Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn có tính chất đầu tư năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 10:08:00 đến ngày 2020-03-27 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nâng cấp, sửa chữa | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1975 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2202 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2202 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2202 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1975 | 100m2 |
| 7 | Đắp lớp đá dăm đệm dưới lớp bê tông độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7556 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông mặt đường để đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép D110x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | cái |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan rìa đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 15 | Lát tấm đan rìa đường bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,8 | m2 |
| 17 | Đắp cát nền hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,8 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,135 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,134 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,12 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 33 | Thay ray cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi