẾNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,963 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,963 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,226 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2+4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trằng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,78 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép, kính trằng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,921 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,88 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,88 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,649 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,901 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,118 | m2 |
| 15 | Vá granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617,581 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,264 | đ/m3 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.182,774 | m2 |
| 19 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét nước mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | m3 |
| 22 | Lát sân gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,047 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,047 | đ/m3 |
| 25 | Đào san đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,047 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m2 |
| 35 | Đào san đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 44 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi