Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường bê tông từ QL2 thôn Làng Soi, xã Yên Phú đi thôn Ngoã, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200347787-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường bê tông từ QL2 thôn Làng Soi, xã Yên Phú đi thôn Ngoã, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Số hiệu KHLCNT 20200329535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 10:20:00 đến ngày 2020-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,416,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
B Chi phí một số công tác không xá định được khối lượng từ thiết kế.
C Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường.
D HẠNG MỤC XÂY LẮP
E NỀN ĐƯỜNG
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 m3
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8284 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,9619 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8428 100m3
5 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2293 100m3
F MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7302 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2036 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2091 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9348 tấn
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,18 m2
6 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.428,04 m3
G RÃNH BÊ TÔNG
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,895 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4306 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,63 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,32 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5895 100m3
H SỬA CHỮA TRÀN KM0+771.2-KM+800.9
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
3 Đắp cấp phối sỏi sạn, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1967 100m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 m3
6 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,97 m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
8 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
I XÂY CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,378 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,67 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao >2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 tấn
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
13 Giá ống cống D75 đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 ống cống
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
15 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 ống cống
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5321 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 100m3
J XÂY DỰNG CHÍNH 3 TRÀN LIÊN HỢP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,95 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,35 m3
3 Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,21 m3
4 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4405 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5895 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,895 100m2
7 Làm móng đường thoát nước ngập nước <=1,5m đá hộc chèn đá dăm, cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9597 100m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4716 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
13 Ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
14 Matit chèn khe co dãn (khối lượng 1350 kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,752 kg
15 Gỗ chèn khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
16 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,9 m3
17 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,458 m3
18 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0212 100m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,41 m3
20 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,45 m3
21 Ván khuôn gỗ móng, thân, thanh chống, mố trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1908 100m2
22 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9006 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6975 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6797 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2309 tấn
26 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,31 m3
27 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,87 m3
28 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,93 m3
29 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 (giật cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m3
30 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,45 m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 100m3
32 Đóng Cọc tre L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 347 cọc
33 Vải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 694 m2
34 Bơm nước 6CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 ca
35 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1976 100m3
36 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1976 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->